Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2571/2005/QĐ-UBND ngày 07/11/2005 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thuỷ sản Hải Phòng, Quyết định số 1961/2008/QĐ-UBND ngày 05/9/2006 của Uỷ ban nhân dân thành ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 6 năm 2020
Removed / left-side focus
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2571/2005/QĐ-UBND ngày 07/11/2005 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp thuộc thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH . Trịnh Quang Sử UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG CỘNG HOÀ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp thuộc thành ph...
  • Trịnh Quang Sử
  • THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Rewritten clauses
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
  • Left: UỶ BAN NHÂN DÂN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/2008/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2 4 /2020/QĐ-UBND ngày 2 6 /5/2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn thành phố về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi và phát triển nông thôn: phòng, chống lụt, bão; an toàn nông sản, lâm sản...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc lập hồ sơ; trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện và chính sách hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định việc lập hồ sơ
  • trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện và chính sách hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn thàn...
  • thuỷ lợi và phát triển nông thôn: phòng, chống lụt, bão
  • an toàn nông sản, lâm sản, thuỷ sản và muối trong quá trình sản xuất đến khi đưa ra thị trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có tư cách pháp nhân, trụ sở, con dấu, tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Uỷ ban nhân dân thành phố; đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019. 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các đối tượng hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019.
  • Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có tư cách pháp nhân, trụ sở, con dấu, tài khoản riêng
  • chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Uỷ ban nhân dân thành phố
  • đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN ĐẦU TƯ MỚI PHƯƠNG TIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ
  • TRỢ LÃI SUẤT VAY VỐN ĐẦU TƯ MỚI PHƯƠNG TIỆN
Removed / left-side focus
  • NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Trình Uỷ ban nhân dân thành phố: a) Dự thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn; quy hoạch phòng, chống, giảm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hồ sơ hỗ trợ 1. Căn cứ đối tượng, điều kiện hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện theo quy định tại Điểm a, b Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 235/2019/NQ- HĐND, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh thông báo trên cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh và trang thông tin điện tử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hồ sơ hỗ trợ
  • 1. Căn cứ đối tượng, điều kiện hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện theo quy định tại Điểm a, b Khoản 1, Điều 1, Nghị quyết số 235/2019/NQ
  • HĐND, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh thông báo trên cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh và trang thông tin điện tử của Sở Giao thông vận tải hoặc...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
  • 1. Trình Uỷ ban nhân dân thành phố:
  • a) Dự thảo quyết định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ

Open section

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ
  • TRỢ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
Removed / left-side focus
  • CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm có: 1. Lãnh đạo Sở: có Giám đốc và 03 Phó Giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác Uỷ ban nhân d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giao thông vận tải kiểm tra, rà soát hồ sơ, nếu thấy hồ sơ không hợp lệ, không đủ điều kiện hỗ trợ theo quy định của Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND, Sở Giao thông vận tải thông báo và nêu rõ lý do đối với doanh nghiệp, hợp tác xã khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục hỗ trợ
  • Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Giao thông vận tải kiểm tra, rà soát hồ sơ, nếu thấy hồ sơ không hợp lệ, không đủ điều kiện hỗ trợ theo quy định của Nghị quyết số...
  • 2. Trong thời gian 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở Giao thông vận tải tổ chức thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ, xác định kinh phí hỗ trợ lãi suất vay, thời hạn hỗ trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm có:
  • 1. Lãnh đạo Sở: có Giám đốc và 03 Phó Giám đốc.
  • Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Căn cứ vào khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực trên địa bàn thành phố; căn cứ các quy định về chức danh, tiêu chuẩn ngạch công chức, viên chức, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ x...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ hỗ trợ 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã trúng thầu mở tuyến mới, tuyến khôi phục lại theo quy định của pháp luật về đấu thầu lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ. 2. Thành phần hồ sơ, gồm: a) Văn bản đề nghị cấp kinh phí hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (bản chính). b) Văn bản chấp thuận khôi phục tuyến, mở mới tuyến xe bu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ hỗ trợ
  • 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã trúng thầu mở tuyến mới, tuyến khôi phục lại theo quy định của pháp luật về đấu thầu lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ.
  • 2. Thành phần hồ sơ, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Căn cứ vào khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực trên địa bàn thành phố
  • căn cứ các quy định về chức danh, tiêu chuẩn ngạch công chức, viên chức, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ xác định biên chế hành chính của Sở trình Uỷ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định của pháp luật và nhiệm vụ, quyền hạn được giao để tổ chức thực hiện Quy định này; quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, các phòng chuyên môn nghiệp vụ, các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở; ban hành quy chế làm việc, mối quan hệ phối hợp công tác nội bộ của Sở...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày lập đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Quy định này, Sở Giao thông vận tải gửi Sở Tài chính thẩm định kinh phí hỗ trợ. Thành phần hồ sơ, gồm: a) Văn bản đề nghị cấp kinh phí hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt của Sở Giao thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục hỗ trợ
  • 1. Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày lập đầy đủ hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Quy định này, Sở Giao thông vận tải gửi Sở Tài chính thẩm định kinh phí hỗ trợ.
  • Thành phần hồ sơ, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định của pháp luật và nhiệm vụ, quyền hạn được giao để tổ chức thực hiện Quy định này
  • quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, các phòng chuyên môn nghiệp vụ, các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở
  • ban hành quy chế làm việc, mối quan hệ phối hợp công tác nội bộ của Sở và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện.

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Thực hiện các nhiệm vụ được giao cụ thể tại Quy định này; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ được quy định tại Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND và Quy định này. 2. Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Kế hoạch đầu tư phương tiện...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu cho UBND tỉnh cân đối ngân sách tỉnh hàng năm để bố trí kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư mới phương tiện, chính sách hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. 2. Tham gia ý kiến về kinh phí hỗ trợ lãi suất vay vốn đối với danh mục phương tiện đầu tư ph...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hợp tác xã 1. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải hoàn thiện các hồ sơ để được hỗ trợ theo Quy định này. 2. Thực hiện cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo đúng hợp đồng, các chỉ tiêu đấu thầu đã được phê duyệt; cam kết thực hiện đầy đủ quy định tổ chức, quản lý hoạt động v...
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố Cung cấp hồ sơ, văn bản, tài liệu có liên quan đến việc lập hồ sơ hỗ trợ, theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải; chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ, văn bản, tài liệu do mình cung cấp. Phối hợp, kiểm tra giám sát hoạt động các tuyến xe buýt trên...
Điều 11. Điều 11. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các sở, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan có ý kiến đề xuất với với Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.