Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

5 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm Right: Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thương mại - Du lịch, Giao thông - Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu l...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thương mại
  • Du lịch, Giao thông
  • Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Bá Bổng QUY ĐỊNH Về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội ô thị xã (gồm các phường) và nội ô các thị trấn (gồm các khu phố), các khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện và hành lang các hồ chứa nước. 2. Chăn nuôi gia cầm thả rông, nuôi vịt, ngan tự do trên sông suối, hồ chứa nước. 3. Chăn nuôi không đảm bảo vệ sinh thú y...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hành vi bị cấm
  • 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội ô thị xã (gồm các phường) và nội ô các thị trấn (gồm các khu phố), các khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện và hành lang các hồ chứa nước.
  • 2. Chăn nuôi gia cầm thả rông, nuôi vịt, ngan tự do trên sông suối, hồ chứa nước.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan c...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm. 2. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi: Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng thương mại, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm bao gồm: Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, chim cảnh. 2. Đối tượng áp dụng của Quy định này bao gồm các tổ chức, cá nhân trong và ngoài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1. Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm. Right: 1. Phạm vi: Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng thương mại, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm bao gồm: Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, c...
  • Left: 2. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên lãnh thổ Việt Nam. Right: Đối tượng áp dụng của Quy định này bao gồm các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh có hoạt động liên quan đến lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Gia cầm gồm gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, chim cảnh. 2. Sản phẩm gia cầm gồm thịt, trứng và các phụ phẩm khác ở dạng tươi sống và sơ chế. 3. Chăn nuôi nhỏ ở hộ gia đình là chăn nuôi tận dụng, phân tán với số lượng gia cầm có mặt thường xuyê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện chăn nuôi gia cầm 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Thú y, Pháp lệnh Giống vật nuôi mới được sản xuất kinh doanh. 2. Chăn nuôi gia cầm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều kiện chăn nuôi gia cầm
  • Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y.
  • Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Thú y, Pháp lệnh Giống vật nuôi mới được sản xuất kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ trong Quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Gia cầm gồm gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, chim cảnh.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Chăn nuôi nhỏ ở hộ gia đình là chăn nuôi tận dụng, phân tán với số lượng gia cầm có mặt thường xuyên dưới 200 con. Right: Chăn nuôi nhỏ ở hộ gia đình phải có chuồng trại phù hợp với từng loài gia cầm và cách biệt với nhà ở.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II CHĂN NUÔI GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

Chương II

Chương II CHĂN NUÔI GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện chăn nuôi an toàn dịch bệnh 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh. 2. Chăn nuô...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện đối với cơ sở giết mổ gia cầm. 1. Cơ sở giết mổ gia cầm tập trung phải đảm bảo các điều kiện sau: a) Vị trí cơ sở giết mổ phải theo quy hoạch của UBND tỉnh, đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường. b) Lối ra, vào cơ sở giết mổ phải có hố khử trùng tiêu độc; có hệ thống khử trùng tiêu độc đảm bảo vệ sinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều kiện đối với cơ sở giết mổ gia cầm.
  • 1. Cơ sở giết mổ gia cầm tập trung phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • a) Vị trí cơ sở giết mổ phải theo quy hoạch của UBND tỉnh, đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện chăn nuôi an toàn dịch bệnh
  • Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh.
  • 2. Chăn nuôi nhỏ ở hộ gia đình, chuồng nuôi phải cách biệt với nhà ở
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Right: d) Có nhà xưởng, thiết bị, dụng cụ, kho bảo quản sản phẩm đảm bảo các điều kiện vệ sinh thú y.
  • Left: đối với chăn nuôi trang trại phải có các thiết bị khử trùng tiêu độc cho người và phương tiện vận chuyển. Right: b) Lối ra, vào cơ sở giết mổ phải có hố khử trùng tiêu độc; có hệ thống khử trùng tiêu độc đảm bảo vệ sinh thú y.
  • Left: Dụng cụ chăn nuôi phải được vệ sinh, khử trùng tiêu độc sau mỗi lần sử dụng. Right: i) Có hệ thống xử lý chất thải, nước thải đảm bảo vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị cấm 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội thành (thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc tỉnh), nội thị (thị xã thuộc tỉnh, thị trấn thuộc huyện), khu đô thị mới, các khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện. 2. Chăn nuôi gia cầm thả rông, thủy cầm chạy đồng. 3. Gây ô nhiễm môi trường hệ sinh thái...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện ấp trứng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Thú y, Pháp lệnh Giống vật nuôi mới được sản xuất kinh doanh. Tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện ấp trứng
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y.
  • Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Thú y, Pháp lệnh Giống vật nuôi mới được sản xuất kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các hành vi bị cấm
  • 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội thành (thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc tỉnh), nội thị (thị xã thuộc tỉnh, thị trấn thuộc huyện), khu đô thị mới, các khu công nghiệp, các khu vực gần...
  • 2. Chăn nuôi gia cầm thả rông, thủy cầm chạy đồng.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III ẤP TRỨNG GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

Chương III

Chương III ẤP TRỨNG GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện ấp trứng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh. 2. Trứng p...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị cấm 1. Ấp trứng trong nội ô thị xã, nội ô thị trấn. 2. Ấp trứng sản xuất con giống trong thời gian bị cấm. 3. Ấp trứng không rõ nguồn gốc, trứng lấy từ cơ sở chăn nuôi gia cầm bị bệnh hoặc cơ sở chăn nuôi gia cầm không đăng ký. 4. Xuất bán gia cầm giống chưa được kiểm dịch thú y.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị cấm
  • 1. Ấp trứng trong nội ô thị xã, nội ô thị trấn.
  • 2. Ấp trứng sản xuất con giống trong thời gian bị cấm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện ấp trứng
  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y.
  • Khi đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Trứng phải có nguồn gốc từ các trại giống đã đăng ký và được kiểm dịch của cơ quan thú y. Right: 4. Xuất bán gia cầm giống chưa được kiểm dịch thú y.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Ấp trứng trong nội thành, nội thị. 2. Ấp trứng sản xuất con giống trong thời gian bị cấm. 3. Ấp trứng không rõ nguồn gốc, trứng lấy từ cơ sở chăn nuôi gia cầm bị bệnh hoặc cơ sở chăn nuôi gia cầm không đăng ký. 4. Xuất bán gia cầm giống chưa được kiểm dịch thú y.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Vận chuyển gia cầm sống Gia cầm sống chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Gia cầm khỏe mạnh, có nguồn gốc từ các cơ sở, các gia đình chăn nuôi tại vùng không có dịch. 2. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y kèm giấy chứng nhận tiêm phòng vắc xin cúm gia cầm theo quy định. 3. Đối với gia cầm thuộc diện tiêm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Gia cầm sống chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau:
  • 1. Gia cầm khỏe mạnh, có nguồn gốc từ các cơ sở, các gia đình chăn nuôi tại vùng không có dịch.
  • 2. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y kèm giấy chứng nhận tiêm phòng vắc xin cúm gia cầm theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Ấp trứng trong nội thành, nội thị.
  • 2. Ấp trứng sản xuất con giống trong thời gian bị cấm.
  • 3. Ấp trứng không rõ nguồn gốc, trứng lấy từ cơ sở chăn nuôi gia cầm bị bệnh hoặc cơ sở chăn nuôi gia cầm không đăng ký.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Các hành vi bị cấm Right: Điều 6. Vận chuyển gia cầm sống
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV VẬN CHUYỂN GIA CẦM, SẢN PHẨM GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

Chương IV

Chương IV VẬN CHUYỂN GIA CẦM, SẢN PHẨM GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Vận chuyển gia cầm sống Gia cầm sống chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Gia cầm khỏe mạnh, có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch. 2. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y khi vận chuyển ra khỏi huyện, tỉnh, thành phố theo quy định. 3. Đối với gia cầm thuộc diện tiêm...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Vận chuyển thịt gia cầm Thịt gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Có nguồn gốc từ gia cầm khỏe mạnh, có giấy kiểm dịch của cơ quan thú y. 2. Được giết mổ tại cơ sở giết mổ có giấy chứng nhận đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền. 3. Phải có dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Có nguồn gốc từ gia cầm khỏe mạnh, có giấy kiểm dịch của cơ quan thú y.
  • 2. Được giết mổ tại cơ sở giết mổ có giấy chứng nhận đảm bảo điều kiện vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền.
  • 3. Phải có dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt. Thịt được bao gói, bảo quản đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y.
Removed / left-side focus
  • 1. Gia cầm khỏe mạnh, có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch.
  • 2. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y khi vận chuyển ra khỏi huyện, tỉnh, thành phố theo quy định.
  • 3. Đối với gia cầm thuộc diện tiêm phòng vắc xin cúm gia cầm, ngoài các quy định tại khoản 1, 2 của Điều này, đồng thời phải bảo đảm các quy định sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Vận chuyển gia cầm sống Right: Điều 7. Vận chuyển thịt gia cầm
  • Left: Gia cầm sống chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: Right: Thịt gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Vận chuyển thịt gia cầm Thịt gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Có nguồn gốc từ gia cầm khỏe mạnh, có giấy kiểm dịch của cơ quan thú y. 2. Được giết mổ tại cơ sở giết mổ có giấy chứng nhận bảo đảm điều kiện vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền. 3. Phải có dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Vận chuyển trứng gia cầm Trứng gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ gia đình chăn nuôi tại vùng không có dịch. 2. Phải được đựng trong dụng cụ đã được vệ sinh, khử trùng tiêu độc trước và sau khi vận chuyển. 3. Có giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển của cơ quan th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ gia đình chăn nuôi tại vùng không có dịch.
  • 2. Phải được đựng trong dụng cụ đã được vệ sinh, khử trùng tiêu độc trước và sau khi vận chuyển.
Removed / left-side focus
  • 2. Được giết mổ tại cơ sở giết mổ có giấy chứng nhận bảo đảm điều kiện vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền.
  • 3. Phải có dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt hoặc có tem vệ sinh thú y mới được tiêu thụ trên thị trường. Thịt được bao gói, bảo quản bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y.
  • 4. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y khi vận chuyển ra khỏi huyện, tỉnh, thành phố.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Vận chuyển thịt gia cầm Right: Điều 8. Vận chuyển trứng gia cầm
  • Left: Thịt gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: Right: Trứng gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau:
  • Left: 1. Có nguồn gốc từ gia cầm khỏe mạnh, có giấy kiểm dịch của cơ quan thú y. Right: 3. Có giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển của cơ quan thú y.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Vận chuyển trứng gia cầm Trứng gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch. 2. Phải được đựng trong dụng cụ đã được vệ sinh, khử trùng tiêu độc trước và sau khi vận chuyển. 3. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y khi vận chuyển r...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Vận chuyển lông vũ Lông vũ gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Được lấy từ gia cầm theo quy định tại Điều 6 của Quy định này. 2. Được bao gói và khử trùng tiêu độc trước khi vận chuyển. 3. Có giấy chứng nhận kiểm dịch vận chuyển của cơ quan thú y.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Được lấy từ gia cầm theo quy định tại Điều 6 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Có nguồn gốc từ các cơ sở chăn nuôi, các hộ chăn nuôi tại vùng không có dịch.
  • Đối với các hộ chăn nuôi gia cầm có trứng sống tiêu thụ tại địa bàn xã, huyện sở tại phải chịu trách nhiệm về chất lượng và an toàn cho người tiêu dùng, không làm lây lan dịch bệnh gia cầm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Vận chuyển trứng gia cầm Right: Điều 9. Vận chuyển lông vũ
  • Left: Trứng gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: Right: Lông vũ gia cầm chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau:
  • Left: 2. Phải được đựng trong dụng cụ đã được vệ sinh, khử trùng tiêu độc trước và sau khi vận chuyển. Right: 2. Được bao gói và khử trùng tiêu độc trước khi vận chuyển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Vận chuyển lông vũ Lông vũ chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau: 1. Lông vũ được lấy từ gia cầm theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 7. 2. Được bao gói và khử trùng tiêu độc trước khi vận chuyển. 3. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y khi vận chuyển ra khỏi huyện, tỉnh, thành phố.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phương tiện vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm Phương tiện vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm phải: 1. Đảm bảo yêu cầu vệ sinh, không để phát tán gia cầm chết, phân, lông, chất thải của gia cầm sống, nước dịch của gia cầm đã giết thịt và sản phẩm gia cầm ra môi trường bên ngoài. 2. Phương tiện, các dụng cụ, vật tư liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phương tiện vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm
  • Phương tiện vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm phải:
  • 1. Đảm bảo yêu cầu vệ sinh, không để phát tán gia cầm chết, phân, lông, chất thải của gia cầm sống, nước dịch của gia cầm đã giết thịt và sản phẩm gia cầm ra môi trường bên ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Vận chuyển lông vũ
  • Lông vũ chỉ được vận chuyển khi đủ các điều kiện sau:
  • 1. Lông vũ được lấy từ gia cầm theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 7.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Được bao gói và khử trùng tiêu độc trước khi vận chuyển. Right: 2. Phương tiện, các dụng cụ, vật tư liên quan đến vận chuyển phải vệ sinh, khử trùng tiêu độc trước và sau mỗi lần vận chuyển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phương tiện vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm Phương tiện vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm phải: 1. Bảo đảm yêu cầu vệ sinh, không để phát tán gia cầm chết, phân, lông, chất thải của gia cầm sống, nước dịch của gia cầm đã giết thịt và sản phẩm gia cầm ra môi trường bên ngoài. 2. Phương tiện, các dụng cụ, vật tư liên...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các hành vi bị cấm 1. Vận chuyển gia cầm sống trên các phương tiện công cộng chuyên chở hành khách. 2. Vận chuyển gia cầm không rõ nguồn gốc, không có giấy kiểm dịch thú y. 3. Vận chuyển gia cầm, sản phẩm gia cầm bị bệnh chết, lông, phân, chất thải gia cầm chưa được xử lý.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Các hành vi bị cấm
  • 1. Vận chuyển gia cầm sống trên các phương tiện công cộng chuyên chở hành khách.
  • 2. Vận chuyển gia cầm không rõ nguồn gốc, không có giấy kiểm dịch thú y.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phương tiện vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm
  • 1. Bảo đảm yêu cầu vệ sinh, không để phát tán gia cầm chết, phân, lông, chất thải của gia cầm sống, nước dịch của gia cầm đã giết thịt và sản phẩm gia cầm ra môi trường bên ngoài.
  • 2. Phương tiện, các dụng cụ, vật tư liên quan đến vận chuyển phải vệ sinh, khử trùng tiêu độc trước và sau mỗi lần vận chuyển.
Rewritten clauses
  • Left: Phương tiện vận chuyển gia cầm và sản phẩm gia cầm phải: Right: 3. Vận chuyển gia cầm, sản phẩm gia cầm bị bệnh chết, lông, phân, chất thải gia cầm chưa được xử lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Các hành vi bị cấm 1. Vận chuyển gia cầm sống trên các phương tiện công cộng chuyên chở hành khách. 2. Vận chuyển gia cầm không rõ nguồn gốc, không có giấy kiểm dịch thú y. 3. Vận chuyển và phát tán gia cầm bị bệnh, chết; lông, phân gia cầm chưa được xử lý.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Yêu cầu đối với gia cầm giết mổ 1. Gia cầm khoẻ mạnh, không bị bệnh, có nguồn gốc từ vùng không có dịch; có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y. 2. Sau khi tiêm phòng vaccin cúm gia cầm ít nhất 14 ngày. 3. Gia cầm phải giết mổ trong cơ sở giết mổ tập trung đủ điều kiện vệ sinh thú y và có kiểm dịch của cơ quan thú y.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Sau khi tiêm phòng vaccin cúm gia cầm ít nhất 14 ngày.
  • 3. Gia cầm phải giết mổ trong cơ sở giết mổ tập trung đủ điều kiện vệ sinh thú y và có kiểm dịch của cơ quan thú y.
Removed / left-side focus
  • 1. Vận chuyển gia cầm sống trên các phương tiện công cộng chuyên chở hành khách.
  • 3. Vận chuyển và phát tán gia cầm bị bệnh, chết; lông, phân gia cầm chưa được xử lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Các hành vi bị cấm Right: Điều 12. Yêu cầu đối với gia cầm giết mổ
  • Left: 2. Vận chuyển gia cầm không rõ nguồn gốc, không có giấy kiểm dịch thú y. Right: 1. Gia cầm khoẻ mạnh, không bị bệnh, có nguồn gốc từ vùng không có dịch; có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương V

Chương V GIẾT MỔ GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

Chương V

Chương V GIẾT MỔ GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu đối với gia cầm giết mổ 1. Gia cầm khỏe mạnh, không bị bệnh, có nguồn gốc từ vùng không có dịch; có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y theo quy định. 2. Sau khi tiêm phòng vắc xin cúm gia cầm ít nhất 28 ngày.

Open section

Điều 14

Điều 14 . Các hành vi bị cấm 1. Giết mổ gia cầm tại các nơi không đúng quy định. 2. Giết mổ gia cầm chưa được kiểm dịch. 3. Giết mổ gia cầm bệnh, chết. 4. Chế biến tiết canh gia cầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 . Các hành vi bị cấm
  • 1. Giết mổ gia cầm tại các nơi không đúng quy định.
  • 2. Giết mổ gia cầm chưa được kiểm dịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Yêu cầu đối với gia cầm giết mổ
  • 1. Gia cầm khỏe mạnh, không bị bệnh, có nguồn gốc từ vùng không có dịch; có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan thú y theo quy định.
  • 2. Sau khi tiêm phòng vắc xin cúm gia cầm ít nhất 28 ngày.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện đối với cơ sở giết mổ gia cầm 1. Cơ sở giết mổ gia cầm tập trung phải bảo đảm các điều kiện sau: a) Vị trí cơ sở giết mổ theo quy hoạch của chính quyền địa phương bảo đảm điều kiện vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường; b) Lối ra, vào cơ sở giết mổ phải có hố khử trùng tiêu độc; có hệ thống khử trùng tiêu độc đảm bảo vệ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm. 1.Chỉ được buôn bán gia cầm sống tại các chợ thuộc các xã và ngoại ô các thị trấn. Không buôn bán gia cầm sống trong nội ô các thị xã và nội ô các thị trấn. 2. Gia cầm không bị bệnh, có nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận tiêm phòng và đã được kiểm dịch thú y. 3. Thịt gia cầm phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Chỉ được buôn bán gia cầm sống tại các chợ thuộc các xã và ngoại ô các thị trấn. Không buôn bán gia cầm sống trong nội ô các thị xã và nội ô các thị trấn.
  • 2. Gia cầm không bị bệnh, có nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận tiêm phòng và đã được kiểm dịch thú y.
  • 3. Thịt gia cầm phải có dấu kiểm soát giết mổ và phải được bày bán trên các quầy sạp đảm bảo vệ sinh thú y. Trứng gia cầm phải có nguồn gốc rõ ràng, được bao gói, dán nhãn mác theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở giết mổ gia cầm tập trung phải bảo đảm các điều kiện sau:
  • a) Vị trí cơ sở giết mổ theo quy hoạch của chính quyền địa phương bảo đảm điều kiện vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường;
  • b) Lối ra, vào cơ sở giết mổ phải có hố khử trùng tiêu độc; có hệ thống khử trùng tiêu độc đảm bảo vệ sinh thú y;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Điều kiện đối với cơ sở giết mổ gia cầm Right: Điều 15. Điều kiện buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tập trung chỉ đạo công tác phòng chống dịch cúm gia cầm trên địa bàn. 2. Tổ chức thực hiện quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng vận chuyển giết mổ, buôn bán gia cầm cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn. 3. Chỉ đạo Chi cục Thú y, các trạm Thú y. a) Kiểm soát chặt c...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, giết mổ, vận chuyển, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm nêu tại Quy định này sẽ bị xử lý theo các quy định tại Nghị định số 129/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y và Nghị định số 47/2005/NĐ-CP ngày 0...

Open section

The right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 1. Tập trung chỉ đạo công tác phòng chống dịch cúm gia cầm trên địa bàn.
  • 3. Chỉ đạo Chi cục Thú y, các trạm Thú y.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Tổ chức thực hiện quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng vận chuyển giết mổ, buôn bán gia cầm cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn. Right: Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, giết mổ, vận chuyển, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm nêu tại Quy định này sẽ bị xử lý theo các quy định tại Nghị định số 1...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương VI

Chương VI BUÔN BÁN GIA CẦM, SẢN PHẨM GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BUÔN BÁN GIA CẦM, SẢN PHẨM GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm nêu tại Quy định này sẽ bị xử lý theo các quy định tại Nghị định số 47/2005/NĐ-CP ngày 08/4/2005 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật nuôi và Nghị định số 129/2005/NĐ-CP ngày 17/10...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Các hành vi bị cấm 1. Buôn bán gia cầm sống trong nội ô các thị xã và nội ô các thị trấn. 2. Buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm chưa được kiểm dịch. 3. Buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm không đúng nơi quy định. 4. Buôn bán chim cảnh, chim hoang dã trong nội ô thị xã và nội ô các thị trấn. 5. Buôn bán tiết canh gia cầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Các hành vi bị cấm
  • 1. Buôn bán gia cầm sống trong nội ô các thị xã và nội ô các thị trấn.
  • 2. Buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm chưa được kiểm dịch.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm nêu tại Quy định này sẽ bị xử lý theo các quy định tại Nghị định số...

Only in the right document

Chương VII Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 17. Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước 1. Ủy ban Nhân dân các huyện, thị xã chỉ đạo Ủy ban Nhân dân các xã, thị trấn, ngành nông nghiệp, Trạm thú y và các ngành liên quan thực hiện Quy định này. 2. Ủy ban Nhân dân các xã, thị trấn phối hợp với ngành thú y tổ chức tiêm phòng vaccin cúm gia cầm, tổ chức thực hiện vệ sinh tiêu độc...
Điều 18. Điều 18. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện Quy định này.
Chương VIII Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM