Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 14
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động làm việc trong các doanh nghiệp có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động làm việc trong các doanh nghiệp có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế: Điều 9 Quyết định số 1428/2001/QĐ-UB ngày 19/12/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về cơ chế và chính sách khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam; Điểm 2 Khoản 2 Điều 12 Quyết định số 829/2003/QĐ-UB ngày 01/8/2003 của UBND tỉnh về việc...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chi phí tiền điện 1/ Các Công ty khai thác công trình thủy lợi được sử dụng nguồn thu của đơn vị gồm nguồn thu thủy lợi phí, nguồn hỗ trợ từ ngân sách theo kế hoạch và nguồn thu khác để chi trả tiền điện với mức tiêu hao điện năng quy định tối đa cho từng Công ty như sau: + Công ty khai thác công trình thủy lợi Nho quan: 570.00...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế: Điều 9 Quyết định số 1428/2001/QĐ-UB ngày 19/12/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về cơ chế và chính...
  • Điểm 2 Khoản 2 Điều 12 Quyết định số 829/2003/QĐ-UB ngày 01/8/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định ĐTXD và quản lý cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp huyện, thị xã và cụm tiểu thủ công n...
  • Điểm 1 Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 863/2003/QĐ-UB ngày 05/8/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Chi phí tiền điện
  • 1/ Các Công ty khai thác công trình thủy lợi được sử dụng nguồn thu của đơn vị gồm nguồn thu thủy lợi phí, nguồn hỗ trợ từ ngân sách theo kế hoạch và nguồn thu khác để chi trả tiền điện với mức tiê...
  • + Công ty khai thác công trình thủy lợi Nho quan: 570.000 KW
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế: Điều 9 Quyết định số 1428/2001/QĐ-UB ngày 19/12/2001 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về cơ chế và chính...
  • Điểm 2 Khoản 2 Điều 12 Quyết định số 829/2003/QĐ-UB ngày 01/8/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định ĐTXD và quản lý cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp huyện, thị xã và cụm tiểu thủ công n...
  • Điểm 1 Khoản 2 Điều 5 Quyết định số 863/2003/QĐ-UB ngày 05/8/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư vào các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam.
Target excerpt

Điều 9. Chi phí tiền điện 1/ Các Công ty khai thác công trình thủy lợi được sử dụng nguồn thu của đơn vị gồm nguồn thu thủy lợi phí, nguồn hỗ trợ từ ngân sách theo kế hoạch và nguồn thu khác để chi trả tiền điện với m...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, doanh nghiệp liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - TTTU, TT HĐND tỉnh (để b/c); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Như Điều 3; - VPUB, LĐVP, các CV; - Cục kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động trong các doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp nhằm đẩy mạnh xã hội hóa đào tạo nghề; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực; tạo việc làm ổn định, bền vững cho người lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng Doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Nam có nhu cầu đào tạo lao động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh theo dự án được chấp thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Điều kiện để được hỗ trợ Doanh nghiệp được hỗ trợ đáp ứng các điều kiện sau: 1 . Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc văn bản chấp thuận đầu tư trong đó có nội dung được ưu đãi hỗ trợ đào tạo nghề. 2 . Doanh nghiệp đã tổ chức khoá đào tạo nghề và ký hợp đồng lao động với người lao động từ 12 tháng trở lên (hoặc la...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Mức và phương thức hỗ trợ 1 . Mức hỗ trợ: 1.000.000 đồng/lao động. 2 . Phương thức hỗ trợ: Hỗ trợ sau khi thực hiện đào tạo nghề. Kinh phí hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động thực hiện thông qua doanh nghiệp. Mỗi lao động chỉ được hỗ trợ đào tạo 01 lần trong suốt thời gian làm việc tại doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí hỗ trợ Ngân sách tỉnh bố trí theo kế hoạch dạy nghề hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị của doanh nghiệp Doanh nghiệp lập 03 bộ hồ sơ nộp tại cơ quan đầu mối là Ban quản lý Khu công nghiệp ( đối với doanh nghiệp trong Khu công nghiệp ); Sở Lao động, Thương binh và Xã hội ( đối với doanh nghiệp ngoài Khu công nghiệp ), gồm: - Giấy chứng nhận đầu tư hoặc văn bản chấp thuận đầu tư (bản sao công chứng)....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thời gian giải quyết hỗ trợ kinh phí 1 . Trong 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ ( quy định tại Điều 6 ), Sở Lao động, Thương binh và Xã hội hoặc Ban quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra hồ sơ, tổng hợp nhu cầu kinh phí hỗ trợ cho doanh nghiệp theo quy định gửi Sở Tài chính. Sở Tài chính có văn bản thẩm định và cù...

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1/ Chi phí cho công tác tưới tiêu của các Công ty khai thác công trình thủy lợi bao gồm các khoản chi theo quy định tại Thông tư 90/1997/TTLB/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính - Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Các khoản chi phải đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ trong kế hoạch chi do UBND huyện giao và sử dụng tiết kiệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thời gian giải quyết hỗ trợ kinh phí
  • Trong 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ ( quy định tại Điều 6 ), Sở Lao động, Thương binh và Xã hội hoặc Ban quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra hồ sơ, tổng hợp nhu cầu kinh phí hỗ t...
  • Sở Tài chính có văn bản thẩm định và cùng cơ quan đầu mối đồng trình UBND tỉnh quyết định hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp.
Added / right-side focus
  • 1/ Chi phí cho công tác tưới tiêu của các Công ty khai thác công trình thủy lợi bao gồm các khoản chi theo quy định tại Thông tư 90/1997/TTLB/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính
  • Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Các khoản chi phải đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ trong kế hoạch chi do UBND huyện giao và sử dụng tiết kiệm có hiệu quả.
  • 2/ Hàng năm căn cứ vào nhiệm vụ của Doanh nghiệp và tình hình thu về thủy lợi phí Giám đốc Doanh nghiệp xây dựng kế hoạch thu chi trình Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt để thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thời gian giải quyết hỗ trợ kinh phí
  • Trong 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ ( quy định tại Điều 6 ), Sở Lao động, Thương binh và Xã hội hoặc Ban quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra hồ sơ, tổng hợp nhu cầu kinh phí hỗ t...
  • Sở Tài chính có văn bản thẩm định và cùng cơ quan đầu mối đồng trình UBND tỉnh quyết định hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp.
Target excerpt

Điều 6. 1/ Chi phí cho công tác tưới tiêu của các Công ty khai thác công trình thủy lợi bao gồm các khoản chi theo quy định tại Thông tư 90/1997/TTLB/TC-NN ngày 19/12/1997 của Liên Bộ Tài chính - Nông nghiệp và phát t...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan 1 . Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương xây dựng kế hoạch, cơ chế, chính sách về hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động làm việc trong các doanh nghiệp. 2 . Sở Tài chính: Bố trí nguồn vốn từ ngân sách tỉnh hàng năm để hỗ trợ cho các doanh nghiệp, đồng thời hướng dẫn cho c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thực hiện 1 . Xử lý chuyển tiếp: Doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc văn bản chấp thuận đầu tư từ năm 2014, trong đó có nội dung được ưu đãi hỗ trợ đào tạo nghề nhưng chưa làm hồ sơ đề nghị hỗ trợ thì được áp dụng mức hỗ trợ theo Quy định này. 2 . Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các doanh ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định tạm thời về quản lý và sử dụng thủy lợi phí của các Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện, thị xã.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND & UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Kế hoạch & đầu tư, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Giám đốc Công ty khai thác công trình thủy lợi huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này điều chỉnh tạm thời chế độ quản lý và sử dụng thủy lợi phí từ hoạt động tưới tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp của các Công ty khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Điều 2. Thủy lợi phí là phí dịch vụ về tưới tiêu nước do các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi để phục vụ cho sản xuất nông nghiệp nộp cho các Công ty khai thác công trình thủy lợi để góp phần chi phí cho việc quản lý, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi.
Điều 3. Điều 3. Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước (hoặc làm dịch vụ) từ công trình thủy lợi và các Công ty khai thác công trình thủy lợi có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định của Nhà nước và quy định này về thu nộp, sử dụng thủy lợi phí.