Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
18/2014/QĐ-UBND
Right document
V/v Quy định mức trợ cấp, trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội và nuôi dưỡng tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Nam
14/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyết tật trên địa bàn t...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Quy định mức trợ cấp, trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội và nuôi dưỡng tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Quy định mức trợ cấp, trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- V/v Ban hành “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng
- kinh phí chi cho việc tổ chức,
- thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
- Left: mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội Right: được nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội và nuôi dưỡng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp cho người khuyết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định mức trợ cấp, trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội và nuôi dưỡng tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội
- kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định mức trợ cấp, trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội và nuôi dưỡng tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 1411/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban tỉnh Hà Nam về việc quy định mức trợ cấp, trang cấp đối với đối tượng nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh và đối tượng nuôi dưỡng ở cộng đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 1411/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban tỉnh Hà Nam về việc quy định mức trợ cấp, trang cấp đối...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM.ỦY BA...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc nhà nước Hà Nam; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Kim Bảng, Bình Lục; Giám đốc Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh; Trung tâm nuôi dưỡng trẻ mồ côi huyện Bình Lục, Trung tâm nuôi dạy trẻ mồ côi và người tàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kho bạc nhà nước Hà Nam
- Giám đốc Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh
- Trung tâm nuôi dưỡng trẻ mồ côi huyện Bình Lục, Trung tâm nuôi dạy trẻ mồ côi và người tàn tật huyện Kim Bảng
- - Bộ LĐTBXH (để b/c);
- - TTTỉnh ủy, TTHĐND (để b/c)
- - Chủ tịch, các PCTUBND tỉnh;
- Left: Giám đốc các Sở, ngành: Lao động Right: Giám đốc: Sở Lao động
- Left: Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Kho bạc Nhà nước Right: Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Kim Bảng, Bình Lục
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Quy định này Quy định mức trợ cấp xã hội, chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật do xã, phường, thị trấn quản lý; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyế...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này Quy định mức trợ cấp, trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh (nuôi dưỡng tập trung tại trung tâm và nuôi dưỡng tại cộng đồng), Trung tâm nuôi dưỡng trẻ mồ côi huyện Bình Lục, Trung tâm nuôi dạy trẻ mồ côi và người tàn tật huyện Kim Bảng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này Quy định mức trợ cấp, trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh (nuôi dưỡng tập trung tại trung tâm và nuôi dưỡng tại cộng đồng), Trun...
- Quy định này Quy định mức trợ cấp xã hội, chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật do xã, phường, thị trấn quản lý
- mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội
- kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức sử dụng nguồn vốn sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để bảo đảm tổ chức thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyết tật; Hoạt động của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật và Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội; kinh phí chi trả trợ cấp xã...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tập trung tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh, Trung tâm nuôi dưỡng trẻ mồ côi huyện Bình Lục, Trung tâm nuôi dạy trẻ mồ côi và người tàn tật huyện Kim Bảng. 2. Đối tượng bảo trợ xã hội được Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh nuôi dưỡng tại cộng đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tập trung tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh, Trung tâm nuôi dưỡng trẻ mồ côi huyện Bình Lục, Trung tâm nuôi dạy trẻ mồ côi và người tàn tật huyện Kim Bảng.
- 2. Đối tượng bảo trợ xã hội được Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh nuôi dưỡng tại cộng đồng.
- 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức sử dụng nguồn vốn sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để bảo đảm tổ chức thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyết tật
- Hoạt động của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật và Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội
- kinh phí chi trả trợ cấp xã hội, chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP XÃ HỘI Điều 3. Mức chuẩn xác định các mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng và mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng Mức trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng, mức cấp kinh phí nuôi dưỡng hàng tháng đối với người khuyết tật được tính theo mức chuẩn trợ cấp xã...
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP, TRỢ GIÚP
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Mức chuẩn xác định các mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng và mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng
- Mức trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng, mức cấp kinh phí nuôi dưỡng hàng tháng đối với người khuyết tật được tính theo mức chuẩn trợ cấp xã hội đối với đối tượng bảo trợ...
- Left: QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP XÃ HỘI Right: QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP, TRỢ GIÚP
Left
Điều 4.
Điều 4. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ chi phí mai táng 1. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại hộ gia đình được quy định như sau: a) Hệ số hai (2,0) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng; b) Hệ số hai phẩy năm (2,5) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi, n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí để thực hiện mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại quyết định này được trích từ nguồn chi đảm bảo xã hội của ngân sách địa phương. Việc lập, tổng hợp giao dự toán, phân bổ, thanh quyết toán kinh phí thực hiện theo Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kinh phí để thực hiện mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại quyết định này được trích từ nguồn chi đảm bảo xã hội của ngân sách địa phương.
- Việc lập, tổng hợp giao dự toán, phân bổ, thanh quyết toán kinh phí thực hiện theo Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
- Điều 4. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ chi phí mai táng
- 1. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại hộ gia đình được quy định như sau:
- a) Hệ số hai (2,0) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng;
Left
Điều 5.
Điều 5. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng 1. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi được quy định như sau: a) Hệ số một phẩy năm (1,5) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan. 1. Sở lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện theo đúng quy định. 2. Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng, huyện Bình Lục đảm bảo nguồn kinh phí trợ cấp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại Trung tâm nuôi dưỡng trẻ mồ côi huyện Bình Lục, Trung tâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan.
- 1. Sở lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện theo đúng quy định.
- Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng, huyện Bình Lục đảm bảo nguồn kinh phí trợ cấp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại Trung tâm nuôi dưỡng trẻ mồ côi huyện Bình Lục, Trung tâm nuôi dạy...
- Điều 5. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng
- 1. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi được quy định như sau:
- a) Hệ số một phẩy năm (1,5) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi một con dưới 36 tháng tuổi;
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho người khuyết tật đặc biệt nặng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội thực hiện theo Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 07/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc Quy định mức trợ cấp, trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội và nuôi dưỡn...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Quy định mức trợ cấp, trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội và nuôi dưỡng tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Quy định mức trợ cấp, trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội
- được nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội và nuôi dưỡng
- tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho người khuyết tật đặc biệt nặng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội thực hiện theo Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 07/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà N...
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG VÀ MỨC CHI CHO TỔ CHỨC THỰC HIỆN VIỆC XÁC ĐỊNH DẠNG TẬT, MỨC ĐỘ KHUYẾT TẬT VÀ CẤP GIẤY XÁC NHẬN KHUYẾT TẬT; CÔNG TÁC XÉT DUYỆT TRỢ CẤP XÃ HỘI Điều 7. Nội dung và mức chi cho tổ chức thực hiện việc xác định dạng tật, mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật 1. Chi cho công tác...
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- NỘI DUNG VÀ MỨC CHI CHO TỔ CHỨC THỰC HIỆN VIỆC XÁC ĐỊNH DẠNG TẬT, MỨC ĐỘ KHUYẾT TẬT VÀ CẤP GIẤY XÁC NHẬN KHUYẾT TẬT; CÔNG TÁC XÉT DUYỆT TRỢ CẤP XÃ HỘI
- Điều 7. Nội dung và mức chi cho tổ chức thực hiện việc xác định dạng tật, mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
- 1. Chi cho công tác xác định dạng tật, mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật, bao gồm:
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 9. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội đối với người khuyết tật như sau: a) Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội, chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý được cân đối trong dự toán ngân s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Trách nhiệm của các cơ quan 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện theo đúng quy định. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố đảm bảo nguồn kinh phí chi cho các hoạt động trợ giúp đối với người khuyết tật trên địa bàn theo quy định tại quyết định này. 3....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức trợ cấp, trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội và nuôi dưỡng tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh (theo phụ lục đính kèm). - Các nội dung chi phí khác cho đối tượng thực hiện theo quy định hiện hành. - Tiền xăng xe đưa đối tượng đi viện và bàn giao về cộng đồng; Tiền nước máy, điệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức trợ cấp, trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội và nuôi dưỡng tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh (theo phụ lục đính kèm).
- - Các nội dung chi phí khác cho đối tượng thực hiện theo quy định hiện hành.
- - Tiền xăng xe đưa đối tượng đi viện và bàn giao về cộng đồng; Tiền nước máy, điện, chất đốt, vệ sinh môi trường hàng năm đơn vị lập dự toán cùng với chi thường xuyên của Trung tâm để trình cấp có...
- Điều 10: Trách nhiệm của các cơ quan
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện theo đúng quy định.
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố đảm bảo nguồn kinh phí chi cho các hoạt động trợ giúp đối với người khuyết tật trên địa bàn theo quy định tại quyết định này.