Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
18/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng
13/VBHN-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyết tật trên địa bàn t...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng
- V/v Ban hành “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng
- mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội
- kinh phí chi cho việc tổ chức,
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại cộng đồng; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp cho người khuyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM.ỦY BA...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Quy định này Quy định mức trợ cấp xã hội, chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật do xã, phường, thị trấn quản lý; mức hỗ trợ người khuyết tật sống trong cơ sở bảo trợ xã hội; kinh phí chi cho việc tổ chức, thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng 1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức sử dụng nguồn vốn sự nghiệp từ ngân sách nhà nước để bảo đảm tổ chức thực hiện xác định mức độ khuyết tật và xét duyệt trợ cấp xã hội cho người khuyết tật; Hoạt động của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật và Hội đồng xét duyệt trợ cấp xã hội; kinh phí chi trả trợ cấp xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP XÃ HỘI Điều 3. Mức chuẩn xác định các mức trợ cấp xã hội, mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng và mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng Mức trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng, mức cấp kinh phí nuôi dưỡng hàng tháng đối với người khuyết tật được tính theo mức chuẩn trợ cấp xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng, mức hỗ trợ chi phí mai táng 1. Hệ số tính mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người khuyết tật sống tại hộ gia đình được quy định như sau: a) Hệ số hai (2,0) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng; b) Hệ số hai phẩy năm (2,5) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi, n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng 1. Hệ số tính mức hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi được quy định như sau: a) Hệ số một phẩy năm (1,5) đối với người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho người khuyết tật đặc biệt nặng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội thực hiện theo Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 07/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc Quy định mức trợ cấp, trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội được nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội và nuôi dưỡn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG VÀ MỨC CHI CHO TỔ CHỨC THỰC HIỆN VIỆC XÁC ĐỊNH DẠNG TẬT, MỨC ĐỘ KHUYẾT TẬT VÀ CẤP GIẤY XÁC NHẬN KHUYẾT TẬT; CÔNG TÁC XÉT DUYỆT TRỢ CẤP XÃ HỘI Điều 7. Nội dung và mức chi cho tổ chức thực hiện việc xác định dạng tật, mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật 1. Chi cho công tác...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng
- NỘI DUNG VÀ MỨC CHI CHO TỔ CHỨC THỰC HIỆN VIỆC XÁC ĐỊNH DẠNG TẬT, MỨC ĐỘ KHUYẾT TẬT VÀ CẤP GIẤY XÁC NHẬN KHUYẾT TẬT; CÔNG TÁC XÉT DUYỆT TRỢ CẤP XÃ HỘI
- Điều 7. Nội dung và mức chi cho tổ chức thực hiện việc xác định dạng tật, mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
- 1. Chi cho công tác xác định dạng tật, mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật, bao gồm:
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 9. Kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội đối với người khuyết tật như sau: a) Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội, chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý được cân đối trong dự toán ngân s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Trách nhiệm của các cơ quan 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện theo đúng quy định. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố đảm bảo nguồn kinh phí chi cho các hoạt động trợ giúp đối với người khuyết tật trên địa bàn theo quy định tại quyết định này. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.