Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 21
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của Ủy ban Nhân dân tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể các cấp, các cơ quan đóng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật về đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định này được áp dụng cho tất cả các cá nhân, cơ quan, tổ chức trong việc giải quyết tranh chấp đất đai, giải quyết khiếu nại về đất đai được quy định tại Luật Đất đai năm 2003; Quy định này không điều chỉnh đối với những trường hợp tranh chấp, khiếu nại về đất đai có giấy tờ được quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai 1. Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện): a) Giải quyết tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau. b) Giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính của mình trong quản lý đất đai. c) Giải quyết khiếu nại về hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai của các cơ quan trực thuộc UBND huyện, thành phố thuộc tỉnh 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thẩm tra, xác minh, kết luận, đề xuất biện pháp giải quyết, báo cáo Chủ tịch UBND huyện, thành phố xem xét, giải quyết các trường hợp: a) Tranh c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Q...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai của các cơ quan trực thuộc UBND huyện, thành phố thuộc tỉnh
  • 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thẩm tra, xác minh, kết luận, đề xuất biện pháp giải quyết, báo cáo Chủ tịch UBND huyện, thành phố xem xét, giải quyết các trường hợp:
  • a) Tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND huyện, thành phố được quy định tại Điểm a, b, khoản 1, Điều 3 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,...
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai của các cơ quan trực thuộc UBND huyện, thành phố thuộc tỉnh
  • 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thẩm tra, xác minh, kết luận, đề xuất biện pháp giải quyết, báo cáo Chủ tịch UBND huyện, thành phố xem xét, giải quyết các trường hợp:
  • a) Tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND huyện, thành phố được quy định tại Điểm a, b, khoản 1, Điều 3 Quy định này.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; T...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai của các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thẩm tra, xác minh, kết luận, đề xuất biện pháp giải quyết, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, giải quyết các trường hợp: a) Tranh chấp, khiếu nại về đất đai thuộc thẩm q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tranh chấp đất đai mà đương sự không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 100 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ thì đương sự chỉ được lựa chọn một trong hai (02) hình thức giải quyết tranh chấp đất đai theo quy định...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai của các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thẩm tra, xác minh, kết luận, đề xuất biện pháp giải quyết, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, giải quyết các trường hợp:
  • a) Tranh chấp, khiếu nại về đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết lần đầu của Chủ tịch UBND tỉnh được quy định tại Điểm a, b Khoản 2, Điều 3 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Tranh chấp đất đai mà đương sự không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 100 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP...
  • 1. Nộp đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp tại Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền theo quy định tại Điều 13 Quy định này.
  • 2. Khởi kiện tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai của các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thẩm tra, xác minh, kết luận, đề xuất biện pháp giải quyết, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, giải quyết các trường hợp:
  • a) Tranh chấp, khiếu nại về đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết lần đầu của Chủ tịch UBND tỉnh được quy định tại Điểm a, b Khoản 2, Điều 3 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 3. Tranh chấp đất đai mà đương sự không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 100 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/20...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. TIẾP NHẬN, XỬ LÝ ĐƠN TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI

Mục 1. TIẾP NHẬN, XỬ LÝ ĐƠN TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiếp nhận đơn tranh chấp, khiếu nại về đất đai Các cơ quan giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai có trách nhiệm bố trí cán bộ thường trực tiếp nhận đơn, phân loại theo nội dung đơn và đề xuất hướng xử lý cho người có thẩm quyền xem xét giải quyết. Thời điểm tiếp nhận đơn được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến của c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Xử lý đơn tranh chấp, khiếu nại về đất đai 1. Tranh chấp, khiếu nại về đất đai thuộc một trong các trường hợp sau thì không được thụ lý giải quyết: a) Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu (15 ngày) đã hết. b) Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính (30 ngày), thời hiệu khiếu nại q...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn khiếu nại, khởi kiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1. Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là 90 mươi ngày. 2. Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là 90 mươi ngày. 3. Trường hợp không đồn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Xử lý đơn tranh chấp, khiếu nại về đất đai
  • 1. Tranh chấp, khiếu nại về đất đai thuộc một trong các trường hợp sau thì không được thụ lý giải quyết:
  • a) Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu (15 ngày) đã hết.
Added / right-side focus
  • 1. Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là 90 mươi ngày.
  • Trường hợp không đồng ý với quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch UBND cấp huyện, quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch UBND tỉnh mà một trong các bên tranh chấp khô...
  • 4. Trong trường hợp người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hạn do bị: ốm đau, thiên tai, địch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặc vì những...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử lý đơn tranh chấp, khiếu nại về đất đai
  • 1. Tranh chấp, khiếu nại về đất đai thuộc một trong các trường hợp sau thì không được thụ lý giải quyết:
  • b) Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính (30 ngày), thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu (45 ngày) đã hết.
Rewritten clauses
  • Left: a) Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu (15 ngày) đã hết. Right: Điều 4. Thời hạn khiếu nại, khởi kiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
  • Left: c) Tranh chấp, khiếu nại đã có quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại cuối cùng. Right: 2. Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là 90 mươi ngày.
Target excerpt

Điều 4. Thời hạn khiếu nại, khởi kiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1. Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là 90 mươi ngày. 2. Thời hiệu khiếu...

left-only unmatched

Mục 2. TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI

Mục 2. TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự giải quyết tranh chấp đất đai 1. UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) nhận được đơn về tranh chấp đất đai phải tổ chức hoà giải giữa các bên tranh chấp. a) Việc hoà giải được thực hiện trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn tranh chấp. b) Việc hoà giải phải được lập thành biên bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai của cấp xã Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai của cấp xã do UBND cấp xã thành lập, gồm có: Chủ tịch UBND hoặc Phó Chủ tịch UBND làm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên là: Đại diện Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, đại diện Ban Thanh tra nhân dân, cán bộ Địa chính, cán bộ Tư pháp, Tổ trưởng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Căn cứ giải quyết tranh chấp đất đai khi các bên tranh chấp không có giấy CNQSDĐ hoặc không có một trong các giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5, Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003 1. Chứng cứ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất do các bên tranh chấp đưa ra. 2. Ý kiến của Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai của xã, ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn, thời hiệu khiếu nại, giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính trong quản lý đất đai 1. Cấp huyện, thành phố: a) Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày kể từ ngày UBND cấp huyện có quyết định hành chính trong quản lý đất đai hoặc cán bộ, công chức thuộc UBND cấp xã, cán bộ Phòng Tài nguyên và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thời hạn, thời hiệu giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Thời hạn giải quyết tranh chấp lần đầu là không quá ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ việc. 2. Trong thời hạn không quá mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai 1. Trong thời hạn năm (05) ngày kể từ ngày ký quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai, người giải quyết khiếu nại có trách nhiệm gửi quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Quyết định giải quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Hội đồng Tư vấn giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai Hội đồng Tư vấn giải quyết khiếu nại, tố cáo ở các cấp được thành lập theo hướng dẫn tại Qui định “Về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh” ban hành kèm theo Quyết định số 2033/2006/QĐ-UBND ngày 05/9/2006 của UBND tỉnh, có nhiệm...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, người có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật do mình...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hội đồng Tư vấn giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai
  • Hội đồng Tư vấn giải quyết khiếu nại, tố cáo ở các cấp được thành lập theo hướng dẫn tại Qui định “Về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh” ban hành kèm theo...
  • Thành phần, chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng Tư vấn thực hiện theo qui định tại Điều 7, Điều 8 của Qui định ban hành kèm theo Quyết định số 2033/2006/QĐ-UBND nói trên của UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật
  • Trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, người có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện quyết định giải quyết...
  • Căn cứ vào nội dung tranh chấp, chức năng quản lý nhà nước, người có thẩm quyền giải quyết tranh chấp giao cho cơ quan chuyên môn hoặc cơ quan hành chính nhà nước cấp dưới tổ chức thi hành quyết đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hội đồng Tư vấn giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai
  • Hội đồng Tư vấn giải quyết khiếu nại, tố cáo ở các cấp được thành lập theo hướng dẫn tại Qui định “Về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh” ban hành kèm theo...
  • Thành phần, chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng Tư vấn thực hiện theo qui định tại Điều 7, Điều 8 của Qui định ban hành kèm theo Quyết định số 2033/2006/QĐ-UBND nói trên của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 7. Tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, người có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thành phố Huế, các huyện, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể các cấp, các cơ quan đóng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm thi hành Qui định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1490/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thẩm quyền, trách nhiệm, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong trường hợp các bên tranh chấp không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ được quy định tại Điều 100 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng cho tất cả hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, cơ quan, tổ chức có liên quan trong việc thực hiện tranh chấp quyền sử dụng đất, hòa giải và giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 5. Điều 5. Quyết định giải quyết tranh chấp có hiệu lực pháp luật Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật gồm: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh mà trong thời hạn theo quy định tại Điều 4 quy định này các bên tranh chấp không khi...
Điều 6. Điều 6. Việc gửi, công khai quyết định quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ký quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, người giải quyết tranh chấp lần đầu, lần hai có trách nhiệm gửi quyết định giải quyết tranh chấp và được thực hiện như sau: a) Đối với quyết định giải quyết tranh chấ...