Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh
1490/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định Quản lý, vận hành và tích hợp ứng dụng Hue-S
62/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định Quản lý, vận hành và tích hợp ứng dụng Hue-S
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định Quản lý, vận hành và tích hợp ứng dụng Hue-S
- Quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Quản lý, vận hành và tích hợp ứng dụng Hue-S.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Quản lý, vận hành và tích hợp ứng dụng Hue-S.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của Ủy ban Nhân dân tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2021.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2021.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của Ủy ban Nhân dân tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể các cấp, các cơ quan đóng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện
- Nguyễn Xuân Lý
- Về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên
- Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể các cấp, các cơ quan đóng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật về đất đai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc quản lý, vận hành, tích hợp và cung cấp dịch vụ trên nền tảng ứng dụng Hue-S tại tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về việc quản lý, vận hành, tích hợp và cung cấp dịch vụ trên nền tảng ứng dụng Hue-S tại tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Điều 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật về đất đai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định này được áp dụng cho tất cả các cá nhân, cơ quan, tổ chức trong việc giải quyết tranh chấp đất đai, giải quyết khiếu nại về đất đai được quy định tại Luật Đất đai năm 2003; Quy định này không điều chỉnh đối với những trường hợp tranh chấp, khiếu nại về đất đai có giấy tờ được quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia thực hiện cung cấp dịch vụ trên nền tảng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh
- các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh
- Điều 2. Quy định này được áp dụng cho tất cả các cá nhân, cơ quan, tổ chức trong việc giải quyết tranh chấp đất đai, giải quyết khiếu nại về đất đai được quy định tại Luật Đất đai năm 2003;
- Quy định này không điều chỉnh đối với những trường hợp tranh chấp, khiếu nại về đất đai có giấy tờ được quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai và tranh chấp về tài sản gắn liền với đất.
Left
Chương II
Chương II THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÁC THỰC ĐỊNH DANH VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÁC THỰC ĐỊNH DANH VÀ BẢO MẬT THÔNG TIN
- THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai 1. Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện): a) Giải quyết tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau. b) Giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính của mình trong quản lý đất đai. c) Giải quyết khiếu nại về hàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hue-S là nền tảng ứng dụng trên môi trường di động cung cấp các công cụ phục vụ cho phát triển Chính quyền số, dịch vụ đô thị thông minh, nền tảng hỗ trợ cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tích hợp các sản phẩm dịch vụ, là ứng dụng kết nối giữa nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- Hue-S là nền tảng ứng dụng trên môi trường di động cung cấp các công cụ phục vụ cho phát triển Chính quyền số, dịch vụ đô thị thông minh, nền tảng hỗ trợ cho các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tích...
- Điều 3. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai
- 1. Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện):
- a) Giải quyết tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai của các cơ quan trực thuộc UBND huyện, thành phố thuộc tỉnh 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thẩm tra, xác minh, kết luận, đề xuất biện pháp giải quyết, báo cáo Chủ tịch UBND huyện, thành phố xem xét, giải quyết các trường hợp: a) Tranh c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động 1. Tuân thủ quy định pháp luật về giao dịch điện tử, pháp luật bảo vệ bí mật nhà nước, pháp luật bảo vệ thông tin dữ liệu cá nhân và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan. 2. Ứng dụng Hue-S được xây dựng, triển khai và quản lý tập trung, thống nhất trong phạm vi toàn Tỉnh. 3. Vận hành liên tục 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc hoạt động
- 1. Tuân thủ quy định pháp luật về giao dịch điện tử, pháp luật bảo vệ bí mật nhà nước, pháp luật bảo vệ thông tin dữ liệu cá nhân và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan.
- 2. Ứng dụng Hue-S được xây dựng, triển khai và quản lý tập trung, thống nhất trong phạm vi toàn Tỉnh.
- Điều 4. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai của các cơ quan trực thuộc UBND huyện, thành phố thuộc tỉnh
- 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thẩm tra, xác minh, kết luận, đề xuất biện pháp giải quyết, báo cáo Chủ tịch UBND huyện, thành phố xem xét, giải quyết các trường hợp:
- a) Tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND huyện, thành phố được quy định tại Điểm a, b, khoản 1, Điều 3 Quy định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai của các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thẩm tra, xác minh, kết luận, đề xuất biện pháp giải quyết, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, giải quyết các trường hợp: a) Tranh chấp, khiếu nại về đất đai thuộc thẩm q...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nền tảng ứng dụng Hue-S 1. Ứng dụng Hue-S là nền tảng mở sẵn sàng cho các hệ thống khác tích hợp cung cấp dịch vụ, ứng dụng. 2. Ứng dụng Hue-S là nền tảng tích hợp các ứng dụng phục vụ phát triển Chính quyền số, dịch vụ đô thị thông minh trên thiết bị di động. 3. Ứng dụng Hue-S là nền tảng sẵn sàng theo chuẩn thống nhất hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nền tảng ứng dụng Hue-S
- 1. Ứng dụng Hue-S là nền tảng mở sẵn sàng cho các hệ thống khác tích hợp cung cấp dịch vụ, ứng dụng.
- 2. Ứng dụng Hue-S là nền tảng tích hợp các ứng dụng phục vụ phát triển Chính quyền số, dịch vụ đô thị thông minh trên thiết bị di động.
- Điều 5. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai của các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thẩm tra, xác minh, kết luận, đề xuất biện pháp giải quyết, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, giải quyết các trường hợp:
- a) Tranh chấp, khiếu nại về đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết lần đầu của Chủ tịch UBND tỉnh được quy định tại Điểm a, b Khoản 2, Điều 3 của Quy định này.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương III
Chương III XÂY DỰNG, TÍCH HỢP ỨNG DỤNG, DỊCH VỤ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG, TÍCH HỢP ỨNG DỤNG, DỊCH VỤ
- TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Left
Mục 1. TIẾP NHẬN, XỬ LÝ ĐƠN TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 1. TIẾP NHẬN, XỬ LÝ ĐƠN TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiếp nhận đơn tranh chấp, khiếu nại về đất đai Các cơ quan giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai có trách nhiệm bố trí cán bộ thường trực tiếp nhận đơn, phân loại theo nội dung đơn và đề xuất hướng xử lý cho người có thẩm quyền xem xét giải quyết. Thời điểm tiếp nhận đơn được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến của c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các phương thức tương tác trên nền tảng ứng dụng Hue-S 1. Ứng dụng Hue-S hỗ trợ khai thác thông tin do cơ quan nhà nước cung cấp, doanh nghiệp tích hợp cung cấp. 2. Ứng dụng Hue-S chuyển tải nội dung của nhà nước đến người dân và doanh nghiệp thông qua các thông tin thông báo, cảnh báo các vấn đề toàn diện về mọi mặt của đời số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các phương thức tương tác trên nền tảng ứng dụng Hue-S
- 1. Ứng dụng Hue-S hỗ trợ khai thác thông tin do cơ quan nhà nước cung cấp, doanh nghiệp tích hợp cung cấp.
- Ứng dụng Hue-S chuyển tải nội dung của nhà nước đến người dân và doanh nghiệp thông qua các thông tin thông báo, cảnh báo các vấn đề toàn diện về mọi mặt của đời sống xã hội nhằm nâng cao công tác...
- Điều 6. Tiếp nhận đơn tranh chấp, khiếu nại về đất đai
- Các cơ quan giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai có trách nhiệm bố trí cán bộ thường trực tiếp nhận đơn, phân loại theo nội dung đơn và đề xuất hướng xử lý cho người có thẩm quyền xem xét gi...
- Thời điểm tiếp nhận đơn được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến của cơ quan tiếp nhận hoặc kể từ ngày công dân gửi đơn trực tiếp cho bộ phận tiếp nhận.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý đơn tranh chấp, khiếu nại về đất đai 1. Tranh chấp, khiếu nại về đất đai thuộc một trong các trường hợp sau thì không được thụ lý giải quyết: a) Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu (15 ngày) đã hết. b) Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính (30 ngày), thời hiệu khiếu nại q...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Định danh công dân 1. Mỗi công dân có nhu cầu cần phải đăng ký 01 tài khoản trên ứng dụng Hue-S để sử dụng dịch vụ. 2. Định danh công dân trên ứng dụng Hue-S được xác định bằng số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Định danh công dân
- 1. Mỗi công dân có nhu cầu cần phải đăng ký 01 tài khoản trên ứng dụng Hue-S để sử dụng dịch vụ.
- 2. Định danh công dân trên ứng dụng Hue-S được xác định bằng số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu.
- Điều 7. Xử lý đơn tranh chấp, khiếu nại về đất đai
- 1. Tranh chấp, khiếu nại về đất đai thuộc một trong các trường hợp sau thì không được thụ lý giải quyết:
- a) Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu (15 ngày) đã hết.
Left
Mục 2. TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 2. TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự giải quyết tranh chấp đất đai 1. UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) nhận được đơn về tranh chấp đất đai phải tổ chức hoà giải giữa các bên tranh chấp. a) Việc hoà giải được thực hiện trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn tranh chấp. b) Việc hoà giải phải được lập thành biên bản...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Định danh doanh nghiệp, tổ chức 1. Mỗi doanh nghiệp, tổ chức có nhu cầu cần phải đăng ký 01 tài khoản tương ứng trên ứng dụng Hue-S để sử dụng dịch vụ. 2. Định danh doanh nghiệp, tổ chức trên ứng dụng Hue-S được xác định bằng mã số doanh nghiệp, tổ chức hoặc mã số thuế của chính đơn vị đó.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Định danh doanh nghiệp, tổ chức
- 1. Mỗi doanh nghiệp, tổ chức có nhu cầu cần phải đăng ký 01 tài khoản tương ứng trên ứng dụng Hue-S để sử dụng dịch vụ.
- 2. Định danh doanh nghiệp, tổ chức trên ứng dụng Hue-S được xác định bằng mã số doanh nghiệp, tổ chức hoặc mã số thuế của chính đơn vị đó.
- Điều 8. Trình tự giải quyết tranh chấp đất đai
- 1. UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) nhận được đơn về tranh chấp đất đai phải tổ chức hoà giải giữa các bên tranh chấp.
- a) Việc hoà giải được thực hiện trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn tranh chấp.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai của cấp xã Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai của cấp xã do UBND cấp xã thành lập, gồm có: Chủ tịch UBND hoặc Phó Chủ tịch UBND làm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên là: Đại diện Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, đại diện Ban Thanh tra nhân dân, cán bộ Địa chính, cán bộ Tư pháp, Tổ trưởng t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bảo mật thông tin 1. Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ ứng dụng Hue-S phải tuân thủ các quy định về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và chịu trách nhiệm đối với mọi hoạt động trên tài khoản truy cập của mình. Đảm bảo thay đổi mật khẩu định kỳ, tối thiểu 90 ngày một lần (quy tắc đổi mật khẩu không sử dụng lại mật khẩu đã sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Bảo mật thông tin
- Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ ứng dụng Hue-S phải tuân thủ các quy định về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và chịu trách nhiệm đối với mọi hoạt động trên tài khoản truy cập của mình.
- Đảm bảo thay đổi mật khẩu định kỳ, tối thiểu 90 ngày một lần (quy tắc đổi mật khẩu không sử dụng lại mật khẩu đã sử dụng, đặt mật khẩu đảm bảo trên 8 kí tự, có kí tự chữ cái hoa, chữ cái thường, kí...
- Điều 9. Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai của cấp xã
- Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai của cấp xã do UBND cấp xã thành lập, gồm có:
- Chủ tịch UBND hoặc Phó Chủ tịch UBND làm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên là: Đại diện Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, đại diện Ban Thanh tra nhân dân, cán bộ Địa chính, cán bộ Tư pháp, Tổ trưởng tổ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Căn cứ giải quyết tranh chấp đất đai khi các bên tranh chấp không có giấy CNQSDĐ hoặc không có một trong các giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5, Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003 1. Chứng cứ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất do các bên tranh chấp đưa ra. 2. Ý kiến của Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai của xã, ph...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Cơ quan hành chính nhà nước 1. Chủ trì phát triển các ứng dụng phục vụ phát triển Chính quyền số, dịch vụ đô thị thông minh thuộc lĩnh vực mình quản lý và đề xuất tích hợp lên nền tảng ứng dụng Hue-S. 2. Quá trình tích hợp ứng dụng đảm bảo tuân thủ quy định tiêu chuẩn kết nối theo hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Cơ quan hành chính nhà nước
- 1. Chủ trì phát triển các ứng dụng phục vụ phát triển Chính quyền số, dịch vụ đô thị thông minh thuộc lĩnh vực mình quản lý và đề xuất tích hợp lên nền tảng ứng dụng Hue-S.
- 2. Quá trình tích hợp ứng dụng đảm bảo tuân thủ quy định tiêu chuẩn kết nối theo hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông.
- Điều 10. Căn cứ giải quyết tranh chấp đất đai khi các bên tranh chấp không có giấy CNQSDĐ hoặc không có một trong các giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5, Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003
- 1. Chứng cứ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất do các bên tranh chấp đưa ra.
- 2. Ý kiến của Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai của xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thời hạn, thời hiệu khiếu nại, giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính trong quản lý đất đai 1. Cấp huyện, thành phố: a) Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày kể từ ngày UBND cấp huyện có quyết định hành chính trong quản lý đất đai hoặc cán bộ, công chức thuộc UBND cấp xã, cán bộ Phòng Tài nguyên và...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Doanh nghiệp, tổ chức 1. Chủ động phát triển cung cấp các sản phẩm, dịch vụ trên môi trường di động phục vụ dịch vụ đô thị thông minh và đề xuất tích hợp lên nền tảng ứng dụng Hue-S. 2. Quá trình tích hợp các sản phẩm, dịch vụ đảm bảo tuân thủ quy định tiêu chuẩn kết nối theo hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông. 3. Tươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Doanh nghiệp, tổ chức
- 1. Chủ động phát triển cung cấp các sản phẩm, dịch vụ trên môi trường di động phục vụ dịch vụ đô thị thông minh và đề xuất tích hợp lên nền tảng ứng dụng Hue-S.
- 2. Quá trình tích hợp các sản phẩm, dịch vụ đảm bảo tuân thủ quy định tiêu chuẩn kết nối theo hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông.
- Điều 11. Thời hạn, thời hiệu khiếu nại, giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính trong quản lý đất đai
- 1. Cấp huyện, thành phố:
- a) Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày kể từ ngày UBND cấp huyện có quyết định hành chính trong quản lý đất đai hoặc cán bộ, công chức thuộc UBND cấp xã, cán bộ Phòng Tài nguyên và Môi trườn...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời hạn, thời hiệu giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Thời hạn giải quyết tranh chấp lần đầu là không quá ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ việc. 2. Trong thời hạn không quá mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định giải...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Người dân và toàn xã hội 1. Người sử dụng có nhu cầu thực hiện cài đặt ứng dụng Hue-S, đăng ký và sử dụng dịch vụ để hưởng thụ các tiện ích của ứng dụng Hue-S. 2. Người sử dụng có quyền tương tác, đánh giá các dịch vụ đô thị thông minh trên nền tảng ứng dụng Hue-S. 3. Người sử dụng cung cấp đầy đủ thông tin theo yêu cầu của ứn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Người dân và toàn xã hội
- 1. Người sử dụng có nhu cầu thực hiện cài đặt ứng dụng Hue-S, đăng ký và sử dụng dịch vụ để hưởng thụ các tiện ích của ứng dụng Hue-S.
- 2. Người sử dụng có quyền tương tác, đánh giá các dịch vụ đô thị thông minh trên nền tảng ứng dụng Hue-S.
- Điều 12. Thời hạn, thời hiệu giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
- 1. Thời hạn giải quyết tranh chấp lần đầu là không quá ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ việc.
- Trong thời hạn không quá mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu, nếu không đồng ý thì các bên tranh chấp có thể gửi đơn đến cơ quan có thẩm quyền...
Left
Điều 13.
Điều 13. Việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai 1. Trong thời hạn năm (05) ngày kể từ ngày ký quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai, người giải quyết khiếu nại có trách nhiệm gửi quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Quyết định giải quy...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền truy nhập, xử lý trên ứng dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và người có thẩm quyền truy cập, xử lý thông tin liên quan các ứng dụng, sản phẩm, dịch vụ của đơn vị mình cung cấp theo hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Sở Thông tin và Truyền thông truy cập hệ thống để quản lý tài khoản người dùng v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thẩm quyền truy nhập, xử lý trên ứng dụng
- 1. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và người có thẩm quyền truy cập, xử lý thông tin liên quan các ứng dụng, sản phẩm, dịch vụ của đơn vị mình cung cấp theo hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền t...
- 2. Sở Thông tin và Truyền thông truy cập hệ thống để quản lý tài khoản người dùng và quản lý, vận hành kỹ thuật nền tảng ứng dụng Hue-S.
- Điều 13. Việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai
- Trong thời hạn năm (05) ngày kể từ ngày ký quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai, người giải quyết khiếu nại có trách nhiệm gửi quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại đến các...
- Quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai được giao trực tiếp (có ký nhận) cho người khiếu nại và các bên tranh chấp hoặc gửi bảo đảm theo đường Bưu điện.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hội đồng Tư vấn giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai Hội đồng Tư vấn giải quyết khiếu nại, tố cáo ở các cấp được thành lập theo hướng dẫn tại Qui định “Về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh” ban hành kèm theo Quyết định số 2033/2006/QĐ-UBND ngày 05/9/2006 của UBND tỉnh, có nhiệm...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nâng cấp nền tảng Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh là đơn vị quản lý, vận hành kỹ thuật nền tảng ứng dụng Hue-S phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch bổ sung, nâng cấp và tham mưu Sở Thông tin và Truyền thông trình UBND tỉnh ban hành Kế hoạch bổ sung, nâng cấp khi thực tế triển khai phát sinh yêu cầu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nâng cấp nền tảng
- Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh là đơn vị quản lý, vận hành kỹ thuật nền tảng ứng dụng Hue-S phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch bổ sung, nâng cấp và tham mưu Sở Thô...
- Điều 14. Hội đồng Tư vấn giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai
- Hội đồng Tư vấn giải quyết khiếu nại, tố cáo ở các cấp được thành lập theo hướng dẫn tại Qui định “Về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh” ban hành kèm theo...
- Thành phần, chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng Tư vấn thực hiện theo qui định tại Điều 7, Điều 8 của Qui định ban hành kèm theo Quyết định số 2033/2006/QĐ-UBND nói trên của UBND tỉnh.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH ỨNG DỤNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH ỨNG DỤNG
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thành phố Huế, các huyện, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể các cấp, các cơ quan đóng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm thi hành Qui định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện,...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn 1. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quy định và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về kết quả thực hiện. 2. Chủ tịch UBND xã, phường, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn
- 1. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện Quy định và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về kết quả thực hiện.
- 2. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn thực hiện Quy định và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố.
- Điều 15. Trách nhiệm thi hành
- 1. Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch UBND thành phố Huế, các huyện, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
Unmatched right-side sections