Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh
1490/2007/QĐ-UBND
Right document
Nghị quyết quy định nội dung và định mức chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
75/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết quy định nội dung và định mức chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết quy định nội dung và định mức chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung và định mức chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Các nguồn vốn khác ngoài ngân sách nhà nước huy động để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện theo các định m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định nội dung và định mức chi ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về thẩm quyền, trình tự giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của Ủy ban Nhân dân tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Các định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước quy định tại Nghị quyết này là định mức áp dụng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Những nội dung không quy định cụ thể tại Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
- 1. Các định mức lập dự toán kinh phí ngân sách nhà nước quy định tại Nghị quyết này là định mức áp dụng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Những nội dung không quy định cụ thể tại Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của Ủy ban Nhân dân tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể các cấp, các cơ quan đóng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và định mức chi làm căn cứ xây dựng dự toán ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tính theo số tháng quy đổi tham gia thực hiện nhiệm vụ. Trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung và định mức chi làm căn cứ xây dựng dự toán ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- a) Tiền thù lao cho các chức danh hoặc nhóm chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tính theo số tháng quy đổi tham gia thực hiện nhiệm vụ.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể các cấp, các cơ quan đóng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật về đất đai.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và định mức chi cho công tác quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ a) Chi tiền thù lao Đơn vị tính: 1.000 đồng S TT Nội dung công việc Đơn vị tính Nhiệm vụ cấp tỉnh Nhiệm vụ cấp cơ sở 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ a Chi họp Hội đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung và định mức chi cho công tác quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
- a) Chi tiền thù lao
- Điều 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật về đất đai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định này được áp dụng cho tất cả các cá nhân, cơ quan, tổ chức trong việc giải quyết tranh chấp đất đai, giải quyết khiếu nại về đất đai được quy định tại Luật Đất đai năm 2003; Quy định này không điều chỉnh đối với những trường hợp tranh chấp, khiếu nại về đất đai có giấy tờ được quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành. 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân khác thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật. 3. Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguồn kinh phí
- 1. Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp ngân sách hiện hành.
- 2. Nguồn kinh phí hỗ trợ, đóng góp của các tổ chức, cá nhân khác thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Quy định này được áp dụng cho tất cả các cá nhân, cơ quan, tổ chức trong việc giải quyết tranh chấp đất đai, giải quyết khiếu nại về đất đai được quy định tại Luật Đất đai năm 2003;
- Quy định này không điều chỉnh đối với những trường hợp tranh chấp, khiếu nại về đất đai có giấy tờ được quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai và tranh chấp về tài sản gắn liền với đất.
Left
Chương II
Chương II THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai 1. Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện): a) Giải quyết tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau. b) Giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính của mình trong quản lý đất đai. c) Giải quyết khiếu nại về hàn...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai
- 1. Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện):
- a) Giải quyết tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai của các cơ quan trực thuộc UBND huyện, thành phố thuộc tỉnh 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thẩm tra, xác minh, kết luận, đề xuất biện pháp giải quyết, báo cáo Chủ tịch UBND huyện, thành phố xem xét, giải quyết các trường hợp: a) Tranh c...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Hiệu lực thi hành 1. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ. 2. Trường hợp các văn bản qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Hiệu lực thi hành
- Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tạ...
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo quy định của văn bản mới.
- Điều 4. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai của các cơ quan trực thuộc UBND huyện, thành phố thuộc tỉnh
- 1. Phòng Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thẩm tra, xác minh, kết luận, đề xuất biện pháp giải quyết, báo cáo Chủ tịch UBND huyện, thành phố xem xét, giải quyết các trường hợp:
- a) Tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND huyện, thành phố được quy định tại Điểm a, b, khoản 1, Điều 3 Quy định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai của các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thẩm tra, xác minh, kết luận, đề xuất biện pháp giải quyết, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, giải quyết các trường hợp: a) Tranh chấp, khiếu nại về đất đai thuộc thẩm q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. TIẾP NHẬN, XỬ LÝ ĐƠN TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 1. TIẾP NHẬN, XỬ LÝ ĐƠN TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiếp nhận đơn tranh chấp, khiếu nại về đất đai Các cơ quan giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai có trách nhiệm bố trí cán bộ thường trực tiếp nhận đơn, phân loại theo nội dung đơn và đề xuất hướng xử lý cho người có thẩm quyền xem xét giải quyết. Thời điểm tiếp nhận đơn được tính theo ngày ghi trên dấu công văn đến của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý đơn tranh chấp, khiếu nại về đất đai 1. Tranh chấp, khiếu nại về đất đai thuộc một trong các trường hợp sau thì không được thụ lý giải quyết: a) Thời hiệu khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu (15 ngày) đã hết. b) Thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính (30 ngày), thời hiệu khiếu nại q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 2. TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự giải quyết tranh chấp đất đai 1. UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) nhận được đơn về tranh chấp đất đai phải tổ chức hoà giải giữa các bên tranh chấp. a) Việc hoà giải được thực hiện trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn tranh chấp. b) Việc hoà giải phải được lập thành biên bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai của cấp xã Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai của cấp xã do UBND cấp xã thành lập, gồm có: Chủ tịch UBND hoặc Phó Chủ tịch UBND làm Chủ tịch Hội đồng và các thành viên là: Đại diện Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, đại diện Ban Thanh tra nhân dân, cán bộ Địa chính, cán bộ Tư pháp, Tổ trưởng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Căn cứ giải quyết tranh chấp đất đai khi các bên tranh chấp không có giấy CNQSDĐ hoặc không có một trong các giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 5, Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003 1. Chứng cứ về nguồn gốc và quá trình sử dụng đất do các bên tranh chấp đưa ra. 2. Ý kiến của Hội đồng hòa giải tranh chấp đất đai của xã, ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thời hạn, thời hiệu khiếu nại, giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính trong quản lý đất đai 1. Cấp huyện, thành phố: a) Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày kể từ ngày UBND cấp huyện có quyết định hành chính trong quản lý đất đai hoặc cán bộ, công chức thuộc UBND cấp xã, cán bộ Phòng Tài nguyên và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thời hạn, thời hiệu giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Thời hạn giải quyết tranh chấp lần đầu là không quá ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ việc. 2. Trong thời hạn không quá mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai 1. Trong thời hạn năm (05) ngày kể từ ngày ký quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai, người giải quyết khiếu nại có trách nhiệm gửi quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Quyết định giải quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hội đồng Tư vấn giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai Hội đồng Tư vấn giải quyết khiếu nại, tố cáo ở các cấp được thành lập theo hướng dẫn tại Qui định “Về thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh” ban hành kèm theo Quyết định số 2033/2006/QĐ-UBND ngày 05/9/2006 của UBND tỉnh, có nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh Thanh tra tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thành phố Huế, các huyện, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể các cấp, các cơ quan đóng trên địa bàn tỉnh, chịu trách nhiệm thi hành Qui định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.