Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (có Phụ lục kèm theo) .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 (có Phụ lục kèm theo) .
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 02/7/2012.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Bãi bỏ các quy định đối với 09 loại phí từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở đi để thực hiện theo pháp luật về giá, gồm: - Thủy lợi phí (Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh); - Phí chợ (Nghị quyết số 33/2005/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2005 và Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND 10 tháng 7 năm 2014 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Bãi bỏ các quy định đối với 09 loại phí từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trở đi để thực hiện theo pháp luật về giá, gồm:
  • - Thủy lợi phí (Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh);
  • - Phí chợ (Nghị quyết số 33/2005/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2005 và Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND 10 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh);
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 02/7/2012.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài chính, Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài chính, Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn v...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH VỀ PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH VỀ PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước khi tham gia các hoạt động quản lý và sử dụng vỉa hè, lòng đường...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố: 1. Đối tượng nộp phí: Các đối tượng được phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Mức thu: Mức thu phí sử dụng tạm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố:
  • 1. Đối tượng nộp phí:
  • Các đối tượng được phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lòng đường, hè...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định.
  • Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước khi tham gia các hoạt động quản lý và sử dụng vỉa hè, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Định phải tuân thủ các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nguyên tắc chung 1. Đường đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và giao cho Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trực tiếp quản lý. Đối với đường quốc lộ, tỉnh lộ đi qua đô thị, đơn vị được giao quản lý có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, kịp thời với chính quyền địa phương...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàng 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đến thăm quan các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Đ ối tượng miễn, giảm: a . Đối tượng miễn: - Trẻ em dưới 6 tuổi; - Thươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàng
  • 1. Đối tượng nộp phí:
  • Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đến thăm quan các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các nguyên tắc chung
  • Đường đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và giao cho Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trực tiếp quản lý.
  • Đối với đường quốc lộ, tỉnh lộ đi qua đô thị, đơn vị được giao quản lý có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, kịp thời với chính quyền địa phương để giải quyết các phần việc có liên quan đến việc quản l...
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sử dụng vỉa hè, lòng đường làm nơi để xe 1. Sử dụng lòng đường đô thị làm nơi để xe phải bảo đảm các yêu cầu sau: a. Các yêu cầu về chiều rộng lòng đường: - Đối với đường hai chiều: Lòng đường tối thiểu là 10,5m thì cho phép để xe một bên; tối thiểu là 14m thì cho phép để xe hai bên. - Đối với đường một chiều: Lòng đường tối th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phí thư viện 1. Đối tượng nộp phí: Là các tổ chức, cá nhân được thư viện cung cấp các dịch vụ phục vụ bạn đọc. 2. Đối tượng được miễn, giảm phí thư viện: a. Giảm 50% mức phí thư viện đối với các trường hợp sau: - Các đối tượng được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa quy định tại Điều 2 Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phí thư viện
  • 1. Đối tượng nộp phí: Là các tổ chức, cá nhân được thư viện cung cấp các dịch vụ phục vụ bạn đọc.
  • 2. Đối tượng được miễn, giảm phí thư viện:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sử dụng vỉa hè, lòng đường làm nơi để xe
  • 1. Sử dụng lòng đường đô thị làm nơi để xe phải bảo đảm các yêu cầu sau:
  • a. Các yêu cầu về chiều rộng lòng đường:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sử dụng vỉa hè vào việc kinh doanh, buôn bán hàng hóa Việc sử dụng tạm thời vỉa hè vào việc kinh doanh dịch vụ, buôn bán hàng hóa chỉ áp dụng tại các tuyến đường nằm trong danh mục công trình và tuyến đường được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; đồng thời phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: 1. Việc kinh doanh, buôn bán phải nằm phí...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sử dụng vỉa hè vào việc kinh doanh, buôn bán hàng hóa
  • Việc sử dụng tạm thời vỉa hè vào việc kinh doanh dịch vụ, buôn bán hàng hóa chỉ áp dụng tại các tuyến đường nằm trong danh mục công trình và tuyến đường được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
  • đồng thời phải đảm bảo các yêu cầu sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng tạm thời vỉa hè cho việc cưới, việc tang Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời một phần vỉa hè cho việc cưới, việc tang phải báo cáo và được sự đồng ý của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. Thời gian sử dụng tạm thời không quá 48 giờ và phải đảm bảo an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và mỹ quan đô thị.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Nghị quyết này thay thế các nghị quyết trước đây của Hội đồng nhân dân dân tỉnh quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016./. QUY ĐỊNH CÁC LOẠI PHÍ, LỆ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Nghị quyết này thay thế các nghị quyết trước đây của Hội đồng nhân dân dân tỉnh quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2016./.
  • CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sử dụng tạm thời vỉa hè cho việc cưới, việc tang
  • Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời một phần vỉa hè cho việc cưới, việc tang phải báo cáo và được sự đồng ý của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
  • Thời gian sử dụng tạm thời không quá 48 giờ và phải đảm bảo an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và mỹ quan đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường để tập kết vật liệu phục vụ thi công xây dựng 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xem xét việc cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè cho hoạt động phục vụ thi công xây dựng, sửa chữa công trình trên nguyên tắc không gây cản trở giao thông cho người đi bộ, đảm bảo vệ sinh môi trường xung quanh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi 1. Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
  • thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
  • thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường để tập kết vật liệu phục vụ thi công xây dựng
  • Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xem xét việc cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè cho hoạt động phục vụ thi công xây dựng, sửa chữa công trình trên nguyên tắc không gây cản trở giao thông cho ngườ...
  • Trong trường hợp việc tập kết vật liệu xây dựng đòi hỏi mặt bằng lớn, vượt quá phạm vi cho phép sử dụng vỉa hè thì Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xem xét cấp phép sử dụng tạm thời mở rộng ra...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý đào, lấp vỉa hè, lòng đường để thi công công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đào, lấp vỉa hè, lòng đường để xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật phải xin phép cơ quan có thẩm quyền; bảo đảm trật tự đô thị, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường, mỹ quan đô thị và các nội dung ghi trong giấy phép...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai theo quy định. 2. Các trường hợp không thu phí: - Cung cấp thông tin về danh mục dữ liệu có trong cơ sở dữ liệu đất đai; t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
  • 1. Đối tượng nộp phí:
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý đào, lấp vỉa hè, lòng đường để thi công công trình hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đào, lấp vỉa hè, lòng đường để xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật phải xin phép cơ quan có thẩm quyền
  • bảo đảm trật tự đô thị, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường, mỹ quan đô thị và các nội dung ghi trong giấy phép
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng, lắp đặt các công trình nổi gồm: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị, các công trình phục vụ công cộng trên đường đô thị phải xin phép, thực hiện đúng theo nội dung giấy phép và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan theo quy đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Mức thu: Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
  • 1. Đối tượng nộp phí:
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng, lắp đặt các công trình nổi gồm:
  • Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị, các công trình phục vụ công cộng trên đường đô thị phải xin phép, thực hiện đúng theo nội dung giấy phép và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan theo q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng vỉa hè, lòng đường cho hoạt động xã hội 1. Việc cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường đối với hoạt động xã hội được xem xét trên nguyên tắc hạn chế cản trở giao thông, đảm bảo vệ sinh môi trường và mỹ quan đô thị. 2. Cơ quan, tổ chức tiến hành hoạt động xã hội phải xây dựng phương án đảm bảo giao thông trước khi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Mức thu: TT Các trường hợp nộp phí Mức thu (đồng/hồ sơ) 1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 60.000 3 Đăng ký thay đổi nội dung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
  • 1. Đối tượng nộp phí:
  • Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm tại các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sử dụng vỉa hè, lòng đường cho hoạt động xã hội
  • 1. Việc cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường đối với hoạt động xã hội được xem xét trên nguyên tắc hạn chế cản trở giao thông, đảm bảo vệ sinh môi trường và mỹ quan đô thị.
  • 2. Cơ quan, tổ chức tiến hành hoạt động xã hội phải xây dựng phương án đảm bảo giao thông trước khi tiến hành tổ chức các hoạt động xã hội theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ CẤP PHÉP SỬ DỤNG TẠM THỜI VỈA HÈ, LÒNG ĐƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ, thủ tục cấp phép 1. Hồ sơ xin cấp phép theo quy định tại Điều 3, 4 của Quy định này: a. Đơn đề nghị cấp giấy phép (Phụ lục 1). b. Bản vẽ vị trí mặt bằng đề nghị cấp phép (Phụ lục 2). 2. Hồ sơ xin cấp phép theo quy định tại Điều 6 của Quy định này: a. Đơn đề nghị cấp giấy phép (Phụ lục 1). b. Bản vẽ vị trí mặt bằng đề ng...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Đối tượng nộp phí: Là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Mức thu phí: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I QUẶNG KHOÁNG SẢN KIM LOẠI 1 Quặng sắt Tấn 40.000 2 Quặng ti-tan (titan) Tấn 50.000 3 Quặng vàng Tấn 180.000...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
  • 1. Đối tượng nộp phí: Là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Định.
  • 2. Mức thu phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ, thủ tục cấp phép
  • 1. Hồ sơ xin cấp phép theo quy định tại Điều 3, 4 của Quy định này:
  • a. Đơn đề nghị cấp giấy phép (Phụ lục 1).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thời gian cấp phép và thời hạn sử dụng 1. Thời gian cấp phép tối đa được quy định như sau: a. 07 (bảy) ngày làm việc đối với các hồ sơ tại khoản 1 Điều 10. b. 03 (ba) ngày làm việc đối với các hồ sơ tại khoản 2 Điều 10. c. 10 (mười) ngày làm việc đối với các hồ sơ tại khoản 3, 4 Điều 10. Trường hợp không giải quyết việc cấp ph...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Đối tượng miễn thu: hộ gia đình tại khu vực dự án 9 thị trấn và xã Nhơn Hải trong giai đoạn 2015 - 2020. 3. Đối tượng không thu: Tổ chức, cá nhân, hộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
  • 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả chủ hộ gia đình) xả nước thải là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
  • 2. Đối tượng miễn thu: hộ gia đình tại khu vực dự án 9 thị trấn và xã Nhơn Hải trong giai đoạn 2015 - 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thời gian cấp phép và thời hạn sử dụng
  • 1. Thời gian cấp phép tối đa được quy định như sau:
  • a. 07 (bảy) ngày làm việc đối với các hồ sơ tại khoản 1 Điều 10.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Gia hạn giấy phép 1. Trước thời điểm hết hạn của giấy phép 15 ngày, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng vỉa hè, lòng đường phải làm thủ tục xin gia hạn giấy phép. 2. Thủ tục xin gia hạn bao gồm: a. Đơn đề nghị gia hạn giấy phép (Phụ lục 4). b. Giấy phép cũ (bản chính). 3. Thời gian giải quyết: Tối đa...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lệ phí đăng ký cư trú 1. Đối tượng nộp lệ phí: Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. 2. Đối tượng không thu, miễn thu: a. Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lệ phí đăng ký cư trú
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí:
  • Lệ phí đăng ký cư trú là khoản thu đối với người đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Gia hạn giấy phép
  • 1. Trước thời điểm hết hạn của giấy phép 15 ngày, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng vỉa hè, lòng đường phải làm thủ tục xin gia hạn giấy phép.
  • 2. Thủ tục xin gia hạn bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi giấy phép 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng vỉa hè, lòng đường không đúng quy định sẽ bị thu hồi giấy phép. 2. Trong trường hợp giấy phép còn hạn sử dụng nhưng việc sử dụng không còn phù hợp hoặc cần thu hồi để phục vụ các nhu cầu khác thì cơ quan cấp phép được quyền thu hồi giấy phép và không chịu trách nhiệm b...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân 1. Đối tượng nộp lệ phí: Lệ phí cấp chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người được cơ quan công an cấp chứng minh nhân dân. 2. Đối tượng không thu, miễn thu: a . Không thu lệ phí cấp chứng minh nhân dân đối với các trường hợp: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí:
  • Lệ phí cấp chứng minh nhân dân là khoản thu đối với người được cơ quan công an cấp chứng minh nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thu hồi giấy phép
  • 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng vỉa hè, lòng đường không đúng quy định sẽ bị thu hồi giấy phép.
  • Trong trường hợp giấy phép còn hạn sử dụng nhưng việc sử dụng không còn phù hợp hoặc cần thu hồi để phục vụ các nhu cầu khác thì cơ quan cấp phép được quyền thu hồi giấy phép và không chịu trách nh...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Sở Xây dựng a. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với vỉa hè, lòng đường đô thị. b. Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra và xử lý vi phạm trong việc quản lý, khai thác, sử dụng vỉa hè, lòng đường đô thị theo thẩm quyền và quy định của pháp luật. c. Chủ trì phối hợp với các ngà...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Lệ phí hộ tịch 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các đối tượng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng miễn thu: - Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Lệ phí hộ tịch
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí:
  • Các đối tượng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành
  • 1. Sở Xây dựng
  • a. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với vỉa hè, lòng đường đô thị.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Sở Giao thông Vận tải Right: 2. Đối tượng miễn thu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố 1. Khảo sát, đề xuất danh mục các khu vực, tuyến đường có vị trí, địa điểm được sắp xếp, tổ chức để xe, làm bãi giữ xe trên vỉa hè; danh mục các công trình, tuyến đường được phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè vào việc kinh doanh dịch vụ, buôn bán hàng hóa; danh mục tuyến...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 1. Đối tượng nộp lệ phí: Người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
  • Đối tượng nộp lệ phí:
  • Người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ q...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
  • 1. Khảo sát, đề xuất danh mục các khu vực, tuyến đường có vị trí, địa điểm được sắp xếp, tổ chức để xe, làm bãi giữ xe trên vỉa hè
  • danh mục các công trình, tuyến đường được phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè vào việc kinh doanh dịch vụ, buôn bán hàng hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tuyên truyền, phổ biến tới hộ gia đình và các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Cấp giấy phép sử dụng vỉa hè, lòng đường theo quy định tại Điều 6 của Quy định này. Hướng dẫn sử dụng vỉa hè trong các trường hợp quy định tại Điều 5 của...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) phải nộp lệ phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
  • Đối tượng nộp lệ phí:
  • Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận)...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến tới hộ gia đình và các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn thực hiện nghiêm túc Quy định này.
  • 2. Cấp giấy phép sử dụng vỉa hè, lòng đường theo quy định tại Điều 6 của Quy định này. Hướng dẫn sử dụng vỉa hè trong các trường hợp quy định tại Điều 5 của quy định này.
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, cần sửa đổi, bổ sung thì phản ảnh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 1. Đối tượng nộp lệ phí: Là các chủ đầu tư công trình và nhân dân xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật. 2. Đối tượng thu lệ phí: Là các công trình xây dựng, bao gồm xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, sửa chữa lớn, trùng tu, tôn tạo thuộc diện phải được cấp giấy phép xây dựng bao gồm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí: Là các chủ đầu tư công trình và nhân dân xin cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật.
  • Đối tượng thu lệ phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các Sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này.
  • 2. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, cần sửa đổi, bổ sung thì phản ảnh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh./.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết là khoản thu để bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí thực hiện công việc thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết và th...
Điều 5. Điều 5. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Đối tượng nộp phí: Các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định, các điều kiện cần và đủ để cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu...
CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH VỀ LỆ PHÍ CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH VỀ LỆ PHÍ