Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh
20/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
20/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Ban hành quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Định. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trên địa bàn tỉnh Quảng Nam"
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 02/7/2012.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 05/01/2009 của UBND tỉnh.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 02/7/2012.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài chính, Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và cá nhân, tổ chức có hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Cả QUY ĐỊNH Về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và cá nhân, tổ chức có hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
- Trần Minh Cả
- Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài chính, Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn v...
- Về quản lý, sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh bình định
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND ngày 22/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước khi tham gia các hoạt động quản lý và sử dụng vỉa hè, lòng đường...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đối tượng, nội dung, hình thức, thủ tục xét duyệt và cơ chế tài chính hỗ trợ cho cá nhân, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về đối tượng, nội dung, hình thức, thủ tục xét duyệt và cơ chế tài chính hỗ trợ cho cá nhân, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước trong hoạt động xác lập quyền sở hữu công...
- 1. Quy định này quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước khi tham gia các hoạt động quản lý và sử dụng vỉa hè, lòng đường đô thị ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Định phải tuân thủ các...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nguyên tắc chung 1. Đường đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và giao cho Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trực tiếp quản lý. Đối với đường quốc lộ, tỉnh lộ đi qua đô thị, đơn vị được giao quản lý có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, kịp thời với chính quyền địa phương...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này được áp dụng cho cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh có đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến vào quá trình hoạt động quản lý, sản xuất, kinh doanh và có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (gọi tắt là cá nhân, tổ chức); 2. Quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này được áp dụng cho cá nhân, tổ chức trên địa bàn tỉnh có đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến vào quá trình hoạt động quản lý, sả...
- 2. Quy định này không áp dụng đối với cá nhân, tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài.
- Đường đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và giao cho Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố trực tiếp quản lý.
- Đối với đường quốc lộ, tỉnh lộ đi qua đô thị, đơn vị được giao quản lý có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, kịp thời với chính quyền địa phương để giải quyết các phần việc có liên quan đến việc quản l...
- Đường ngoài phạm vi nội thành, nội thị nhưng nằm trong ranh giới khu đô thị, khu đô thị mới được thống nhất quản lý như đường đô thị.
- Left: Điều 2. Các nguyên tắc chung Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, THỜI GIAN ĐĂNG KÝ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ, THỜI GIAN ĐĂNG KÝ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Sử dụng vỉa hè, lòng đường làm nơi để xe 1. Sử dụng lòng đường đô thị làm nơi để xe phải bảo đảm các yêu cầu sau: a. Các yêu cầu về chiều rộng lòng đường: - Đối với đường hai chiều: Lòng đường tối thiểu là 10,5m thì cho phép để xe một bên; tối thiểu là 14m thì cho phép để xe hai bên. - Đối với đường một chiều: Lòng đường tối th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong quy định này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng. 2. Quyền sở hữu công nghiệp là quyền của tổ chức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích thuật ngữ
- Trong quy định này các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 3. Sử dụng vỉa hè, lòng đường làm nơi để xe
- 1. Sử dụng lòng đường đô thị làm nơi để xe phải bảo đảm các yêu cầu sau:
- a. Các yêu cầu về chiều rộng lòng đường:
Left
Điều 4.
Điều 4. Sử dụng vỉa hè vào việc kinh doanh, buôn bán hàng hóa Việc sử dụng tạm thời vỉa hè vào việc kinh doanh dịch vụ, buôn bán hàng hóa chỉ áp dụng tại các tuyến đường nằm trong danh mục công trình và tuyến đường được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; đồng thời phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: 1. Việc kinh doanh, buôn bán phải nằm phí...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung hỗ trợ 1. Xác lập quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong nước bao gồm: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu. 2. Xây dựng và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến như ISO 9001: 2008, ISO14000, HACCP, GMP, SA8000,TQM hoặc các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung hỗ trợ
- 1. Xác lập quyền đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong nước bao gồm: sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu.
- 2. Xây dựng và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến như ISO 9001: 2008, ISO14000, HACCP, GMP, SA8000,TQM hoặc các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến khác được chứng nhận.
- Điều 4. Sử dụng vỉa hè vào việc kinh doanh, buôn bán hàng hóa
- Việc sử dụng tạm thời vỉa hè vào việc kinh doanh dịch vụ, buôn bán hàng hóa chỉ áp dụng tại các tuyến đường nằm trong danh mục công trình và tuyến đường được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
- đồng thời phải đảm bảo các yêu cầu sau đây:
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng tạm thời vỉa hè cho việc cưới, việc tang Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời một phần vỉa hè cho việc cưới, việc tang phải báo cáo và được sự đồng ý của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn. Thời gian sử dụng tạm thời không quá 48 giờ và phải đảm bảo an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và mỹ quan đô thị.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện hỗ trợ kinh phí Các đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này được xét hỗ trợ kinh phí, phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đã thực hiện hoàn chỉnh một trong các nội dung quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2. Đang hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký sản xuất, kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện hỗ trợ kinh phí
- Các đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này được xét hỗ trợ kinh phí, phải có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Đã thực hiện hoàn chỉnh một trong các nội dung quy định tại Điều 4 của Quy định này.
- Điều 5. Sử dụng tạm thời vỉa hè cho việc cưới, việc tang
- Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng tạm thời một phần vỉa hè cho việc cưới, việc tang phải báo cáo và được sự đồng ý của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
- Thời gian sử dụng tạm thời không quá 48 giờ và phải đảm bảo an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và mỹ quan đô thị.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường để tập kết vật liệu phục vụ thi công xây dựng 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xem xét việc cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè cho hoạt động phục vụ thi công xây dựng, sửa chữa công trình trên nguyên tắc không gây cản trở giao thông cho người đi bộ, đảm bảo vệ sinh môi trường xung quanh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ, thời gian đăng ký hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ (có mẫu đơn kèm theo ở phần phụ lục) a) Đối với xác lập quyền sở hữu công nghiệp - Đơn đề nghị hỗ trợ (trong đó xác định rõ đối tượng sở hữu công nghiệp đề nghị hỗ trợ); - Bản sao Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc bản sao văn bằng bảo hộ đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ, thời gian đăng ký hỗ trợ
- 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ (có mẫu đơn kèm theo ở phần phụ lục)
- a) Đối với xác lập quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 6. Sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường để tập kết vật liệu phục vụ thi công xây dựng
- Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xem xét việc cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè cho hoạt động phục vụ thi công xây dựng, sửa chữa công trình trên nguyên tắc không gây cản trở giao thông cho ngườ...
- Trong trường hợp việc tập kết vật liệu xây dựng đòi hỏi mặt bằng lớn, vượt quá phạm vi cho phép sử dụng vỉa hè thì Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xem xét cấp phép sử dụng tạm thời mở rộng ra...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý đào, lấp vỉa hè, lòng đường để thi công công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đào, lấp vỉa hè, lòng đường để xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật phải xin phép cơ quan có thẩm quyền; bảo đảm trật tự đô thị, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường, mỹ quan đô thị và các nội dung ghi trong giấy phép...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức kinh phí hỗ trợ 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp: a) Đối với sáng chế được bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền sáng chế: Mức hỗ trợ cho 01 sáng chế là 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng y). b) Đối với sáng chế được bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền giải pháp hữu ích: Mức hỗ trợ cho 01 giải pháp hữu ích là 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức kinh phí hỗ trợ
- 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp:
- a) Đối với sáng chế được bảo hộ dưới hình thức cấp Bằng độc quyền sáng chế: Mức hỗ trợ cho 01 sáng chế là 20.000.000 đồng (hai mươi triệu đồng y).
- Điều 7. Quản lý đào, lấp vỉa hè, lòng đường để thi công công trình hạ tầng kỹ thuật
- 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đào, lấp vỉa hè, lòng đường để xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật phải xin phép cơ quan có thẩm quyền
- bảo đảm trật tự đô thị, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường, mỹ quan đô thị và các nội dung ghi trong giấy phép
Left
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng, lắp đặt các công trình nổi gồm: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị, các công trình phục vụ công cộng trên đường đô thị phải xin phép, thực hiện đúng theo nội dung giấy phép và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí và hình thức chuyển tiền hỗ trợ 1. Kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 hàng năm được bố trí từ nguồn ngân sách chi cho sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh. 2. Kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 sẽ được chuyển khoản 01 lần vào tài khoản của cá nhân, tổ chức sau k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nguồn kinh phí và hình thức chuyển tiền hỗ trợ
- 1. Kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 hàng năm được bố trí từ nguồn ngân sách chi cho sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh.
- 2. Kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 sẽ được chuyển khoản 01 lần vào tài khoản của cá nhân, tổ chức sau khi có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền.
- Điều 8. Xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên đường đô thị
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng, lắp đặt các công trình nổi gồm:
- Hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị, các công trình phục vụ công cộng trên đường đô thị phải xin phép, thực hiện đúng theo nội dung giấy phép và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan theo q...
Left
Điều 9.
Điều 9. Sử dụng vỉa hè, lòng đường cho hoạt động xã hội 1. Việc cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường đối với hoạt động xã hội được xem xét trên nguyên tắc hạn chế cản trở giao thông, đảm bảo vệ sinh môi trường và mỹ quan đô thị. 2. Cơ quan, tổ chức tiến hành hoạt động xã hội phải xây dựng phương án đảm bảo giao thông trước khi...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan quản lý 1. Sở Khoa học và Công nghệ: - Xây dựng kế hoạch hỗ trợ cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 thực hiện xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến cho từng giai đoạn, phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, trình Uỷ ban nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan quản lý
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ:
- Xây dựng kế hoạch hỗ trợ cho các đối tượng được quy định tại Điều 2 thực hiện xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến cho từng giai đoạn, phù hợp với q...
- Điều 9. Sử dụng vỉa hè, lòng đường cho hoạt động xã hội
- 1. Việc cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường đối với hoạt động xã hội được xem xét trên nguyên tắc hạn chế cản trở giao thông, đảm bảo vệ sinh môi trường và mỹ quan đô thị.
- 2. Cơ quan, tổ chức tiến hành hoạt động xã hội phải xây dựng phương án đảm bảo giao thông trước khi tiến hành tổ chức các hoạt động xã hội theo quy định của pháp luật.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ CẤP PHÉP SỬ DỤNG TẠM THỜI VỈA HÈ, LÒNG ĐƯỜNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III MỨC KINH PHÍ HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỨC KINH PHÍ HỖ TRỢ
- QUY ĐỊNH VỀ CẤP PHÉP SỬ DỤNG TẠM THỜI VỈA HÈ, LÒNG ĐƯỜNG
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ, thủ tục cấp phép 1. Hồ sơ xin cấp phép theo quy định tại Điều 3, 4 của Quy định này: a. Đơn đề nghị cấp giấy phép (Phụ lục 1). b. Bản vẽ vị trí mặt bằng đề nghị cấp phép (Phụ lục 2). 2. Hồ sơ xin cấp phép theo quy định tại Điều 6 của Quy định này: a. Đơn đề nghị cấp giấy phép (Phụ lục 1). b. Bản vẽ vị trí mặt bằng đề ng...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến để nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá, thực hiện tốt công tác hỗ trợ theo quy định này sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành. 2. Xử lý vi phạm: Cán bộ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cá nhân, tổ chức có thành tích trong việc xác lập quyền sở hữu công nghiệp và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến để nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá, thực hiện tốt công...
- 2. Xử lý vi phạm:
- Cán bộ, công chức lợi dụng chức vụ quyền hạn, cố ý làm trái nội dung quy định này, gây thiệt hại cho ngân sách Nhà nước thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật hiệ...
- 1. Hồ sơ xin cấp phép theo quy định tại Điều 3, 4 của Quy định này:
- a. Đơn đề nghị cấp giấy phép (Phụ lục 1).
- b. Bản vẽ vị trí mặt bằng đề nghị cấp phép (Phụ lục 2).
- Left: Điều 10. Hồ sơ, thủ tục cấp phép Right: Điều 10. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Left
Điều 11.
Điều 11. Thời gian cấp phép và thời hạn sử dụng 1. Thời gian cấp phép tối đa được quy định như sau: a. 07 (bảy) ngày làm việc đối với các hồ sơ tại khoản 1 Điều 10. b. 03 (ba) ngày làm việc đối với các hồ sơ tại khoản 2 Điều 10. c. 10 (mười) ngày làm việc đối với các hồ sơ tại khoản 3, 4 Điều 10. Trường hợp không giải quyết việc cấp ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Gia hạn giấy phép 1. Trước thời điểm hết hạn của giấy phép 15 ngày, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng vỉa hè, lòng đường phải làm thủ tục xin gia hạn giấy phép. 2. Thủ tục xin gia hạn bao gồm: a. Đơn đề nghị gia hạn giấy phép (Phụ lục 4). b. Giấy phép cũ (bản chính). 3. Thời gian giải quyết: Tối đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thu hồi giấy phép 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng vỉa hè, lòng đường không đúng quy định sẽ bị thu hồi giấy phép. 2. Trong trường hợp giấy phép còn hạn sử dụng nhưng việc sử dụng không còn phù hợp hoặc cần thu hồi để phục vụ các nhu cầu khác thì cơ quan cấp phép được quyền thu hồi giấy phép và không chịu trách nhiệm b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Sở Xây dựng a. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước đối với vỉa hè, lòng đường đô thị. b. Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra và xử lý vi phạm trong việc quản lý, khai thác, sử dụng vỉa hè, lòng đường đô thị theo thẩm quyền và quy định của pháp luật. c. Chủ trì phối hợp với các ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố 1. Khảo sát, đề xuất danh mục các khu vực, tuyến đường có vị trí, địa điểm được sắp xếp, tổ chức để xe, làm bãi giữ xe trên vỉa hè; danh mục các công trình, tuyến đường được phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè vào việc kinh doanh dịch vụ, buôn bán hàng hóa; danh mục tuyến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tuyên truyền, phổ biến tới hộ gia đình và các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Cấp giấy phép sử dụng vỉa hè, lòng đường theo quy định tại Điều 6 của Quy định này. Hướng dẫn sử dụng vỉa hè trong các trường hợp quy định tại Điều 5 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Các Sở, ban, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, cần sửa đổi, bổ sung thì phản ảnh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.