Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “quy chế quản lý tài chính của quỹ bảo vệ môi trường hà nội”
94/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp thẻ ABTC của Doanh nhân APEC
50/2006/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “quy chế quản lý tài chính của quỹ bảo vệ môi trường hà nội”
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp thẻ ABTC của Doanh nhân APEC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp thẻ ABTC của Doanh nhân APEC
- Ban hành “quy chế quản lý tài chính của quỹ bảo vệ môi trường hà nội”
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí. Các đối tượng tham gia Chương trình ABTC phải nộp lệ phí cấp thẻ ABTC được quy định tại Điều 6 Quy chế về việc cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC ban hành kèm theo Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg ngày 28 tháng 2 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ bao gồm: 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí.
- Các đối tượng tham gia Chương trình ABTC phải nộp lệ phí cấp thẻ ABTC được quy định tại Điều 6 Quy chế về việc cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC ban hành kèm theo Quyết định số 45/2006/...
- 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp Nhà nước:
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Hà Nội”.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các Quy định trước đây của UBND Thành phố trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí Mức thu lệ phí cấp thẻ ABTC cho Doanh nhân Việt Nam quy định như sau: 1. Thẻ cấp lần đầu: 1.200.000 đồng (Một triệu hai trăm ngàn đồng); 2. Thẻ cấp lại: 1.000.000 đồng (Một triệu đồng); Mức thu được niêm yết công khai tại nơi thu lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- Mức thu lệ phí cấp thẻ ABTC cho Doanh nhân Việt Nam quy định như sau:
- 1. Thẻ cấp lần đầu: 1.200.000 đồng (Một triệu hai trăm ngàn đồng);
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các Quy định trước đây của UBND Thành phố trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường Hà Nội, Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Hà Nội, Giám đốc Quỹ Bảo vệ môi trường Hà Nội và Thủ trưởng các ngành, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan thu lệ phí Cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh Bộ Công an thực hiện việc cấp thẻ ABTC và thu lệ phí ngay sau khi tiếp nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp thẻ của các đối tượng được cấp thẻ theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ quan thu lệ phí
- Cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh Bộ Công an thực hiện việc cấp thẻ ABTC và thu lệ phí ngay sau khi tiếp nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị cấp thẻ của các đối tượng được cấp thẻ theo quy định tại Điều 1 của...
- Điều 3 . Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ môi trường Hà Nội, Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư
- Tài nguyên Môi trường và Nhà đất, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Hà Nội, Giám đốc Quỹ Bảo vệ môi trường Hà Nội và Thủ trưởng các ngành, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng cho Quỹ Bảo vệ môi trường Hà Nội (gọi tắt là Quỹ).
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí Lệ phí cấp thẻ ABTC là khoản thu của ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu lệ phí quy định tại Điều 3 Quyết định này được trích 30% trên tổng số tiền thu về lệ phí để chi phí cho việc thực hiện các hoạt động thu lệ phí theo chế độ quy định. 2. Tổng số tiền lệ phí thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí
- Lệ phí cấp thẻ ABTC là khoản thu của ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan thu lệ phí quy định tại Điều 3 Quyết định này được trích 30% trên tổng số tiền thu về lệ phí để chi phí cho việc thực hiện các hoạt động thu lệ phí theo chế độ quy định.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy chế này áp dụng cho Quỹ Bảo vệ môi trường Hà Nội (gọi tắt là Quỹ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích và hình thức tổ chức Quỹ Bảo vệ môi trường Hà Nội là tổ chức tài chính nhà nước trực thuộc Sở Tài nguyên môi trường và Nhà đất Hà Nội, chịu sự quản lý tài chính của Sở Tài chính Hà Nội. Quỹ được thành lập để huy động, tiếp nhận các nguồn vốn theo qui định để hỗ trợ tài chính cho các dự án, chương trình và các hoạt động...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm đăng ký, kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm đăng ký, kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các...
- 3. Trong quá trình triển khai, thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu hướng dẫn, bổ sung./.
- Điều 2. Mục đích và hình thức tổ chức
- Quỹ Bảo vệ môi trường Hà Nội là tổ chức tài chính nhà nước trực thuộc Sở Tài nguyên môi trường và Nhà đất Hà Nội, chịu sự quản lý tài chính của Sở Tài chính Hà Nội.
- Quỹ được thành lập để huy động, tiếp nhận các nguồn vốn theo qui định để hỗ trợ tài chính cho các dự án, chương trình và các hoạt động phòng chống, khắc phục ô nhiễm, cải thiện môi trường trên địa...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động Hoạt động của Quỹ thực hiện theo nguyên tắc không vì mục đích lợi nhuận, bảo đảm an toàn vốn và bù đắp chi phí quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Vốn hoạt động Nguồn vốn hoạt động của Quỹ gồm có vốn điều lệ và các nguồn vốn khác: 4.1 Vốn điều lệ: 4.1.1 Vốn điều lệ của Quỹ do ngân sách Thành phố cấp lần đầu khi thành lập là 20 tỷ đồng (hai mươi tỷ đồng) Việt Nam. 4.1.2 Tiếp nhận vốn điều lệ hiện có của Dự án Quốc gia VIE/97/007 số tiền 100.000 USD (một trăm ngàn Đô-la Mỹ)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc sử dụng vốn. Việc sử dụng các nguồn vốn của Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau: - Tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính và phát triển vốn. - Sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng có hiệu quả kinh tế, môi trường . - Thu hồi kịp thời vốn gốc và lãi để đảm bảo hoàn vốn và bù đắp chi phí. - Đáp ứng yêu cầu thanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: NỘI DUNG SỬ DỤNG VỐN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cho vay với lãi suất ưu đãi 6.1 Đối tượng được vay vốn là các tổ chức, cá nhân có chương trình, dự án, hoạt động nhằm mục đích cải thiện, bảo vệ môi trường trên địa bàn Hà Nội. 6.2 Quỹ bảo vệ môi trường cho vay theo nguyên tắc có hoàn trả. Các đối tượng vay vốn phải có khả năng tài chính để hoàn trả đầy đủ và đúng hạn vốn vay....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ lãi suất vay vốn 7.1 Đối tượng được hỗ trợ lãi suất vay vốn là các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư về lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội đã vay vốn từ các tổ chức tín dụng khác. 7.2 Nguyên tắc xác định và cấp hỗ trợ lãi suất: 7.2.1 Nhà đầu tư chỉ được nhận hỗ trợ lãi suất đối với số vốn vay đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tài trợ và đồng tài trợ 8.1 Quỹ bảo vệ môi trường Hà Nội tài trợ cho các tổ chức, cá nhân có các dự án lĩnh vực bảo vệ môi trường. Cụ thể: 8.1.1 Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức môi trường, phổ cập kiến thức bảo vệ môi trường cho cộng đồng. 8.1.2 Huy động sự tham gia của cộng đồng vào sự nghiệp bảo vệ môi trường, khen...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Ủy thác và nhận ủy thác 9.1 Nhận ủy thác: 9.1.1 Quỹ được nhận ủy thác cho vay, thu hồi nợ và tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo hợp đồng nhận ủy thác. 9.1.2 Quỹ được hưởng mức phí dịch vụ nhận ủy thác. Mức phí dịch vụ nhận ủy thác cho vay và thu hồi nợ theo Hợp đồng ủy thác. 9.2 Ủy thác: 9.2.1 Quỹ được qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cấp phát, quản lý vốn 10.1 Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm trình UBND Thành phố xem xét quyết định cấp vốn điều lệ vào tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng thương mại cho Quỹ. 10.2 Định kỳ hàng quí, Sở Tài chính có trách nhiệm trích theo tỷ lệ (%) theo qui định từ ngân sách Thành phố, chuyển vào tài khoản của Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: CÁC KHOẢN THU NHẬP VÀ CHI CHO BỘ MÁY QUẢN LÝ QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguồn tài chính của Quỹ 11.1 Kinh phí do ngân sách Thành phố cấp, gồm: Kinh phí bảo đảm hoạt động thường xuyên thực hiện chức năng, nhiệm vụ đối với đơn vị bảo đảm một phần chi phí hoạt động (sau khi đã cân đối nguồn thu từ hoạt động của Quỹ). Kinh phí mua sắm, nâng cấp, sửa chữa trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn, thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chi hoạt động bộ máy quản lý Quỹ 12.1 Các khoản chi cho bộ máy quản lý Quỹ: 12.1.1 Chi tiền lương, phụ cấp lương và các khoản trích theo lương (BHXH, BHYT, kinh phí công đoàn) và các khoản phải nộp theo lương khác cho số lao động thuộc biên chế và hợp đồng của Quỹ. 12.1.2 Chi phụ cấp kiêm nhiệm cho các thành viên Hội đồng quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phân phối thu nhập và trích lập các quỹ. Chênh lệch thu chi tài chính hàng năm của Quỹ được phân phối như sau: 13.1 Trích 10% bổ sung vốn điều lệ. 13.2 Trích 20% bổ sung Quỹ dự phòng rủi ro. 13.3 Trích 20% cho Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp. 13.4 Trích 10% cho Quỹ khen thưởng, Quỹ phúc lợi 13.5 Trích 40% cho công tác quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý thu, chi tài chính của Quỹ. 14.1 Quỹ có các quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên theo qui định của Chính phủ và của Bộ Tài chính. 14.2 Giám đốc Quỹ có trách nhiệm xây dựng Quy chế chi ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, BÁO CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chế độ kế toán Bộ phận kế toán Quỹ phải mở sổ kế toán ghi chép, theo dõi, hạch toán kế toán các khoản thu, chi của Quỹ; bảo đảm mọi khoản thu, chi của Quỹ theo dự toán được duyệt, có chứng từ hợp pháp, hợp lệ; cuối năm tổ chức lập báo cáo quyết toán tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ báo cáo 16.1 Báo cáo kế toán, tài chính của Quỹ được lập theo quy định của pháp luật. Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của số liệu báo cáo. 16.2 Quỹ thực hiện công bố, công khai kết quả hoạt động, tài sản, vốn, công nợ của Quỹ hàng năm theo quy định của Nhà nước. 16.3 Định kỳ hàng năm, Quỹ phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập kế hoạch tài chính. Quỹ có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tài chính hàng năm và dài hạn trình UBND thành phố Hà Nội phê duyệt, bao gồm: 17.1 Kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn 17.2 Kế hoạch thu chi tài chính Quỹ có trách nhiệm gửi Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc, Ngân hàng Nhà nước Thành phố Hà Nội kế hoạch tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành 18.1 Quỹ chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc sử dụng có hiệu quả, bảo đảm an toàn và phát triển vốn của Nhà nước, vốn huy động của các tổ chức cá nhân khác trong quá trình hoạt động theo mục tiêu hoạt động của Quỹ. 18.2 Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.