Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều chỉnh và bổ sung mức thu các loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
36/2006/NQ-HĐND
Right document
Về việc Quy định mức thu, chế độ quản lý và sử dụng phí đò ngang trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
267/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều chỉnh và bổ sung mức thu các loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, chế độ quản lý và sử dụng phí đò ngang trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về điều chỉnh và bổ sung mức thu các loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý Right: Về việc Quy định mức thu, chế độ quản lý và sử dụng phí đò ngang trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI gồm : a. Bổ sung các loại phí 1- Phí qua đò; 2- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; 3- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; 4- Phí thẩm định báo cáo, đánh giá tác động môi trường; 5- Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ côn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thực hiện việc thu phí qua đò ngang qua Sông Cầu, Sông Công, mức thu phí cụ thể như sau: TT Danh mục thu phí Đơn vị tính Mức thu 1 Người đi bộ và hành lý: (hành lý có trọng lượng dưới 20kg) Đồng/người/lượt 1.500 2 Người đi bộ và xe đạp Đồng/người/lượt 1.500 3 Người đi bộ và xe máy Đồng/người/lượt 2.000 4 Hàng hóa từ 50kg-100kg...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thực hiện việc thu phí qua đò ngang qua Sông Cầu, Sông Công, mức thu phí cụ thể như sau:
- Danh mục thu phí
- Người đi bộ và hành lý: (hành lý có trọng lượng dưới 20kg)
- Điều 1 . Quy định mức thu các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI gồm :
- a. Bổ sung các loại phí
- 1- Phí qua đò;
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ điều 11, điều 12, điều 13 và điều 17 Nghị định số: 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002; Khoản 5 điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 03 năm 2006 và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng phải nộp phí qua đò là: - Đối tượng chịu phí qua đò ngang là mọi tổ chức, cá nhân và hàng hóa mang theo (gọi tắt là khách qua đò), có nhu cầu qua Sông Cầu, Sông Công bằng đò ngang đều phải nộp phí theo quy định. - Giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công căn cứ điều kiện cụ thể của b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng phải nộp phí qua đò là:
- - Đối tượng chịu phí qua đò ngang là mọi tổ chức, cá nhân và hàng hóa mang theo (gọi tắt là khách qua đò), có nhu cầu qua Sông Cầu, Sông Công bằng đò ngang đều phải nộp phí theo quy định.
- - Giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công căn cứ điều kiện cụ thể của bến bãi để quy định bến đò ngang và chỉ định tổ chức, cá nhân được ủy quyền thu phí qua đò...
- Điều 2 . Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ điều 11, điều 12, điều 13 và điều 17 Nghị định số: 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002
- Khoản 5 điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 03 năm 2006 và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật...
- Thông tư số 45/2006/TT/BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư số 63/2002/ TT-BTC của Bộ Tài chính quy định cụ thể chế độ thu, nộp và sử dụng cho từng loại phí và lệ...
Left
Điều 3
Điều 3 : Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2006./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng tiền phí: - Tiền thu được từ phí đò ngang được xác định là doanh thu của tổ chức, cá nhân hoạt động đò ngang. Tổ chức, cá nhân hoạt động đò ngang thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số phí thu được và quản lý, sử dụng số tiền phí sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật. -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý và sử dụng tiền phí:
- - Tiền thu được từ phí đò ngang được xác định là doanh thu của tổ chức, cá nhân hoạt động đò ngang.
- Tổ chức, cá nhân hoạt động đò ngang thu phí có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số phí thu được và quản lý, sử dụng số tiền phí sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.
- Điều 3 : Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2006./.
Unmatched right-side sections