Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội”
Removed / left-side focus
  • Về việc công bố định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công bố tập Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội. Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo xác định chi phí duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.”
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công bố tập Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội.
  • Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo xác định chi phí duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú T...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trên cơ sở định mức dự toán công bố tại Quyết định này, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan lập đơn giá dự toán và thanh, quyết toán khối lượng công tác duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội. Trong quá trình triển khai thực hiện, hàng năm, Sở Xây dựng có trách nhiệm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Trên cơ sở định mức dự toán công bố tại Quyết định này, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan lập đơn giá dự toán và thanh, quyết toán khối lượng công tác...
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, hàng năm, Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan thường xuyên rà soát, kiểm tra Định mức dự toán duy trì chăn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính Giao thông công chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, Ngành thuộc Thành phố, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế và hợp tác xã đóng trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính Giao thông công chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, Ngành thuộc Thành phố, doanh nghiệp thuộc các thành p...
  • Đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm, dịch vụ đô thị
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008...
  • Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, Thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Nguyễn Văn Khôi
Rewritten clauses
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
  • Left: UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI Right: trên địa bàn thành phố Hà Nội
  • Left: (Công bố kèm theo quyết định số 69/2008/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 36/2006/QĐ-UBND ngày 27/03/2006
left-only unmatched

Phần thứ nhất: Chăn nuôi

Phần thứ nhất: Chăn nuôi - Chương I: Chăn nuôi thú dữ - Chương II: Chăn nuôi voi - Chương III: Chăn nuôi vượn, voọc, khỉ các loại, culi - Chương IV: Chăn nuôi bò sát - Chương V: Chăn nuôi động vật gặm nhấm - Chương VI: Chăn nuôi thú móng guốc IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG Định mức dự toán chăn nuôi động vật là căn cứ để lập kế hoạch, xây dựng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ nhất.

Phần thứ nhất. CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. CHĂN NUÔI THÚ DỮ Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn cho động vật (dồn động vật, cho ăn, theo dõi). Quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non. Thuốc thú y dùng điều trị thú ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Trực đêm, bác sĩ điều trị. Hoàn thành công việc. Yêu cầu kỹ thuật: Động vật nhanh nhẹn, ngoại hình cân đối,...

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • CHĂN NUÔI THÚ DỮ
  • Thành phần công việc:
  • Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn cho động vật (dồn động vật, cho ăn, theo dõi).
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2.

Chương 2. CHĂN NUÔI VOI Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho động vật ăn (dồn động vật, cho ăn, theo dõi). Thuốc thú y dùng điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Huấn luyện voi, trực đêm, bác sỹ điều trị. Hoàn thành công việc. Tiêu chuẩn kỹ thuật: Ngoại hình cân đối, khoẻ mạnh (vòi không thõng). VT2.01.0...

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG ĐẤU THẦU CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG ĐẤU THẦU CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • CHĂN NUÔI VOI
  • Thành phần công việc:
  • Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho động vật ăn (dồn động vật, cho ăn, theo dõi). Thuốc thú y dùng điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Huấn luyện voi, trực đêm, bác sỹ điều trị. Hoàn t...
similar-content Similarity 0.82 reduced

Chương 6.

Chương 6. CHĂN NUÔI THÚ MÓNG GUỐC Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho thú ăn. Quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non. Bác sỹ trực tiếp điều trị, trực đêm. Dồn thú tiêm phòng bệnh. Thuốc thú y dùng điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Hoàn thành công việc. Yêu cầu kỹ thuật: Động vật có ngoại hình tốt,...

Open section

Chương IV

Chương IV PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • CHĂN NUÔI THÚ MÓNG GUỐC
  • Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho thú ăn.
  • Quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non.
Rewritten clauses
  • Left: Thành phần công việc: Right: PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Mục đích. 1. Nhằm khuyến khích, tạo điều kiện cho doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế và hợp tác xã tham gia hoạt động cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội, nâng cao chất lượng và hiệu quả cung ứng các dịch vụ đô thị phục vụ nhân dân Thủ đô; 2. Đáp ứng yêu cầu quản lý của Nhà nước, gắn chất l...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ đô thị áp dụng cho các lĩnh vực sau: 1. Dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt của Thành phố. 2. Dịch vụ vệ sinh môi trường (thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải); 3. Dịch vụ duy trì, trồng, chăm sóc cây xanh, hoa cây cảnh tại các công viên, vườn hoa, đường...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng. Doanh nghiệp trong nước thuộc các thành phần kinh tế và hợp tác xã có đăng ký kinh doanh trong các lĩnh vực dịch vụ đô thị theo quy định của pháp luật, có trụ sở đóng trên địa bàn Thành phố được thực hiện cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị theo phương thức đấu thầu, đặt hàng;
Điều 4. Điều 4. Cơ quan tổ chức đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị. 1. Sở Giao thông công chính được UBND Thành phố ủy quyền là cơ quan tổ chức việc đấu thầu, đặt hàng thực hiện cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị. 2. UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Giao thông công chính là Chủ tịch Hội đồng xét thầu, Giám đốc Sở...
Điều 5. Điều 5. Quyền lợi và nghĩa vụ của doanh nghiệp, hợp tác xã khi tham gia cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị thông qua hình thức đấu thầu, đặt hàng. 1. Quyền lợi: a) Được cấp kinh phí thanh toán theo hợp đồng đặt hàng hoặc theo giá trúng thầu. b) Được hưởng các chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định hiện hành của Nhà nước và...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện thực hiện đấu thầu. 1. Điều kiện để tổ chức đấu thầu; Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a) Có tối thiểu 2 nhà thầu tham dự thầu; b) Có quy chế và kế hoạch đấu thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ đã được UBND Thành phố phê duyệt; c) Có hồ sơ mời thầu đã được Sở Giao thông công chính phê...
Điều 7 Điều 7 . Giá gói thầu, giá dự thầu, giá trúng thầu, giá ký hợp đồng. 1. Giá gói thầu được xác định cho từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ và trên cơ sở chi phí đầu tư hoặc dự toán đã được UBND Thành phố phê duyệt. Giá gói thầu để mời thầu là chi phí tối đa của từng gói thầu, do Sở Giao thông công chính lập...
Điều 8. Điều 8. Hợp đồng giao nhận thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ. 1. Sau khi kết quả đấu thầu được UBND Thành phố phê duyệt, Sở Giao thông công chính giao nhiệm vụ cho các đơn vị quản lý trực thuộc tổ chức ký hợp đồng giao nhận thầu theo đúng quy định của pháp luật. 2. Nội dung hợp đồng giao nhận thầu sản xuất, cung ứng dịch vụ công ích gồm...