Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc công bố định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú thành phố Hà Nội
69/2008/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 09/2011/QĐ-UBND Quy định về xã hội hóa đầu tư xây dựng nghĩa trang trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
09/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc công bố định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 09/2011/QĐ-UBND Quy định về xã hội hóa đầu tư xây dựng nghĩa trang trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 09/2011/QĐ-UBND Quy định về xã hội hóa đầu tư xây dựng nghĩa trang trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Về việc công bố định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Công bố tập Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội. Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo xác định chi phí duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xã hội hóa đầu tư xây dựng nghĩa trang trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xã hội hóa đầu tư xây dựng nghĩa trang trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
- Điều 1. Công bố tập Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội.
- Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo xác định chi phí duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú T...
Left
Điều 2.
Điều 2. Trên cơ sở định mức dự toán công bố tại Quyết định này, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan lập đơn giá dự toán và thanh, quyết toán khối lượng công tác duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội. Trong quá trình triển khai thực hiện, hàng năm, Sở Xây dựng có trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định của UBND Thành phố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định của UBND Thành phố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Trên cơ sở định mức dự toán công bố tại Quyết định này, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan lập đơn giá dự toán và thanh, quyết toán khối lượng công tác...
- Trong quá trình triển khai thực hiện, hàng năm, Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan thường xuyên rà soát, kiểm tra Định mức dự toán duy trì chăn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, T...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Quy hoạch và Kiến trúc, Lao động Thương binh và Xã hội, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Quỹ Đầu tư Phát triển Thành phố Hà Nội, Quỹ Bảo vệ Môi trường Hà Nội; Cục Thuế Thành phố; UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các đơn vị;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Quy hoạch và Kiến trúc, Lao động Thương binh và Xã hội, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Quỹ Đầu tư Phát triển Thành phố Hà Nội, Quỹ Bảo vệ Môi trường Hà Nội
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Định mức dự toán duy trì chăn nuôi động vật tại vườn thú Thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, Thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Left: UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI Right: - TT HĐND Thành phố; (để b/c)
Left
Phần thứ nhất: Chăn nuôi
Phần thứ nhất: Chăn nuôi - Chương I: Chăn nuôi thú dữ - Chương II: Chăn nuôi voi - Chương III: Chăn nuôi vượn, voọc, khỉ các loại, culi - Chương IV: Chăn nuôi bò sát - Chương V: Chăn nuôi động vật gặm nhấm - Chương VI: Chăn nuôi thú móng guốc IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG Định mức dự toán chăn nuôi động vật là căn cứ để lập kế hoạch, xây dựng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ nhất.
Phần thứ nhất. CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. CHĂN NUÔI THÚ DỮ Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn cho động vật (dồn động vật, cho ăn, theo dõi). Quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non. Thuốc thú y dùng điều trị thú ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Trực đêm, bác sĩ điều trị. Hoàn thành công việc. Yêu cầu kỹ thuật: Động vật nhanh nhẹn, ngoại hình cân đối,...
Open sectionRight
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- CHĂN NUÔI THÚ DỮ
- Thành phần công việc:
- Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn cho động vật (dồn động vật, cho ăn, theo dõi).
Left
Chương 2.
Chương 2. CHĂN NUÔI VOI Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho động vật ăn (dồn động vật, cho ăn, theo dõi). Thuốc thú y dùng điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Huấn luyện voi, trực đêm, bác sỹ điều trị. Hoàn thành công việc. Tiêu chuẩn kỹ thuật: Ngoại hình cân đối, khoẻ mạnh (vòi không thõng). VT2.01.0...
Open sectionRight
Chương 2.
Chương 2. ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- CHĂN NUÔI VOI
- Thành phần công việc:
- Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho động vật ăn (dồn động vật, cho ăn, theo dõi). Thuốc thú y dùng điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Huấn luyện voi, trực đêm, bác sỹ điều trị. Hoàn t...
Left
Chương 6.
Chương 6. CHĂN NUÔI THÚ MÓNG GUỐC Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho thú ăn. Quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non. Bác sỹ trực tiếp điều trị, trực đêm. Dồn thú tiêm phòng bệnh. Thuốc thú y dùng điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Hoàn thành công việc. Yêu cầu kỹ thuật: Động vật có ngoại hình tốt,...
Open sectionRight
Chương 3.
Chương 3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CHĂN NUÔI THÚ MÓNG GUỐC
- Thành phần công việc:
- Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho thú ăn.
Unmatched right-side sections