Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh thái nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh thái nguyên Right: Về việc ban ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng thu, nộp lệ phí địa chính: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có công việc về địa chính như cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, trích lục bản đồ địa chính phải nộp lệ phí địa chính. 2. Đối tượng được miễn nộp lệ phí: Không thu lệ phí cấp giấy nhận quyền s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng thu, nộp lệ phí địa chính:
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có công việc về địa chính như cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, trích lục bản đồ địa chính phải...
  • Đối tượng được miễn nộp lệ phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí địa chính như sau: TT Công việc địa chính Đơn vị tính Mức thu Cá nhân, hộ gia đình Tổ chức Tại các phường thuộc T.phố, TX S.Công, TT các huyện Khu vực khác 1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và cấp hợp thức hóa quyền sử dụng đất Cấp lại GCNQS dụng đất do chủ SD đất làm hỏng, làm mất Đồng/ giấy 25.000 10.000...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 của UBND tỉnh, về việc ban hành quy định về đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 của UBND tỉnh, về việc ban hành quy định về đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí địa chính như sau:
  • Công việc địa chính
  • Cá nhân, hộ gia đình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí: 1. Quản lý lệ phí. - Tổ chức thu lệ phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. - Tổ chức thu lệ phí phải mở tài khoản “Tạm giữ tiền phí ” tại Kho bạc nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý tiền lệ phí. Căn cứ vào tình hình thu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí:
  • 1. Quản lý lệ phí.
  • - Tổ chức thu lệ phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thu và thanh quyết toán lệ phí. - Các tổ chức thu lệ phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu lệ phí, quy định các đối tượng phải nộp, được miễn ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện. - Việc quyết toán lệ phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết to...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án 1. Trường hợp cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định thì Sở Tài chính (đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất), Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án
  • 1. Trường hợp cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm
  • Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thu và thanh quyết toán lệ phí.
  • - Các tổ chức thu lệ phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu lệ phí, quy định các đối tượng phải nộp, được miễn ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện.
  • - Việc quyết toán lệ phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Khen thưởng. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng phí vi phạm các quy định tại Nghị định 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vự...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể Căn cứ vào đơn giá thuê đất do ñy ban nhân dân cấp tỉnh quy định: 1. Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể
  • Căn cứ vào đơn giá thuê đất do ñy ban nhân dân cấp tỉnh quy định:
  • 1. Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Khen thưởng và xử lý vi phạm:
  • 1. Khen thưởng.
  • Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thái Nguyên, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước theo quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Biên bản bàn giao chỉ giới đất từ ngày 01/01/2013 áp dụng đơn giá thuê đất theo Quy định này. 2. Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất trước ngày Quy định này có hiệu lực, áp dụng đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án
  • 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước theo quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc Biên bản bàn giao chỉ giới đất từ ngày 01/01/2013 áp dụng đơn giá thuê đất theo Quy định này.
  • 2. Đối với các trường hợp xác định đơn giá thuê đất trước ngày Quy định này có hiệu lực, áp dụng đơn giá thuê đất theo các quy định hiện hành tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện.
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thái Nguyên, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, U...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án khi: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê phần đất dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đích kinh doanh theo quy ho...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài; hộ gia đình, cá nhân thuê đất thuê đất, thuê mặt nước cho mục đích hoạt động sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định của Chính phủ tại các Nghị định số 142/2005...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC CHO TỪNG DỰ ÁN
Điều 3. Điều 3. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án 1. Đơn giá thuê đất trong trường hợp thu tiền thuê đất hàng năm a) Đơn giá thuê đất một năm (Đơn vị tính: Tỷ lệ % của giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh ban hành): - Mức 2,5%, áp dụng đối với các dự án khai thác khoáng sản (Trừ các dự án khai thác khoáng sản để sản...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ, trình tự, thời hạn xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án 1. Hồ sơ xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án a) Quyết định cho thuê đất hoặc cho phép chuyển từ hình thức giao đất sang hình thức thuê đất của cấp có thẩm quyền; b) Biên bản bàn giao chỉ giới đất giữa cơ quan quản lý đất đai th...
Điều 8. Điều 8. Miễn, giảm, thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án; xử phạt, khiếu nại, giải quyết khiếu nại Miễn, giảm, thu, nộp tiền thuê đất; xử phạt, khiếu nại, giải quyết khiếu nại thực hiện theo Chương III, IV Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và khoản 9, khoản 12 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP n...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN