Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh thái nguyên
141/2007/QĐ-UBND
Right document
V/v đính chính Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thủy điện Sơn La, Lai Châu, Huội Quảng, Bản Chát trên địa bàn tỉnh Lai Châu
1504/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh thái nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v đính chính Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thủy điện Sơn La, Lai Châu, Huội Quảng, Bản Chát trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v đính chính Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thủy điện Sơn La, Lai Châu, Huội Quảng,...
- Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh thái nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng thu, nộp lệ phí địa chính: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có công việc về địa chính như cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, trích lục bản đồ địa chính phải nộp lệ phí địa chính. 2. Đối tượng được miễn nộp lệ phí: Không thu lệ phí cấp giấy nhận quyền s...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Đính chính Khoản 1, Điều 9 của Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thủy điện Sơn La, Lai Châu, Huội Quảng, Bản Chát trên địa bàn tỉnh Lai Châu như sau: Tại Gạch đầu dòng thứ nhất, Khoản 1, Điều 9 của Quyết định số 09/2013/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đính chính Khoản 1, Điều 9 của Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày 10/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành một số nội dung cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thủy điện Sơn La, Lai Ch...
- Tại Gạch đầu dòng thứ nhất, Khoản 1, Điều 9 của Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND có ghi:
- “- Mỗi nhân khẩu hợp pháp thuộc hộ tái định cư bị thu hồi toàn bộ đất ở, đất sản xuất được hỗ trợ lương thực bằng tiền có giá trị tương đương 20 kg gạo/người/tháng trong 36 tháng.”
- Điều 1. Đối tượng thu, nộp lệ phí địa chính:
- 1. Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có công việc về địa chính như cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, trích lục bản đồ địa chính phải...
- Đối tượng được miễn nộp lệ phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí địa chính như sau: TT Công việc địa chính Đơn vị tính Mức thu Cá nhân, hộ gia đình Tổ chức Tại các phường thuộc T.phố, TX S.Công, TT các huyện Khu vực khác 1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và cấp hợp thức hóa quyền sử dụng đất Cấp lại GCNQS dụng đất do chủ SD đất làm hỏng, làm mất Đồng/ giấy 25.000 10.000...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Mức thu lệ phí địa chính như sau:
- Công việc địa chính
- Cá nhân, hộ gia đình
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng lệ phí: 1. Quản lý lệ phí. - Tổ chức thu lệ phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. - Tổ chức thu lệ phí phải mở tài khoản “Tạm giữ tiền phí ” tại Kho bạc nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý tiền lệ phí. Căn cứ vào tình hình thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thu và thanh quyết toán lệ phí. - Các tổ chức thu lệ phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu lệ phí, quy định các đối tượng phải nộp, được miễn ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện. - Việc quyết toán lệ phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Khen thưởng. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng phí vi phạm các quy định tại Nghị định 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thái Nguyên, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.