Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội
79/2007/QĐ-UBND
Right document
V/V BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI TỐI ĐA VÀ CÔNG NHẬN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM
28/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
V/V BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI TỐI ĐA VÀ CÔNG NHẬN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/V BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI TỐI ĐA VÀ CÔNG NHẬN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM
- Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp Giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hạn mức đất ở giao mới tối đa và công nhận mức đất ở trong thửa đất có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp Giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định hạn mức đất ở giao mới tối đa và công nhận mức đất ở trong thửa đất có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2006/QĐ-UB ngày 17/03/2006 của UBND thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2006/QĐ-UB ngày 17/03/2006 của UBND thành phố Hà Nội. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Quy hoạch - Kiến trúc; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Quốc Triệu QUY ĐỊNH Cấp giấy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các cấp, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc QUY ĐỊNH VỀ MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI TỐI ĐA VÀ CÔNG NHẬN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trần Xuân Lộc
- VỀ MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI TỐI ĐA VÀ CÔNG NHẬN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Quy hoạch
- Nguyễn Quốc Triệu
- Left: Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các cấp, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 79/2007/QĐ-UB ngày 11/07/2007 của UBND thành phố Hà Nội) Right: (Ban hành kèm theo quyết định số: 28/2006/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2006 của UBND tỉnh)
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này điều chỉnh hoạt động quản lý, cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội; 2. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội phải thực hiện theo quy định này và các quy định của Nhà nước và Thành phố có liên q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu về đất ở được nhà nước giao đất mới để làm nhà ở và đang sử dụng đất ở có vườn ao trong cùng thửa đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam thuộc đối tượng điều chỉnh của quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu về đất ở được nhà nước giao đất mới để làm nhà ở và đang sử dụng đất ở có vườn ao trong cùng thửa đất trên địa bàn tỉnh Hà Nam thuộc đối tượng điều chỉnh của...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này điều chỉnh hoạt động quản lý, cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- 2. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội phải thực hiện theo quy định này và các quy định của Nhà nước và Thành phố có liên quan.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích của việc cấp giấy phép xây dựng 1. Tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện xây dựng các công trình nhanh chóng, thuận tiện theo quy định; 2. Thực hiện quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định của Pháp luật có liên quan; bảo vệ cảnh quan, môi trường, bảo tồn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Việc giao đất ở mới phải phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn, xây dựng đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, triệt để tiết kiệm đất thuận tiện cho sinh hoạt, sản xuất đảm bảo vệ sinh môi trường và cảnh quan, hạn chế thấp nhất việc chuyển đất trồng lúa sang làm đất ở;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc giao đất ở mới phải phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn, xây dựng đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, triệt để tiết kiệm đất thuận tiện cho sinh hoạ...
- Điều 2. Mục đích của việc cấp giấy phép xây dựng
- 1. Tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện xây dựng các công trình nhanh chóng, thuận tiện theo quy định;
- 2. Thực hiện quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định của Pháp luật có liên quan
Left
Điều 3.
Điều 3. Giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ những công trình quy định tại điểm 2 Điều này. 2. Những công trình dưới đây không phải xin phép xây dựng: a) Công trình bí mật Nhà nước: là công trình...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định này là căn cứ để giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực nông thôn, khu vực đô thị chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở; là căn cứ để lập quy hoạch các khu dân cư, lập dự án xây dựng các khu đô thị, khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng, bồi thường hỗ trợ khi nhà nước thu hồi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định này là căn cứ để giao đất ở mới cho hộ gia đình, cá nhân tại khu vực nông thôn, khu vực đô thị chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở
- là căn cứ để lập quy hoạch các khu dân cư, lập dự án xây dựng các khu đô thị, khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng, bồi thường hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án đầu tư và là că...
- Điều 3. Giấy phép xây dựng
- 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ những công trình quy định tại điểm 2...
- 2. Những công trình dưới đây không phải xin phép xây dựng:
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung Giấy phép xây dựng 1. Nội dung chủ yếu của Giấy phép xây dựng bao gồm: a) Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình; b) Loại, cấp công trình; c) Cốt xây dựng công trình; d) Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; đ) Bảo vệ môi trường và an toàn công trình; e) Đối với công trình dân dụng, công trình...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức đất ở giao mới tối đa cho một hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực nông thôn và khu vực đô thị nơi chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo vị trí từng khu vực như sau: 1. Khu vực thị trấn và khu vực quy hoạch theo chuỗi đô thị: a) Khu vực trung tâm: Cá nhân: 80 m 2 /hộ; hộ gia đình: 120 m 2 /hộ. b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức đất ở giao mới tối đa cho một hộ gia đình, cá nhân thuộc khu vực nông thôn và khu vực đô thị nơi chưa đủ điều kiện để giao đất theo dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo vị trí từng khu vực...
- 1. Khu vực thị trấn và khu vực quy hoạch theo chuỗi đô thị:
- a) Khu vực trung tâm: Cá nhân: 80 m 2 /hộ; hộ gia đình: 120 m 2 /hộ.
- Điều 4. Nội dung Giấy phép xây dựng
- 1. Nội dung chủ yếu của Giấy phép xây dựng bao gồm:
- a) Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình;
Left
Chương 2:
Chương 2: QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI VÀ CÔNG NHẬN HẠN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI VÀ CÔNG NHẬN HẠN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO
- QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Left
Mục I . CĂN CỨ, ĐIỀU KIỆN ĐỂ XÉT GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Mục I . CĂN CỨ, ĐIỀU KIỆN ĐỂ XÉT GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ để xét cấp Giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng; 2. Quy hoạch xây dựng chi tiết được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan; 3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy phạm về kiến trúc, quy hoạch xây dựng, vệ sinh môi trường và các văn bản...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức đất ở giao mới tối thiểu không nhỏ hơn 100 m2 đối với khu vực nông thôn và 60 m2 đối với khu vực đô thị, trong đó kích thước chiều rộng lô đất không được nhỏ hơn 3,3 m;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức đất ở giao mới tối thiểu không nhỏ hơn 100 m2 đối với khu vực nông thôn và 60 m2 đối với khu vực đô thị, trong đó kích thước chiều rộng lô đất không được nhỏ hơn 3,3 m;
- Điều 5. Căn cứ để xét cấp Giấy phép xây dựng
- 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng;
- 2. Quy hoạch xây dựng chi tiết được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan;
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép xây dựng công trình 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết được duyệt; 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; thiết kế đô thị; các yêu cầu về an toàn đối với công trình xung quanh; bảo đảm hành lang bảo vệ các công trình giao thông, thủy lợi, đê điều, năng lượng, khu di sản văn hóa,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Công nhận mức đất ở đối với thửa đất có vườn, ao hiện đang sử dụng: 1. Trường hợp thửa đất có vườn, ao thuộc khu dân cư đã sử dụng trước 18/12/1980 và người sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2 và 5 điều 50 Luật đất đai, mức công nhận như sau: a) Trong hồ sơ địa chính hoặc các loại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Công nhận mức đất ở đối với thửa đất có vườn, ao hiện đang sử dụng:
- Trường hợp thửa đất có vườn, ao thuộc khu dân cư đã sử dụng trước 18/12/1980 và người sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1, 2 và 5 điều 50 Luật đất đai, m...
- a) Trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có ghi nhận rõ ranh giới thửa đất ở thì toàn bộ diện tích thửa đất (cả đất vườn, ao) được công nhận là đất ở theo quy định tại kh...
- Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép xây dựng công trình
- 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết được duyệt;
- 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng
Left
Điều 7.
Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu công trình và quyền sử dụng đất để xét cấp Giấy phép xây dựng 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, kể cả giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình mà trong đó có ghi diện tích đo đạc tạm thời hoặc ghi nợ tiền sử dụng đất, thuế chuyển quyền sử...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thủ tục, trình tự giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở và công nhận đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao và phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn các huyện phân định rõ khu trung tâm, khu vực lân cận của các thị trấn và khu vực quy hoạch theo chuỗi đô thị; các thị tứ, khu trung tâm xã, kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thủ tục, trình tự giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở và công nhận đất ở trong thửa đất ở có vườn, ao và phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn các...
- các thị tứ, khu trung tâm xã, khu vực ven đường giao thông, ven chợ có lợi thế kinh doanh hoạt động thương mại, dịch vụ thuận lợi về cơ sở hạ tầng quy định tại khoản 1 và điểm b khoản 2, điều 4 bản...
- Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu công trình và quyền sử dụng đất để xét cấp Giấy phép xây dựng
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, kể cả giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình mà trong đó có ghi diện tích đo đạc tạm thời hoặc ghi nợ tiền...
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định của các Nghị định:
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải được lập, thẩm định, phê duyệt theo quy định và do các tổ chức hoặc cá nhân có điều kiện sau thực hiện: 1. Đối với tổ chức thực hiện thiết kế xây dựng công trình: a) Có đăng ký hoạt động thiết kế xây dựng công trình; b) Có đủ điều kiệ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. UBND các huyện, thị xã chỉ đạo UBND xã, phường, thị trấn và các cơ quan chuyên môn xây dựng hồ sơ xin giao đất cho nhân dân làm nhà ở, công nhận đất ở đối với thửa đất ở đang sử dụng có vườn, ao trình cấp có thẩm quyền xét duyệt giao đất và cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các hộ gia đình, cá nhân; theo hướng dẫn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. UBND các huyện, thị xã chỉ đạo UBND xã, phường, thị trấn và các cơ quan chuyên môn xây dựng hồ sơ xin giao đất cho nhân dân làm nhà ở, công nhận đất ở đối với thửa đất ở đang sử dụng có vườ...
- theo hướng dẫn của liên Sở Xây dựng
- Tài nguyên và Môi trường quy định cụ thể các khu vực theo quy định tại khoản 1 và điểm b khoản 2 điều 4 bản quy định này.
- Điều 8. Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng
- Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải được lập, thẩm định, phê duyệt theo quy định và do các tổ chức hoặc cá nhân có điều kiện sau thực hiện:
- 1. Đối với tổ chức thực hiện thiết kế xây dựng công trình:
Left
Mục II. HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Mục II. HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Quy định này). Trong trường hợp xin cấp Giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp Giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. UBND xã, phường, thị trấn tổng hợp đơn xin giao đất của hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu thông qua Hội đồng tư vấn giao đất xét duyệt, lập hồ sơ xin giao đất trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định. Tổ chức cho các hộ gia đình, cá nhân có đất ao vườn trong đất ở kê khai, xác nhận thời điểm sử dụng đất của các hộ đang sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. UBND xã, phường, thị trấn tổng hợp đơn xin giao đất của hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu thông qua Hội đồng tư vấn giao đất xét duyệt, lập hồ sơ xin giao đất trình cấp có thẩm quyền xem xét,...
- Tổ chức cho các hộ gia đình, cá nhân có đất ao vườn trong đất ở kê khai, xác nhận thời điểm sử dụng đất của các hộ đang sử dụng sau khi tổng hợp ý kiến của cơ sở cấp thôn đội
- tổ chức thông báo và công khai hồ sơ tại trụ sở UBND xã, tại các thôn, tổ dân phố (thời gian công khai là 15 ngày) trước khi hoàn tất hồ sơ trình cấp thẩm quyền phê duyệt cấp đổi Giấy chứng nhận qu...
- Điều 9. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
- 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Quy định này).
- Trong trường hợp xin cấp Giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp Giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng (theo mẫu tạ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục số 4 kèm theo Quy định này). 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của UBND xã. 3. Hai bộ hồ sơ thiết kế xây dựng nhà ở: - Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình thể hiện rõ các kích thước và diệ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trong quá trình tổ chức thực hiện có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét giải quyết./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trong quá trình tổ chức thực hiện có vướng mắc cần phản ánh kịp thời về sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét giải quyết./.
- Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
- 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục số 4 kèm theo Quy định này).
- 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của UBND xã.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ngoài thành phần hồ sơ quy định tại Điều 8, Điều 9 của Quy định này, chủ đầu tư cần bổ sung thêm giấy tờ đối với các loại công trình sau: 1. Trong trường hợp công trình sửa chữa, cải tạo, lắp đặt thiết bị bên trong làm thay đổi kiến trúc, kết cấu chịu lực và an toàn của công trình (công trình sửa chữa, cải tạo yêu cầu phải có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III. THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Mục III. THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng 1. UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I (theo phân cấp công trình tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng); công trình tôn giáo; công trình di...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép xây dựng 1. Tuyển dụng đủ cán bộ, công chức theo quy định của Pháp luật. Người có đủ tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ được tuyển dụng theo quy định của Pháp luật phải qua lớp đào tạo, tập huấn nghiệp vụ về cấp Giấy phép xây dựng do cơ quan có thẩm quyền tổ chức; 2. Niêm yết công khai điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ
Mục IV. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lập hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng 1. Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư) khi có nhu cầu xin phép xây dựng thì liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính của Sở Xây dựng Hà Nội hoặc UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn (theo danh mục tại Phụ lục kèm theo) phân hoặc Bộ phận tiếp nhận v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tiếp nhận, phân loại hồ sơ cấp Giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng có nhiệm vụ cử cán bộ có đủ năng lực, chuyên môn để tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng, kiểm tra nội dung và quy cách hồ sơ, phân loại ghi vào sổ theo dõi. 2. Khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận hồ sơ phải ghi mã số hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm tra hồ sơ, cấp Giấy phép xây dựng và thu phí, lệ phí 1. Căn cứ vào hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng, các ý kiến thỏa thuận, chứng chỉ quy hoạch (nếu có), quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng và các văn bản pháp luật khác có liên quan, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng thẩm tra hồ sơ, kiểm tra tại thực địa để giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thời hạn cấp Giấy phép xây dựng Giấy phép xây dựng được cấp trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với nhà ở riêng lẻ thì thời hạn cấp Giấy phép xây dựng không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý và lưu trữ hồ sơ cấp phép xây dựng 1. Cơ quan cấp phép xây dựng phải tổ chức lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về lưu trữ và Thông tư 02/2006/TT-BXD ngày 17/05/2006 của Bộ Xây dựng. 2. Chậm nhất sau 10 ngày làm việc, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải hoàn thành việc bàn giao bản sao giấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V. GIA HẠN, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Mục V. GIA HẠN, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Gia hạn Giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp Giấy phép xây dựng phải xin gia hạn Giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn Giấy phép xây dựng bao gồm: - Đơn xin gia hạn Giấy phép xây dựng; - Bản chính Giấy phép xây dựng đã được cấp. 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cấp lại Giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp lại Giấy phép xây dựng: bao gồm Đơn xin cấp lại Giấy phép xây dựng của Chủ đầu tư được chính quyền địa phương (hoặc cơ quan công an) xác nhận lý do xin cấp lại. 2. Thời gian xét cấp lại Giấy phép xây dựng là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Cơ quan cấp Giấy phép x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều chỉnh Giấy phép xây dựng khi thay đổi thiết kế 1. Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung Giấy phép xây dựng đã được cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh Giấy phép xây dựng trước khi thi công xây dựng công trình hay phần hạng mục công trình theo nội dung điều chỉnh. Cơ quan cấp Giấy phép xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VI. QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
Mục VI. QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Yêu cầu cơ quan cấp Giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp Giấy phép xây dựng. 2. Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm Pháp luật trong việc cấp Giấy phép xây dựng. 3. Được khởi công xây dựng công trình nếu sau thời gian quy định tại Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 23.
Điều 23. Thanh tra, kiểm tra 1. Tất cả các hoạt động làm trái hoặc không thực hiện đúng, thực hiện không đầy đủ Quy định này đều coi là vi phạm. 2. Tất cả các công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra xử lý của chính quyền các cấp và các cơ quan quản lý nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý chuyên ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm 1. Tất cả các hành vi làm trái hoặc không thực hiện đúng, thực hiện không đầy đủ Quy định này đều coi là vi phạm và bị xử lý theo các quy định của Luật Xây dựng, Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 134/2003/NĐ-CP, Nghị định số 37/2005/NĐ-CP, Nghị định số 126/2004/NĐ-CP của Chính phủ, Quyết định số 89...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CẤP PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức cấp Giấy phép xây dựng theo thẩm quyền; hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ và kiểm tra định kỳ, đột xuất việc thực hiện quy định cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố. 2. Phối hợp chính quyền địa phương, Thanh tra Xây dựng thực hiện thanh tra, kiểm tra đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của UBND Quận, Huyện 1. Chủ tịch UBND các Quận, Huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cấp Giấy phép xây dựng theo thẩm quyền trên địa bàn quản lý và sự hướng dẫn nghiệp vụ, chuyên môn của Sở Xây dựng. 2. Chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý trật tự xây dựng đối với tất cả các công trình theo Giấy phép xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của UBND phường, xã, thị trấn 1. Chủ tịch UBND Phường, Xã, Thị trấn chịu trách nhiệm trực tiếp về quản lý trật tự xây dựng đối với tất cả các công trình theo Giấy phép xây dựng trên địa bàn quản lý (kể cả công trình thuộc diện không phải xin Giấy phép xây dựng tại Khoản 2, Điều 3 Quy định này). 2. Chỉ đạo Thanh tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị liên quan 1. Sở Nội vụ: Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở, Ngành có liên quan, UBND quận, huyện, phường, xã, thị trấn xem xét, đào tạo, bổ sung, kiện toàn, nâng cao năng lực các cơ quan cấp phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng (đặc biệt là cấp xã) trên địa bàn Thành phố. 2. Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Xử lý chuyển tiếp Sở Xây dựng tiếp tục thẩm tra, cấp Giấy phép xây dựng cho các công trình đã tiếp nhận hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành; Rà soát, chuyển giao cho UBND Quận, Huyện hồ sơ và Giấy phép xây dựng của các công trình đã cấp theo thẩm quyền tại Quyết định số 28/2006/QĐ-UB n...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/V BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI TỐI ĐA VÀ CÔNG NHẬN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/V BAN HÀNH QUY ĐỊNH HẠN MỨC ĐẤT Ở GIAO MỚI TỐI ĐA VÀ CÔNG NHẬN MỨC ĐẤT Ở TRONG THỬA ĐẤT CÓ VƯỜN, AO CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM
- Điều 29. Xử lý chuyển tiếp
- Sở Xây dựng tiếp tục thẩm tra, cấp Giấy phép xây dựng cho các công trình đã tiếp nhận hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành
- Rà soát, chuyển giao cho UBND Quận, Huyện hồ sơ và Giấy phép xây dựng của các công trình đã cấp theo thẩm quyền tại Quyết định số 28/2006/QĐ-UB ngày 27/03/2006 đang hoặc chưa xây dựng, nay thuộc th...
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều khoản thi hành Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Quy hoạch - Kiến trúc; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. Tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.