Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội
79/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội
79/2007/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp Giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp Giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2006/QĐ-UB ngày 17/03/2006 của UBND thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 28/2006/QĐ-UB ngày 17/03/2006 của UBND thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Quy hoạch - Kiến trúc; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Quốc Triệu QUY ĐỊNH Cấp giấy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Quy hoạch - Kiến trúc; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Quốc Triệu
- Cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này điều chỉnh hoạt động quản lý, cấp giấy phép xây dựng các công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội; 2. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội phải thực hiện theo quy định này và các quy định của Nhà nước và Thành phố có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích của việc cấp giấy phép xây dựng 1. Tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện xây dựng các công trình nhanh chóng, thuận tiện theo quy định; 2. Thực hiện quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định của Pháp luật có liên quan; bảo vệ cảnh quan, môi trường, bảo tồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có Giấy phép xây dựng, kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ những công trình quy định tại điểm 2 Điều này. 2. Những công trình dưới đây không phải xin phép xây dựng: a) Công trình bí mật Nhà nước: là công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung Giấy phép xây dựng 1. Nội dung chủ yếu của Giấy phép xây dựng bao gồm: a) Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình; b) Loại, cấp công trình; c) Cốt xây dựng công trình; d) Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; đ) Bảo vệ môi trường và an toàn công trình; e) Đối với công trình dân dụng, công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I . CĂN CỨ, ĐIỀU KIỆN ĐỂ XÉT GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Mục I . CĂN CỨ, ĐIỀU KIỆN ĐỂ XÉT GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ để xét cấp Giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng; 2. Quy hoạch xây dựng chi tiết được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan; 3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy phạm về kiến trúc, quy hoạch xây dựng, vệ sinh môi trường và các văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện cấp Giấy phép xây dựng công trình 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết được duyệt; 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; thiết kế đô thị; các yêu cầu về an toàn đối với công trình xung quanh; bảo đảm hành lang bảo vệ các công trình giao thông, thủy lợi, đê điều, năng lượng, khu di sản văn hóa,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu công trình và quyền sử dụng đất để xét cấp Giấy phép xây dựng 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, kể cả giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình mà trong đó có ghi diện tích đo đạc tạm thời hoặc ghi nợ tiền sử dụng đất, thuế chuyển quyền sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng Hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải được lập, thẩm định, phê duyệt theo quy định và do các tổ chức hoặc cá nhân có điều kiện sau thực hiện: 1. Đối với tổ chức thực hiện thiết kế xây dựng công trình: a) Có đăng ký hoạt động thiết kế xây dựng công trình; b) Có đủ điều kiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II. HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Mục II. HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị 1. Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Quy định này). Trong trường hợp xin cấp Giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp Giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục số 4 kèm theo Quy định này). 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của UBND xã. 3. Hai bộ hồ sơ thiết kế xây dựng nhà ở: - Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình thể hiện rõ các kích thước và diệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ngoài thành phần hồ sơ quy định tại Điều 8, Điều 9 của Quy định này, chủ đầu tư cần bổ sung thêm giấy tờ đối với các loại công trình sau: 1. Trong trường hợp công trình sửa chữa, cải tạo, lắp đặt thiết bị bên trong làm thay đổi kiến trúc, kết cấu chịu lực và an toàn của công trình (công trình sửa chữa, cải tạo yêu cầu phải có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III. THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Mục III. THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng 1. UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I (theo phân cấp công trình tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng); công trình tôn giáo; công trình di...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan cấp Giấy phép xây dựng 1. Tuyển dụng đủ cán bộ, công chức theo quy định của Pháp luật. Người có đủ tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ được tuyển dụng theo quy định của Pháp luật phải qua lớp đào tạo, tập huấn nghiệp vụ về cấp Giấy phép xây dựng do cơ quan có thẩm quyền tổ chức; 2. Niêm yết công khai điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ
Mục IV. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lập hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng 1. Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư) khi có nhu cầu xin phép xây dựng thì liên hệ với Bộ phận tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính của Sở Xây dựng Hà Nội hoặc UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn (theo danh mục tại Phụ lục kèm theo) phân hoặc Bộ phận tiếp nhận v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tiếp nhận, phân loại hồ sơ cấp Giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp Giấy phép xây dựng có nhiệm vụ cử cán bộ có đủ năng lực, chuyên môn để tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng, kiểm tra nội dung và quy cách hồ sơ, phân loại ghi vào sổ theo dõi. 2. Khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận hồ sơ phải ghi mã số hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm tra hồ sơ, cấp Giấy phép xây dựng và thu phí, lệ phí 1. Căn cứ vào hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng, các ý kiến thỏa thuận, chứng chỉ quy hoạch (nếu có), quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng và các văn bản pháp luật khác có liên quan, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng thẩm tra hồ sơ, kiểm tra tại thực địa để giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thời hạn cấp Giấy phép xây dựng Giấy phép xây dựng được cấp trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với nhà ở riêng lẻ thì thời hạn cấp Giấy phép xây dựng không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý và lưu trữ hồ sơ cấp phép xây dựng 1. Cơ quan cấp phép xây dựng phải tổ chức lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về lưu trữ và Thông tư 02/2006/TT-BXD ngày 17/05/2006 của Bộ Xây dựng. 2. Chậm nhất sau 10 ngày làm việc, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải hoàn thành việc bàn giao bản sao giấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V. GIA HẠN, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Mục V. GIA HẠN, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Gia hạn Giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp Giấy phép xây dựng phải xin gia hạn Giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn Giấy phép xây dựng bao gồm: - Đơn xin gia hạn Giấy phép xây dựng; - Bản chính Giấy phép xây dựng đã được cấp. 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cấp lại Giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp lại Giấy phép xây dựng: bao gồm Đơn xin cấp lại Giấy phép xây dựng của Chủ đầu tư được chính quyền địa phương (hoặc cơ quan công an) xác nhận lý do xin cấp lại. 2. Thời gian xét cấp lại Giấy phép xây dựng là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 3. Cơ quan cấp Giấy phép x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều chỉnh Giấy phép xây dựng khi thay đổi thiết kế 1. Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình khác với nội dung Giấy phép xây dựng đã được cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh Giấy phép xây dựng trước khi thi công xây dựng công trình hay phần hạng mục công trình theo nội dung điều chỉnh. Cơ quan cấp Giấy phép xâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VI. QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
Mục VI. QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Yêu cầu cơ quan cấp Giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp Giấy phép xây dựng. 2. Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm Pháp luật trong việc cấp Giấy phép xây dựng. 3. Được khởi công xây dựng công trình nếu sau thời gian quy định tại Điề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thanh tra, kiểm tra 1. Tất cả các hoạt động làm trái hoặc không thực hiện đúng, thực hiện không đầy đủ Quy định này đều coi là vi phạm. 2. Tất cả các công trình xây dựng trên địa bàn Thành phố đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra xử lý của chính quyền các cấp và các cơ quan quản lý nhà nước theo từng lĩnh vực quản lý chuyên ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm 1. Tất cả các hành vi làm trái hoặc không thực hiện đúng, thực hiện không đầy đủ Quy định này đều coi là vi phạm và bị xử lý theo các quy định của Luật Xây dựng, Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính, Nghị định số 134/2003/NĐ-CP, Nghị định số 37/2005/NĐ-CP, Nghị định số 126/2004/NĐ-CP của Chính phủ, Quyết định số 89...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CẤP PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm tổ chức cấp Giấy phép xây dựng theo thẩm quyền; hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ và kiểm tra định kỳ, đột xuất việc thực hiện quy định cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố. 2. Phối hợp chính quyền địa phương, Thanh tra Xây dựng thực hiện thanh tra, kiểm tra đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của UBND Quận, Huyện 1. Chủ tịch UBND các Quận, Huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cấp Giấy phép xây dựng theo thẩm quyền trên địa bàn quản lý và sự hướng dẫn nghiệp vụ, chuyên môn của Sở Xây dựng. 2. Chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý trật tự xây dựng đối với tất cả các công trình theo Giấy phép xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của UBND phường, xã, thị trấn 1. Chủ tịch UBND Phường, Xã, Thị trấn chịu trách nhiệm trực tiếp về quản lý trật tự xây dựng đối với tất cả các công trình theo Giấy phép xây dựng trên địa bàn quản lý (kể cả công trình thuộc diện không phải xin Giấy phép xây dựng tại Khoản 2, Điều 3 Quy định này). 2. Chỉ đạo Thanh tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị liên quan 1. Sở Nội vụ: Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, các Sở, Ngành có liên quan, UBND quận, huyện, phường, xã, thị trấn xem xét, đào tạo, bổ sung, kiện toàn, nâng cao năng lực các cơ quan cấp phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng (đặc biệt là cấp xã) trên địa bàn Thành phố. 2. Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Xử lý chuyển tiếp Sở Xây dựng tiếp tục thẩm tra, cấp Giấy phép xây dựng cho các công trình đã tiếp nhận hồ sơ xin cấp Giấy phép xây dựng trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành; Rà soát, chuyển giao cho UBND Quận, Huyện hồ sơ và Giấy phép xây dựng của các công trình đã cấp theo thẩm quyền tại Quyết định số 28/2006/QĐ-UB n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều khoản thi hành Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Quy hoạch - Kiến trúc; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. Tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.