Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành giao thông vận tải
24/2012/TT-BGTVT
Right document
Hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng theo Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng.
71/2011/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành giao thông vận tải
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng theo Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng theo Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng.
- Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành giao thông vận tải
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện việc tổ chức các phong trào thi đua và công tác khen thưởng ngành Giao thông vận tải, bao gồm: tổ chức, phát động phong trào thi đua, nội dung, hình thức thi đua, tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua; đối tượng, tiêu chuẩn, hình thức khen thưởng; thẩm quyền quyết định; thủ tục đề...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng thuộc: 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước và các đơn vị dự toán, đơn vị sự nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng thuộc:
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước và các đơn vị dự toán, đơn vị...
- 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện việc tổ chức các phong trào thi đua và công tác khen thưởng ngành Giao thông vận tải, bao gồm: tổ chức, phát động phong trào thi đua, nội dung, hình thức thi đua, t...
- đối tượng, tiêu chuẩn, hình thức khen thưởng
- thẩm quyền quyết định
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tập thể, cá nhân, các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ; các Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Tổng công ty Hàng không Việt Nam (sau đây gọi tắt là tập đoàn, các tổng công ty 91); Sở Giao thông vận tải các tỉnh,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý, sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng. 1. Thủ trưởng cơ quan cấp nào ra quyết định khen thưởng thì cấp đó chịu trách nhiệm chi tiền thưởng từ nguồn tiền thưởng do cấp mình quản lý. Các tập thể, cá nhân thuộc Bộ, Ban, ngành, đoàn thể trung ương, địa phương được Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch nước quyết định khen th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý, sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng.
- 1. Thủ trưởng cơ quan cấp nào ra quyết định khen thưởng thì cấp đó chịu trách nhiệm chi tiền thưởng từ nguồn tiền thưởng do cấp mình quản lý.
- Các tập thể, cá nhân thuộc Bộ, Ban, ngành, đoàn thể trung ương, địa phương được Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch nước quyết định khen thưởng thì Bộ, Ban, ngành, đoàn thể, địa phương đó có trách nhiệm...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các tập thể, cá nhân, các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ
- các Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Tổng công ty Hàng không Việt Nam (sau đây gọi tắt là tập đoàn, các tổng công ty 91)
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng Công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Giao thông vận tải được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 6 Luật Thi đua, Khen thưởng; Điều 3, Điều 4 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và L...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng 1. Quỹ thi đua, khen thưởng của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước và các đơn vị dự toán trực thuộc: a) Nguồn hình thành: - Nguồn ngân sách nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quỹ thi đua, khen thưởng của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà n...
- a) Nguồn hình thành:
- - Nguồn ngân sách nhà nước;
- Công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Giao thông vận tải được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 6 Luật Thi đua, Khen thưởng
- Điều 3, Điều 4 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật T...
- Left: Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng Right: Điều 3. Nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức phong trào thi đua và thực hiện công tác khen thưởng 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phát động, chỉ đạo phong trào thi đua ngành Giao thông vận tải. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trong toàn ngành Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các tổ chức đoàn thể cùng cấp tổ chức, phát động,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi và mức chi thi đua, khen thưởng. 1. Nội dung chi thi đua, khen thưởng: a) Chi cho in ấn giấy chứng nhận, giấy khen, bằng khen, làm các kỷ niệm chương, huân chương, huy chương, huy hiệu, cờ thi đua, khung bằng khen, giấy khen, hộp đựng huân, huy chương, kỷ niệm chương, huy hiệu. Đối với kinh phí để in ấn giấy chứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung chi thi đua, khen thưởng:
- a) Chi cho in ấn giấy chứng nhận, giấy khen, bằng khen, làm các kỷ niệm chương, huân chương, huy chương, huy hiệu, cờ thi đua, khung bằng khen, giấy khen, hộp đựng huân, huy chương, kỷ niệm chương,...
- Đối với kinh phí để in ấn giấy chứng nhận, giấy khen, bằng khen, làm các kỷ niệm chương, huân chương, huy chương, huy hiệu, cờ thi đua, khung bằng khen, giấy khen, hộp đựng huân, huy chương, kỷ niệ...
- 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phát động, chỉ đạo phong trào thi đua ngành Giao thông vận tải.
- 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trong toàn ngành Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các tổ chức đoàn thể cùng cấp tổ chức, phát động, chỉ đạo phong trào thi đua trong phạm vi...
- 3. Thủ trưởng các cơ quan thông tin, báo chí, xuất bản thuộc Bộ có trách nhiệm chủ động và phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng tuyên truyền về công tác thi đua, khen thưởng
- Left: Điều 4. Trách nhiệm tổ chức phong trào thi đua và thực hiện công tác khen thưởng Right: Điều 4. Nội dung chi và mức chi thi đua, khen thưởng.
- Left: tổ chức tuyên truyền, nhân rộng các điển hình tiên tiến. Right: hội nghị sơ kết, tổng kết, rút kinh nghiệm, tuyên truyền, biểu dương, nhân rộng các gương điển hình tiên tiến.
- Left: 4. Thường trực Hội đồng Thi đua Right: Khen thưởng Trung ương).
Left
Điều 5.
Điều 5. Quỹ thi đua, khen thưởng 1. Lập quỹ thi đua, khen thưởng để tổ chức các phong trào thi đua và công tác khen thưởng. 2. Quỹ thi đua, khen thưởng được hình thành từ ngân sách nhà nước, từ quỹ khen thưởng của các doanh nghiệp, đóng góp của cá nhân, tổ chức trong nước, nước ngoài và các nguồn thu hợp pháp khác. 3. Nghiêm cấm sử dụn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chi thi đua, khen thưởng. 1. Việc lập dự toán, cấp phát, quản lý và quyết toán kinh phí chi thi đua khen thưởng thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn thi hành. 2. Khi rút dự toán ngân sách để trích Quỹ thi đua, khen thưởng theo mứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc lập dự toán, cấp phát, quản lý và quyết toán kinh phí chi thi đua khen thưởng thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn thi hành.
- Khi rút dự toán ngân sách để trích Quỹ thi đua, khen thưởng theo mức trích quy định tại Điều 3 Thông tư này, các cơ quan, đơn vị hạch toán vào tiểu mục 7764 (chi lập quỹ khen thưởng theo chế độ quy...
- 3. Việc trích từ dự toán ngân sách để lập Quỹ thi đua, khen thưởng năm nào được quyết toán vào niên độ ngân sách năm đó.
- 2. Quỹ thi đua, khen thưởng được hình thành từ ngân sách nhà nước, từ quỹ khen thưởng của các doanh nghiệp, đóng góp của cá nhân, tổ chức trong nước, nước ngoài và các nguồn thu hợp pháp khác.
- 3. Nghiêm cấm sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng vào mục đích khác.
- Left: Điều 5. Quỹ thi đua, khen thưởng Right: Điều 5. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí chi thi đua, khen thưởng.
- Left: 1. Lập quỹ thi đua, khen thưởng để tổ chức các phong trào thi đua và công tác khen thưởng. Right: 4. Cuối năm Quỹ thi đua, khen thưởng còn dư không sử dụng hết được chuyển năm sau để tiếp tục sử dụng cho công tác thi đua, khen thưởng.
Left
Chương 2.
Chương 2. TỔ CHỨC PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO THI ĐUA, DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN THI ĐUA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hình thức và nội dung thi đua 1. Thi đua được tổ chức dưới các hình thức sau: a) Thi đua thường xuyên được tổ chức hàng ngày, hàng tháng, hàng quý, hàng năm nhằm thực hiện thắng lợi mục tiêu, chỉ tiêu, chương trình công tác do Bộ hoặc do đơn vị đề ra. b) Thi đua theo đợt (hoặc thi đua theo chuyên đề) được tổ chức để thực hiện n...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 8 tháng 7 năm 2011 và thay thế Thông tư số 73/2006/TT-BTC ngày 15/8/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng theo Nghị định số 121/2005/NĐ-CP ngày 30/9/2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Thông tư này có hiệu lực từ ngày 8 tháng 7 năm 2011 và thay thế Thông tư số 73/2006/TT-BTC ngày 15/8/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng theo...
- 2. Ngoài Quỹ thi đua, khen thưởng được trích theo hướng dẫn tại Thông tư này; các chế độ khen thưởng khác thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 6. Hình thức và nội dung thi đua
- 1. Thi đua được tổ chức dưới các hình thức sau:
- a) Thi đua thường xuyên được tổ chức hàng ngày, hàng tháng, hàng quý, hàng năm nhằm thực hiện thắng lợi mục tiêu, chỉ tiêu, chương trình công tác do Bộ hoặc do đơn vị đề ra.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đăng ký danh hiệu thi đua 1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; tập đoàn, các tổng công ty 91 và Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức cho các cá nhân, tập thể đăng ký phấn đấu thực hiện các nội dung, chỉ tiêu, danh hiệu thi đua và gửi bản đăng ký thi đua về Vụ Tổ chức cán bộ chậm nhất là ngày 28 th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Danh hiệu thi đua 1. Đối với cá nhân: a) Lao động tiên tiến; b) Chiến sỹ thi đua cơ sở; c) Chiến sỹ thi đua ngành Giao thông vận tải; d) Chiến sỹ thi đua toàn quốc. 2. Đối với tập thể: a) Tập thể lao động tiên tiến; b) Tập thể lao động xuất sắc; c) Cờ thi đua xuất sắc của Bộ Giao thông vận tải; d) Cờ thi đua của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chuẩn danh hi ệ u thi đua đối với cá nhân 1. Danh hiệu “Lao động tiên tiến”: a) Danh hiệu “Lao động tiên tiến” được bình xét mỗi năm một lần vào dịp tổng kết năm công tác của cơ quan, đơn vị và đạt tiêu chuẩn sau: - Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, đạt năng suất và chất lượng cao; - Chấp hành tốt nội quy, quy định của cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tiêu chuẩn danh hiệu thi đua đối v ớ i tập thể 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”: a) Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng hàng năm; là tập thể tiêu biểu được lựa chọn trong số các tập thể hoàn thành nhiệm vụ, đạt tiêu chuẩn: - Hoàn thành tốt nhiệm vụ và kế hoạch được giao; - Có phong trào thi đua thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khen thưởng 1. Khen thưởng thường xuyên là hình thức khen thưởng được tiến hành hàng năm cho tập thể, cá nhân đã đạt được thành tích xuất sắc khi kết thúc thực hiện nhiệm vụ kế hoạch năm hoặc nhiều năm. 2. Khen thưởng theo đợt (hoặc theo chuyên đề) là hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân đã đạt được thành tích xuất sắc s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hình thức khen thưởng 1. Hình thức khen thưởng cấp Nhà nước: Huân chương các loại, Huy chương Hữu nghị, danh hiệu Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú, Thầy thuốc nhân dân, Thầy thuốc ưu tú, Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước, Bằng khen của Thủ tướng Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tiêu chuẩn khen thưởng cấp Nhà nư ớ c 1. Huân chương các loại, Huy chương Hữu nghị, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, danh hiệu Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú, Thầy thuốc nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tiêu chuẩn khen thưởng cấp Bộ 1. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” Đối tượng, tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục xét tặng Kỷ niệm chương được thực hiện theo Thông tư số 40/2011/TT-BGTVT ngày 18 ngày 5 tháng 2011 quy định thủ tục xét, tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. THẨM QUYỀN, THỦ TỤC VÀ THỜI HẠN ĐỀ NGHỊ XÉT, CÔNG NHẬN DANH HIỆU THI ĐUA VÀ HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1. THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH VÀ TRAO TẶNG
MỤC 1. THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH VÀ TRAO TẶNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền quyết định các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng cấp Bộ và các đơn vị trực thuộc Bộ 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định tặng “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải”, “Cờ thi đua xuất sắc của Bộ Giao thông vận tải”, danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”, danh hiệu “Chiến sĩ thi đua ngành Giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền quyết định và trao tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng cấp Nhà nước 1. Thẩm quyền quyết định tặng thưởng và trao tặng các danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng, các danh hiệu vinh dự Nhà nước và Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 51 Nghị định số 42/201...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
MỤC 2. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định chung về thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng 1. Xét thi đua, khen thưởng theo thủ tục chung a) Căn cứ vào thành tích thi đua trong năm, tập thể, cá nhân có thể được xem xét tặng danh hiệu thi đua bằng hoặc thấp hơn (nếu không đạt các tiêu chuẩn danh hiệu thi đua đó) danh hiệu đã được đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tuyến trình xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng 1. Cấp nào quản lý về tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và quỹ lương thì cấp đó có trách nhiệm khen thưởng hoặc trình cấp trên khen thưởng đối với các đối tượng thuộc phạm vi quản lý. Đối với các công ty, tổng công ty (đã cổ phần hóa) thuộc Bộ, kể cả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thủ tục đề nghị công nhận các danh hiệu thi đua 1. Danh hiệu Chiến sỹ thi đua toàn quốc Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; tập đoàn, các tổng công ty 91 đề nghị khen thưởng trình Bộ trưởng qua Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ. Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ thẩm định hồ sơ, tóm tắt thành tích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thủ tục đề nghị các hình thức khen thưởng 1. Huân chương các loại Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; tập đoàn, các tổng công ty 91 đề nghị khen thưởng trình Bộ trưởng qua Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ. Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ thẩm định hồ sơ, tóm tắt thành tích lập danh sách trích ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thủ tục khen thưởng đơn giản 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; tập đoàn, các tổng công ty 91; Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Bộ trưởng qua Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ sau khi cá nhân, tập thể lập được thành tích xuất sắc, đột xuất. 2. Hồ sơ đề nghị khen thưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Thời hạn nộp hồ sơ xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng 1. Đối với các danh hiệu Cờ thi đua của Chính phủ, Cờ thi đua xuất sắc của Bộ Giao thông vận tải, Bằng khen về phong trào phát triển Giao thông nông thôn - miền Núi thời hạn nộp hồ sơ sẽ căn cứ vào tình hình thực hiện tổng kết Bộ hàng năm. 2. Đối với các hình thức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Lưu trữ hồ sơ khen thư ở ng Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ khen thưởng của cấp mình và cấp cơ sở để thuận tiện cho việc tra cứu hồ sơ, giải quyết đơn, thư khiếu nại của công dân hoặc xác nhận cho các đối tượng được hưởng chính sách khi có yêu cầu. Chế độ bảo quản hồ sơ thực hiện theo quy định về lưu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hội đồng Thi đua - Khen thư ở ng Bộ Giao thông vận tải 1. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định thành lập và chỉ định các thành viên. 2. Thành viên của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Giao thông vận tải gồm: a) Chủ tịch Hội đồng là Bộ trưởng; b) Thứ trưởng phụ trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cơ sở 1. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cơ sở của các đơn vị thuộc Bộ, tập đoàn, các tổng công ty 91 do Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đó quyết định thành lập và chỉ định các thành viên. Tùy thuộc cơ cấu tổ chức và số lượng công chức, viên chức và người lao động thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6.
Chương 6. QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm và nguyên tắc lập quỹ thi đua, khen thư ở ng 1. Hàng năm, Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ căn cứ vào kết quả thực hiện quỹ thi đua, khen thưởng năm trước; các chỉ tiêu đăng ký danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng và dự kiến các khoản chi phục vụ cho công tác thi đua khen thưởng năm kế hoạch để...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng 1. Quỹ thi đua, khen thưởng của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước và các đơn vị dự toán trực thuộc: a) Nguồn hình thành: - Nguồn ngân sách nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quỹ thi đua, khen thưởng của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà n...
- a) Nguồn hình thành:
- - Nguồn ngân sách nhà nước;
- 1. Hàng năm, Thường trực Hội đồng Thi đua
- các chỉ tiêu đăng ký danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng và dự kiến các khoản chi phục vụ cho công tác thi đua khen thưởng năm kế hoạch để lập dự toán quỹ thi đua, khen thưởng của Bộ.
- 2. Nguồn và phương pháp trích lập, trích nộp quỹ thi đua, khen thưởng.
- Left: Điều 26. Trách nhiệm và nguyên tắc lập quỹ thi đua, khen thư ở ng Right: Điều 3. Nguồn và mức trích Quỹ thi đua, khen thưởng
- Left: Khen thưởng Bộ căn cứ vào kết quả thực hiện quỹ thi đua, khen thưởng năm trước Right: kết quả thực hiện Quỹ thi đua, khen thưởng năm trước và dự kiến tổng mức chi khen thưởng năm hiện hành
Left
Điều 27.
Điều 27. Sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng 1. Quỹ thi đua, khen thưởng được sử dụng để: a) Chi in ấn giấy chứng nhận, giấy khen, bằng khen, làm các kỷ niệm chương, huy hiệu, cờ thi đua, khung bằng khen. b) Chi tiền thưởng hoặc tặng phẩm lưu niệm cho các cá nhân, tập thể. c) Bộ Giao thông vận tải chi các khoản kinh phí để in ấn bằng, làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quản lý quỹ thi đua, khen thưởng 1. Vụ Tổ chức cán bộ chịu trách nhiệm tham mưu giúp Bộ trưởng sử dụng quỹ Thi đua, khen thưởng của Bộ đúng mục đích, đối tượng để tổ chức các phong trào thi đua và phục vụ cho công tác khen thưởng. 2. Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm quản lý quỹ, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ chi tiền thưởng và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Mức chi tiền thưởng và các chế độ ưu đãi 1. Tiền thưởng kèm theo danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng, thực hiện theo quy định tại Điều 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Quyền lợi cá nhân được tặng danh hiệu “Chiến sỹ thi đua ngành GTVT”, danh hiệu “Chiến sỹ thi đua toàn quốc”, đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7.
Chương 7. XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xử lý vi phạm về thi đua, khen thưởng 1. Tập thể, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về thi đua, khen thưởng quy định tại Khoản 1 của các Điều 80 và 81 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi đua, khen thưởng 1. Thanh tra Bộ Giao thông vận tải tham mưu, đề xuất với Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong công tác thi đua, khen thưởng theo thẩm quyền được pháp luật quy định. 2. Hội đồng Thi đua, khen thưởng các cấp, Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8.
Chương 8. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hiệu lực thi hành Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2012.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm thi hành 1. Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ giúp Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tổ chức thực hiện việc theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, trong việc triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.