Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 38
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành giao thông vận tải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện việc tổ chức các phong trào thi đua và công tác khen thưởng ngành Giao thông vận tải, bao gồm: tổ chức, phát động phong trào thi đua, nội dung, hình thức thi đua, tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua; đối tượng, tiêu chuẩn, hình thức khen thưởng; thẩm quyền quyết định; thủ tục đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tập thể, cá nhân, các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ; các Tập đoàn Công nghiệp Tàu thủy Việt Nam, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Tổng công ty Hàng không Việt Nam (sau đây gọi tắt là tập đoàn, các tổng công ty 91); Sở Giao thông vận tải các tỉnh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng Công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Giao thông vận tải được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 6 Luật Thi đua, Khen thưởng; Điều 3, Điều 4 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và L...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hình thức và nội dung thi đua 1. Thi đua được tổ chức dưới các hình thức sau: a) Thi đua thường xuyên được tổ chức hàng ngày, hàng tháng, hàng quý, hàng năm nhằm thực hiện thắng lợi mục tiêu, chỉ tiêu, chương trình công tác do Bộ hoặc do cơ quan, đơn vị đề ra. b) Thi đua theo đợt (hoặc thi đua theo chuyên đề) được tổ chức để th...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng
  • Công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Giao thông vận tải được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 6 Luật Thi đua, Khen thưởng
  • Điều 3, Điều 4 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật T...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hình thức và nội dung thi đua
  • 1. Thi đua được tổ chức dưới các hình thức sau:
  • a) Thi đua thường xuyên được tổ chức hàng ngày, hàng tháng, hàng quý, hàng năm nhằm thực hiện thắng lợi mục tiêu, chỉ tiêu, chương trình công tác do Bộ hoặc do cơ quan, đơn vị đề ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng
  • Công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Giao thông vận tải được thực hiện theo các nguyên tắc quy định tại Điều 6 Luật Thi đua, Khen thưởng
  • Điều 3, Điều 4 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật T...
Target excerpt

Điều 6. Hình thức và nội dung thi đua 1. Thi đua được tổ chức dưới các hình thức sau: a) Thi đua thường xuyên được tổ chức hàng ngày, hàng tháng, hàng quý, hàng năm nhằm thực hiện thắng lợi mục tiêu, chỉ tiêu, chương...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm tổ chức phong trào thi đua và thực hiện công tác khen thưởng 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phát động, chỉ đạo phong trào thi đua ngành Giao thông vận tải. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trong toàn ngành Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các tổ chức đoàn thể cùng cấp tổ chức, phát động,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quỹ thi đua, khen thưởng 1. Lập quỹ thi đua, khen thưởng để tổ chức các phong trào thi đua và công tác khen thưởng. 2. Quỹ thi đua, khen thưởng được hình thành từ ngân sách nhà nước, từ quỹ khen thưởng của các doanh nghiệp, đóng góp của cá nhân, tổ chức trong nước, nước ngoài và các nguồn thu hợp pháp khác. 3. Nghiêm cấm sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. TỔ CHỨC PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO THI ĐUA, DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN THI ĐUA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hình thức và nội dung thi đua 1. Thi đua được tổ chức dưới các hình thức sau: a) Thi đua thường xuyên được tổ chức hàng ngày, hàng tháng, hàng quý, hàng năm nhằm thực hiện thắng lợi mục tiêu, chỉ tiêu, chương trình công tác do Bộ hoặc do đơn vị đề ra. b) Thi đua theo đợt (hoặc thi đua theo chuyên đề) được tổ chức để thực hiện n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký danh hiệu thi đua 1. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; tập đoàn, các tổng công ty 91 và Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức cho các cá nhân, tập thể đăng ký phấn đấu thực hiện các nội dung, chỉ tiêu, danh hiệu thi đua và gửi bản đăng ký thi đua về Vụ Tổ chức cán bộ chậm nhất là ngày 28 th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Danh hiệu thi đua 1. Đối với cá nhân: a) Lao động tiên tiến; b) Chiến sỹ thi đua cơ sở; c) Chiến sỹ thi đua ngành Giao thông vận tải; d) Chiến sỹ thi đua toàn quốc. 2. Đối với tập thể: a) Tập thể lao động tiên tiến; b) Tập thể lao động xuất sắc; c) Cờ thi đua xuất sắc của Bộ Giao thông vận tải; d) Cờ thi đua của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn danh hi ệ u thi đua đối với cá nhân 1. Danh hiệu “Lao động tiên tiến”: a) Danh hiệu “Lao động tiên tiến” được bình xét mỗi năm một lần vào dịp tổng kết năm công tác của cơ quan, đơn vị và đạt tiêu chuẩn sau: - Hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, đạt năng suất và chất lượng cao; - Chấp hành tốt nội quy, quy định của cơ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền quyết định 1. Thẩm quyền quyết định tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng cấp nhà nước, Huân chương, Huy chương, danh hiệu vinh dự Nhà nước, Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước, Cờ thi đua của Chính phủ, Chiến sỹ thi đua toàn quốc và Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ được thực hiện theo quy địn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Tiêu chuẩn danh hi ệ u thi đua đối với cá nhân
  • 1. Danh hiệu “Lao động tiên tiến”:
  • a) Danh hiệu “Lao động tiên tiến” được bình xét mỗi năm một lần vào dịp tổng kết năm công tác của cơ quan, đơn vị và đạt tiêu chuẩn sau:
Added / right-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền quyết định
  • Thẩm quyền quyết định tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng cấp nhà nước, Huân chương, Huy chương, danh hiệu vinh dự Nhà nước, Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước, Cờ thi đua...
  • 2. Thẩm quyền quyết định tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng cấp ngành và các cơ quan, đơn vị trực thuộc:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tiêu chuẩn danh hi ệ u thi đua đối với cá nhân
  • 1. Danh hiệu “Lao động tiên tiến”:
  • a) Danh hiệu “Lao động tiên tiến” được bình xét mỗi năm một lần vào dịp tổng kết năm công tác của cơ quan, đơn vị và đạt tiêu chuẩn sau:
Target excerpt

Điều 15. Thẩm quyền quyết định 1. Thẩm quyền quyết định tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng cấp nhà nước, Huân chương, Huy chương, danh hiệu vinh dự Nhà nước, Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nướ...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Tiêu chuẩn danh hiệu thi đua đối v ớ i tập thể 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”: a) Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng hàng năm; là tập thể tiêu biểu được lựa chọn trong số các tập thể hoàn thành nhiệm vụ, đạt tiêu chuẩn: - Hoàn thành tốt nhiệm vụ và kế hoạch được giao; - Có phong trào thi đua thường...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm và nguyên tắc lập quỹ thi đua, khen thưởng 1. Hàng năm, Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ căn cứ vào kết quả thực hiện Quỹ thi đua, khen thưởng năm trước, các chỉ tiêu đăng ký danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng, dự kiến các khoản chi phục vụ cho công tác thi đua khen thưởng năm kế hoạch để lập...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Tiêu chuẩn danh hiệu thi đua đối v ớ i tập thể
  • 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”:
  • a) Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng hàng năm; là tập thể tiêu biểu được lựa chọn trong số các tập thể hoàn thành nhiệm vụ, đạt tiêu chuẩn:
Added / right-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm và nguyên tắc lập quỹ thi đua, khen thưởng
  • 1. Hàng năm, Thường trực Hội đồng Thi đua
  • Khen thưởng Bộ căn cứ vào kết quả thực hiện Quỹ thi đua, khen thưởng năm trước, các chỉ tiêu đăng ký danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng, dự kiến các khoản chi phục vụ cho công tác thi đua...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tiêu chuẩn danh hiệu thi đua đối v ớ i tập thể
  • 1. Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”:
  • a) Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” được xét tặng hàng năm; là tập thể tiêu biểu được lựa chọn trong số các tập thể hoàn thành nhiệm vụ, đạt tiêu chuẩn:
Target excerpt

Điều 26. Trách nhiệm và nguyên tắc lập quỹ thi đua, khen thưởng 1. Hàng năm, Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ căn cứ vào kết quả thực hiện Quỹ thi đua, khen thưởng năm trước, các chỉ tiêu đăng ký danh hiệ...

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khen thưởng 1. Khen thưởng thường xuyên là hình thức khen thưởng được tiến hành hàng năm cho tập thể, cá nhân đã đạt được thành tích xuất sắc khi kết thúc thực hiện nhiệm vụ kế hoạch năm hoặc nhiều năm. 2. Khen thưởng theo đợt (hoặc theo chuyên đề) là hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân đã đạt được thành tích xuất sắc s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hình thức khen thưởng 1. Hình thức khen thưởng cấp Nhà nước: Huân chương các loại, Huy chương Hữu nghị, danh hiệu Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú, Thầy thuốc nhân dân, Thầy thuốc ưu tú, Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước, Bằng khen của Thủ tướng Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tiêu chuẩn khen thưởng cấp Nhà nư ớ c 1. Huân chương các loại, Huy chương Hữu nghị, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, danh hiệu Anh hùng Lao động, Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu tú, Thầy thuốc nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tiêu chuẩn khen thưởng cấp Bộ 1. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam” Đối tượng, tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục xét tặng Kỷ niệm chương được thực hiện theo Thông tư số 40/2011/TT-BGTVT ngày 18 ngày 5 tháng 2011 quy định thủ tục xét, tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. THẨM QUYỀN, THỦ TỤC VÀ THỜI HẠN ĐỀ NGHỊ XÉT, CÔNG NHẬN DANH HIỆU THI ĐUA VÀ HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1. THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH VÀ TRAO TẶNG

MỤC 1. THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH VÀ TRAO TẶNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền quyết định các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng cấp Bộ và các đơn vị trực thuộc Bộ 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định tặng “Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải”, “Cờ thi đua xuất sắc của Bộ Giao thông vận tải”, danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”, danh hiệu “Chiến sĩ thi đua ngành Giao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền quyết định và trao tặng các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng cấp Nhà nước 1. Thẩm quyền quyết định tặng thưởng và trao tặng các danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng, các danh hiệu vinh dự Nhà nước và Giải thưởng Hồ Chí Minh, Giải thưởng Nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 51 Nghị định số 42/201...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG

MỤC 2. THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy định chung về thủ tục đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng 1. Xét thi đua, khen thưởng theo thủ tục chung a) Căn cứ vào thành tích thi đua trong năm, tập thể, cá nhân có thể được xem xét tặng danh hiệu thi đua bằng hoặc thấp hơn (nếu không đạt các tiêu chuẩn danh hiệu thi đua đó) danh hiệu đã được đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tuyến trình xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng 1. Cấp nào quản lý về tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và quỹ lương thì cấp đó có trách nhiệm khen thưởng hoặc trình cấp trên khen thưởng đối với các đối tượng thuộc phạm vi quản lý. Đối với các công ty, tổng công ty (đã cổ phần hóa) thuộc Bộ, kể cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục đề nghị công nhận các danh hiệu thi đua 1. Danh hiệu Chiến sỹ thi đua toàn quốc Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; tập đoàn, các tổng công ty 91 đề nghị khen thưởng trình Bộ trưởng qua Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ. Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ thẩm định hồ sơ, tóm tắt thành tích...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tuyến trình khen thưởng 1. Cấp nào quản lý về tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thì có trách nhiệm khen thưởng hoặc trình cấp trên khen thưởng đối với các đối tượng thuộc phạm vi quản lý. 2. Đối với các công ty, tổng công ty (đã cổ phần hóa) thuộc Bộ, kể cả các công ty, tổng công ty đã chuyển giao phần vốn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Thủ tục đề nghị công nhận các danh hiệu thi đua
  • 1. Danh hiệu Chiến sỹ thi đua toàn quốc
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
Added / right-side focus
  • Điều 17. Tuyến trình khen thưởng
  • 1. Cấp nào quản lý về tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thì có trách nhiệm khen thưởng hoặc trình cấp trên khen thưởng đối với các đối tượng thuộc phạm vi quản lý.
  • Đối với các công ty, tổng công ty (đã cổ phần hóa) thuộc Bộ, kể cả các công ty, tổng công ty đã chuyển giao phần vốn nhà nước về Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước quản lý hoặc trước đâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thủ tục đề nghị công nhận các danh hiệu thi đua
  • 1. Danh hiệu Chiến sỹ thi đua toàn quốc
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
Rewritten clauses
  • Left: Khen thưởng Bộ thẩm định hồ sơ, tóm tắt thành tích báo cáo Hội đồng Thi đua Right: Khen thưởng Bộ để được xem xét, cho ý kiến và báo cáo lãnh đạo Bộ.
Target excerpt

Điều 17. Tuyến trình khen thưởng 1. Cấp nào quản lý về tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thì có trách nhiệm khen thưởng hoặc trình cấp trên khen thưởng đối với các đối tượng thuộc phạm vi quản lý....

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Thủ tục đề nghị các hình thức khen thưởng 1. Huân chương các loại Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; tập đoàn, các tổng công ty 91 đề nghị khen thưởng trình Bộ trưởng qua Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ. Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ thẩm định hồ sơ, tóm tắt thành tích lập danh sách trích ng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Giao thông vận tải, bao gồm: Tổ chức, phát động phong trào thi đua, các danh hiệu thi đua và tiêu chuẩn thi đua; phân loại, hình thức và tiêu chuẩn khen thưởng; thẩm quyền quyết định và trao tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởn...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Thủ tục đề nghị các hình thức khen thưởng
  • 1. Huân chương các loại
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Giao thông vận tải, bao gồm: Tổ chức, phát động phong trào thi đua, các danh hiệu thi đua và tiêu chuẩn thi đua
  • phân loại, hình thức và tiêu chuẩn khen thưởng
Removed / left-side focus
  • 1. Huân chương các loại
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ
  • tập đoàn, các tổng công ty 91 đề nghị khen thưởng trình Bộ trưởng qua Thường trực Hội đồng Thi đua
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Thủ tục đề nghị các hình thức khen thưởng Right: tuyến trình và thủ tục xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
  • Left: Khen thưởng Bộ. Thường trực Hội đồng Thi đua Right: Khen thưởng, Hội đồng khoa học, Hội đồng sáng kiến
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Giao thông vận tải, bao gồm: Tổ chức, phát động phong trào thi đua, các danh hiệu thi đua và tiêu chuẩn thi đua; ph...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục khen thưởng đơn giản 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; tập đoàn, các tổng công ty 91; Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Bộ trưởng qua Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ sau khi cá nhân, tập thể lập được thành tích xuất sắc, đột xuất. 2. Hồ sơ đề nghị khen thưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thời hạn nộp hồ sơ xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng 1. Đối với các danh hiệu Cờ thi đua của Chính phủ, Cờ thi đua xuất sắc của Bộ Giao thông vận tải, Bằng khen về phong trào phát triển Giao thông nông thôn - miền Núi thời hạn nộp hồ sơ sẽ căn cứ vào tình hình thực hiện tổng kết Bộ hàng năm. 2. Đối với các hình thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Lưu trữ hồ sơ khen thư ở ng Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ khen thưởng của cấp mình và cấp cơ sở để thuận tiện cho việc tra cứu hồ sơ, giải quyết đơn, thư khiếu nại của công dân hoặc xác nhận cho các đối tượng được hưởng chính sách khi có yêu cầu. Chế độ bảo quản hồ sơ thực hiện theo quy định về lưu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. HỘI ĐỒNG THI ĐUA - KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hội đồng Thi đua - Khen thư ở ng Bộ Giao thông vận tải 1. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định thành lập và chỉ định các thành viên. 2. Thành viên của Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Giao thông vận tải gồm: a) Chủ tịch Hội đồng là Bộ trưởng; b) Thứ trưởng phụ trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cơ sở 1. Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cơ sở của các đơn vị thuộc Bộ, tập đoàn, các tổng công ty 91 do Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đó quyết định thành lập và chỉ định các thành viên. Tùy thuộc cơ cấu tổ chức và số lượng công chức, viên chức và người lao động thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6.

Chương 6. QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm và nguyên tắc lập quỹ thi đua, khen thư ở ng 1. Hàng năm, Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ căn cứ vào kết quả thực hiện quỹ thi đua, khen thưởng năm trước; các chỉ tiêu đăng ký danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng và dự kiến các khoản chi phục vụ cho công tác thi đua khen thưởng năm kế hoạch để...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng 1. Nguyên tắc thi đua: a) Tự nguyện, tự giác, công khai; b) Đoàn kết, hợp tác, cùng phát triển; c) Việc xét tặng các danh hiệu thi đua phải căn cứ vào phong trào thi đua; mọi cá nhân, tập thể tham gia phong trào thi đua đều phải có đăng ký thi đua, xác định mục tiêu, chỉ tiêu thi đua; không đăng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Trách nhiệm và nguyên tắc lập quỹ thi đua, khen thư ở ng
  • 1. Hàng năm, Thường trực Hội đồng Thi đua
  • Khen thưởng Bộ căn cứ vào kết quả thực hiện quỹ thi đua, khen thưởng năm trước
Added / right-side focus
  • 1. Nguyên tắc thi đua:
  • a) Tự nguyện, tự giác, công khai;
  • b) Đoàn kết, hợp tác, cùng phát triển;
Removed / left-side focus
  • 1. Hàng năm, Thường trực Hội đồng Thi đua
  • Khen thưởng Bộ căn cứ vào kết quả thực hiện quỹ thi đua, khen thưởng năm trước
  • các chỉ tiêu đăng ký danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng và dự kiến các khoản chi phục vụ cho công tác thi đua khen thưởng năm kế hoạch để lập dự toán quỹ thi đua, khen thưởng của Bộ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 26. Trách nhiệm và nguyên tắc lập quỹ thi đua, khen thư ở ng Right: Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc thi đua, khen thưởng 1. Nguyên tắc thi đua: a) Tự nguyện, tự giác, công khai; b) Đoàn kết, hợp tác, cùng phát triển; c) Việc xét tặng các danh hiệu thi đua phải căn cứ vào phong trào thi đua; mọi cá...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sử dụng quỹ thi đua, khen thưởng 1. Quỹ thi đua, khen thưởng được sử dụng để: a) Chi in ấn giấy chứng nhận, giấy khen, bằng khen, làm các kỷ niệm chương, huy hiệu, cờ thi đua, khung bằng khen. b) Chi tiền thưởng hoặc tặng phẩm lưu niệm cho các cá nhân, tập thể. c) Bộ Giao thông vận tải chi các khoản kinh phí để in ấn bằng, làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quản lý quỹ thi đua, khen thưởng 1. Vụ Tổ chức cán bộ chịu trách nhiệm tham mưu giúp Bộ trưởng sử dụng quỹ Thi đua, khen thưởng của Bộ đúng mục đích, đối tượng để tổ chức các phong trào thi đua và phục vụ cho công tác khen thưởng. 2. Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm quản lý quỹ, phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ chi tiền thưởng và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Mức chi tiền thưởng và các chế độ ưu đãi 1. Tiền thưởng kèm theo danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng, thực hiện theo quy định tại Điều 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Quyền lợi cá nhân được tặng danh hiệu “Chiến sỹ thi đua ngành GTVT”, danh hiệu “Chiến sỹ thi đua toàn quốc”, đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7.

Chương 7. XỬ LÝ VI PHẠM VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử lý vi phạm về thi đua, khen thưởng 1. Tập thể, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về thi đua, khen thưởng quy định tại Khoản 1 của các Điều 80 và 81 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về thi đua, khen thưởng 1. Thanh tra Bộ Giao thông vận tải tham mưu, đề xuất với Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong công tác thi đua, khen thưởng theo thẩm quyền được pháp luật quy định. 2. Hội đồng Thi đua, khen thưởng các cấp, Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 8.

Chương 8. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hiệu lực thi hành Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2012.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm thi hành 1. Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ giúp Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tổ chức thực hiện việc theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, trong việc triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Chánh Văn phòng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện công tác thi đua, khen thưởng ngành Giao thông vận tải
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có đóng góp cho sự nghiệp xây dựng, phát triển giao thông vận tải Việt Nam, bao gồm: 1. Tập thể, cá nhân trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải. 2. Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Sở Giao thông vậ...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm tổ chức, phát động phong trào thi đua và thực hiện công tác khen thưởng 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phát động, chỉ đạo phong trào thi đua trong toàn ngành Giao thông vận tải. 2. Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ căn cứ nhiệm vụ, chỉ tiêu cụ thể của kế hoạch công tác hàng năm và dài hạn của Ngành,...
Điều 5. Điều 5. Quỹ thi đua, khen thưởng 1. Lập Quỹ thi đua, khen thưởng để tổ chức các phong trào thi đua và công tác khen thưởng. 2. Quỹ thi đua, khen thưởng được hình thành từ ngân sách nhà nước, từ quỹ khen thưởng của các doanh nghiệp, đóng góp của cá nhân, tổ chức trong nước, nước ngoài và các nguồn thu hợp pháp khác. 3. Nghiêm cấm sử dụn...
Chương II Chương II TỔ CHỨC, PHÁT ĐỘNG PHONG TRÀO THI ĐUA, CÁC DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN THI ĐUA
Điều 7. Điều 7. Đăng ký thi đua, danh hiệu thi đua 1. Hàng năm, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Sở Giao thông vận tải chủ động tổ chức cho các cá nhân, tập thể đăng ký thi đua với các nội dung, chỉ tiêu, danh hiệu cụ thể; tổng hợp gửi về Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Giao thông vận tải trước ngày 01 tháng 3 hàng năm. 2. Phong trào thi đua th...
Điều 8. Điều 8. Các danh hiệu thi đua 1. Đối với cá nhân: a) Danh hiệu “Lao động tiên tiến”; b) Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua cơ sở”; c) Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua ngành Giao thông vận tải”; d) Danh hiệu “Chiến sỹ thi đua toàn quốc”. 2. Đối với tập thể: a) Danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến”; b) Danh hiệu “Tập thể lao động xuất sắc”; c) Danh...