Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 20
Right-only sections 42

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về đảm bảo trật tự, an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình tại Thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đảm bảo trật tự an toàn và vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng các công trình tại thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND ngày 19/01/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ); các quy định của UBND tỉnh Hà Tây (cũ); của UBND tỉnh Vĩnh Phúc (áp dụng đối với huyện Mê Linh); của UBND tỉnh Hòa Bình (áp dụng đối với các xã: Đông Xuân, Tiến Xuân, Yên Bình, Yên Trung).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND quận, huyện, thành phố Hà Đông, thành phố Sơn Tây và Chủ tịch UBND phường, xã, thị trấn; các chủ đầu tư; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phí Thái Bình Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này quy định việc đảm bảo trật tự, an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình xây dựng công trình (không phân biệt quy mô, nguồn vốn đầu tư); quá trình vận chuyển cấu kiện, vật liệu xây dựng, phế thải xây dựng của các tổ chức, cá nhân khi đầu tư xây dựng các công trình trong nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nội thành : Địa bàn các quận, thành phố Hà Đông, thành phố Sơn Tây thuộc Thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là cấp quận). 2. Nội thị : Địa bàn các thị trấn thuộc Thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Công tác khảo sát Ngoài việc phải thực hiện các quy định pháp luật về công tác khảo sát, việc khảo sát xây dựng phải tuân thủ theo các quy định tại Điều 47 Luật Xây dựng, Điều 10 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ và những quy định sau: 1. Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn, khi lập dự án phải khảo sát kỹ hiện tr...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm: 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép; 2. Chỉ được phép chặt cây, hoa m...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Công tác khảo sát
  • Ngoài việc phải thực hiện các quy định pháp luật về công tác khảo sát, việc khảo sát xây dựng phải tuân thủ theo các quy định tại Điều 47 Luật Xây dựng, Điều 10 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/...
  • Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn, khi lập dự án phải khảo sát kỹ hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình trên mặt bằng thi công và các công trình liền kề để có biện pháp bảo đảm an toàn cá...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát
  • Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm:
  • 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Công tác khảo sát
  • Ngoài việc phải thực hiện các quy định pháp luật về công tác khảo sát, việc khảo sát xây dựng phải tuân thủ theo các quy định tại Điều 47 Luật Xây dựng, Điều 10 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/...
  • Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn, khi lập dự án phải khảo sát kỹ hiện trạng các công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình trên mặt bằng thi công và các công trình liền kề để có biện pháp bảo đảm an toàn cá...
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm:...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Công tác thiết kế Công tác thiết kế phải tuân thủ theo các quy định tại Điều 52 Luật Xây dựng và những quy định sau: 1. Các giải pháp thiết kế phải tuân thủ quy chuẩn xây dựng Việt Nam và các tiêu chuẩn xây dựng được phép áp dụng, đảm bảo đúng quy định của pháp luật về hành lang bảo vệ các công trình giao thông, đường sắt, thủy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm: a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; b) Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình; c) Vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng; d) Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng; đ) Khối lượng khảo sát;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Công tác thiết kế
  • Công tác thiết kế phải tuân thủ theo các quy định tại Điều 52 Luật Xây dựng và những quy định sau:
  • 1. Các giải pháp thiết kế phải tuân thủ quy chuẩn xây dựng Việt Nam và các tiêu chuẩn xây dựng được phép áp dụng, đảm bảo đúng quy định của pháp luật về hành lang bảo vệ các công trình giao thông,...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm:
  • a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Công tác thiết kế
  • Công tác thiết kế phải tuân thủ theo các quy định tại Điều 52 Luật Xây dựng và những quy định sau:
  • 1. Các giải pháp thiết kế phải tuân thủ quy chuẩn xây dựng Việt Nam và các tiêu chuẩn xây dựng được phép áp dụng, đảm bảo đúng quy định của pháp luật về hành lang bảo vệ các công trình giao thông,...
Rewritten clauses
  • Left: phù hợp với điều kiện thi công tại địa điểm xây dựng công trình Right: h) Đề xuất giải pháp kỹ thuật phục vụ cho việc thiết kế, thi công xây dựng công trình;
Target excerpt

Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm: a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; b) Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình; c) Vị trí và điề...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thông báo khởi công Chủ đầu tư phải đảm bảo các điều kiện khởi công xây dựng theo các quy định tại Điều 72 Luật Xây dựng và những quy định sau: 1. Trước khi khởi công xây dựng ít nhất 07 ngày làm việc, chủ đầu tư phải thực hiện thông báo khởi công cho Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn, cơ quan cấp phép xây dựng và Sở quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tháo dỡ công trình – chuẩn bị mặt bằng thi công Việc tháo dỡ công trình, chuẩn bị mặt bằng thi công thực hiện theo quy định tại Điều 86 Luật Xây dựng, Điều 84, 85 Luật nhà ở, mục III Thông tư số 12/2005/TT-BXD ngày 15/7/2005, Thông tư số 20/2005/TT-BXD ngày 20/12/2005 của Bộ Xây dựng và những quy định sau: 1. Trước khi tháo dỡ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với mặt bằng thi công 1. Biển báo công trường: Tất cả các công trình xây dựng (trừ nhà ở riêng lẻ thuộc sở hữu tư nhân từ 5 tầng trở xuống có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 500m 2 , công trình cải tạo, sửa chữa không làm thay đổi kết cấu và kiến trúc công trình) phải có phối cảnh công trình và biển báo (theo mẫ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. An toàn trong thi công công trình Quá trình thi công phải đảm bảo an toàn theo các yêu cầu tại Điều 78 Luật Xây dựng, Điều 33 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ và các yêu cầu sau: 1. Khi thi công nhà thầu xây dựng hoặc chủ đầu tư phải làm sàn che để ngăn vật liệu rơi từ trên xuống. Kết cấu sàn che phải ch...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Quy trình bảo trì công trình xây dựng 1. Đối với công trình xây dựng mới, nhà thầu thiết kế, nhà sản xuất thiết bị công trình lập quy trình bảo trì công trình xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình xây dựng. Đối với các công trình xây dựng đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì thì chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng cô...

Open section

This section appears to amend `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. An toàn trong thi công công trình
  • Quá trình thi công phải đảm bảo an toàn theo các yêu cầu tại Điều 78 Luật Xây dựng, Điều 33 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ và các yêu cầu sau:
  • Khi thi công nhà thầu xây dựng hoặc chủ đầu tư phải làm sàn che để ngăn vật liệu rơi từ trên xuống.
Added / right-side focus
  • Đối với công trình xây dựng mới, nhà thầu thiết kế, nhà sản xuất thiết bị công trình lập quy trình bảo trì công trình xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình xây dựng.
  • Đối với các công trình xây dựng đang sử dụng nhưng chưa có quy trình bảo trì thì chủ sở hữu, chủ quản lý sử dụng công trình xây dựng phải thuê tổ chức tư vấn kiểm định lại chất lượng công trình xây...
  • 2. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình lập quy trình bảo trì từng loại công trình xây dựng trên cơ sở các tiêu chuẩn kỹ thuật bảo trì công trình xây dựng tương ứng.
Removed / left-side focus
  • Quá trình thi công phải đảm bảo an toàn theo các yêu cầu tại Điều 78 Luật Xây dựng, Điều 33 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ và các yêu cầu sau:
  • Khi thi công nhà thầu xây dựng hoặc chủ đầu tư phải làm sàn che để ngăn vật liệu rơi từ trên xuống.
  • Kết cấu sàn che phải chắc chắn, để không cho vật liệu xây dựng rơi vãi xuống hè đường và các công trình liền kề, đảm bảo an toàn cho người, phương tiện hoạt động trên hè đường, đảm bảo chiều cao th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. An toàn trong thi công công trình Right: Điều 33. Quy trình bảo trì công trình xây dựng
Target excerpt

Điều 33. Quy trình bảo trì công trình xây dựng 1. Đối với công trình xây dựng mới, nhà thầu thiết kế, nhà sản xuất thiết bị công trình lập quy trình bảo trì công trình xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình xây d...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Đảm bảo môi trường trong quá trình thi công Trong quá trình thi công chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng phải tuân thủ theo các quy định trong Luật Bảo vệ môi trường, Điều 79 Luật Xây dựng, Điều 34 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, khoản 2, 3 Điều 15 Nghị định số 180/2007/NĐ-CP và các quy định sau: 1. Trên công trường phải bố trí hệ thống...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng Chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng có trách nhiệm sau đây: 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng theo quy trình bảo trì công trình xây dựng. 2. Ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Đảm bảo môi trường trong quá trình thi công
  • Trong quá trình thi công chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng phải tuân thủ theo các quy định trong Luật Bảo vệ môi trường, Điều 79 Luật Xây dựng, Điều 34 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, khoản 2, 3 Điều 15 Ng...
  • 1. Trên công trường phải bố trí hệ thống thoát nước thi công đảm bảo tiêu nước triệt để, không gây ngập úng trong suốt quá trình thi công. Nước thải thi công trước khi xả vào hệ thống thoát nước ch...
Added / right-side focus
  • Điều 34. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng
  • Chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng có trách nhiệm sau đây:
  • 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng theo quy trình bảo trì công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đảm bảo môi trường trong quá trình thi công
  • Trong quá trình thi công chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng phải tuân thủ theo các quy định trong Luật Bảo vệ môi trường, Điều 79 Luật Xây dựng, Điều 34 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, khoản 2, 3 Điều 15 Ng...
  • 1. Trên công trường phải bố trí hệ thống thoát nước thi công đảm bảo tiêu nước triệt để, không gây ngập úng trong suốt quá trình thi công. Nước thải thi công trước khi xả vào hệ thống thoát nước ch...
Target excerpt

Điều 34. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng Chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng có...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nhà tạm phục vụ thi công Nhà tạm phục vụ thi công phải được thực hiện theo các quy định tại các Điều: 16, 17, 18 Nghị định số 71/2005/NĐ-CP ngày 06/6/2005 của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng công trình đặc thù và các quy định sau: 1. Nhà tạm phục vụ thi công làm đơn giản, dễ tháo lắp, đảm bảo an toàn, hoặc dùng container...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đảm bảo trật tự, trị an trong quá trình xây dựng 1. Chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng nếu có nhu cầu cho cán bộ, công nhân và lao động ở lại công trường xây dựng phải đăng ký tạm trú với cơ quan công an phường, xã, thị trấn sở tại. 2. Chủ đầu tư và các nhà thầu có trách nhiệm quản lý các hoạt động của những người do mình thuê tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Giải quyết hư hỏng công trình liền kề Chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng công trình xây dựng mới (kể cả cải tạo, nâng cấp) phải chịu trách nhiệm đền bù thiệt hại đối với việc hư hỏng, các công trình liền kề nếu nguyên nhân được xác định do thi công công trình mới gây ra và phải tuân thủ theo các quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 15 c...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Giải quyết hư hỏng công trình liền kề
  • Chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng công trình xây dựng mới (kể cả cải tạo, nâng cấp) phải chịu trách nhiệm đền bù thiệt hại đối với việc hư hỏng, các công trình liền kề nếu nguyên nhân được xác định do...
  • Trình tự giải quyết thực hiện theo các bước sau:
Added / right-side focus
  • Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
  • Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng.
  • Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế và dấu của nhà thầu thiết kế...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Giải quyết hư hỏng công trình liền kề
  • Chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng công trình xây dựng mới (kể cả cải tạo, nâng cấp) phải chịu trách nhiệm đền bù thiệt hại đối với việc hư hỏng, các công trình liền kề nếu nguyên nhân được xác định do...
  • Trình tự giải quyết thực hiện theo các bước sau:
Target excerpt

Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thu dọn, bàn giao mặt bằng công trường Chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng phải tuân thủ theo các yêu cầu về xây dựng công trình tạm được quy định tại Điều 94 Luật Xây dựng và các quy định sau: 1. Chậm nhất 30 ngày sau khi kết thúc xây dựng, chủ đầu tư và nhà thầu xây dựng phải tháo dỡ xong toàn bộ nhà tạm, chuyển hết vật liệu, cấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THANH TRA, KIỂM TRA XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thanh tra, kiểm tra 1. Tất cả các hoạt động làm trái hoặc thực hiện không đúng, không đầy đủ Quy định này đều coi là hành vi vi phạm. 2. Tất cả các hoạt động xây dựng công trình, vận chuyển cấu kiện, vật liệu xây dựng, phế thải xây dựng trên địa bàn Thành phố đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra xử lý của chính quyền các cấp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý vi phạm Mức xử phạt và thẩm quyền xử phạt thực hiện theo các Nghị định của Chính phủ: số 126/2004/NĐ-CP ngày 26/5/2004 về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý công trình hạ tầng đô thị và quản lý sử dụng nhà; số 106/2005/NĐ-CP ngày 17/8/2005 về Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của chính quyền địa phương 1. Ủy ban nhân dân cấp quận, huyện. a) Chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đô thị, quản lý hoạt động xây dựng, đảm bảo trật tự vệ sinh môi trường trên địa bàn; chỉ đạo các lực lượng trực thuộc, Ủy ban nhân dân phường, xã thị trấn thực hiện chức năng quản lý theo thẩm quyền. b) Chỉ đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trách nhiệm của chính quyền địa phương
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp quận, huyện.
  • a) Chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đô thị, quản lý hoạt động xây dựng, đảm bảo trật tự vệ sinh môi trường trên địa bàn
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
  • Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của chính quyền địa phương
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp quận, huyện.
  • a) Chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đô thị, quản lý hoạt động xây dựng, đảm bảo trật tự vệ sinh môi trường trên địa bàn
Target excerpt

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện c...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, ngành thuộc Thành phố 1. Sở Xây dựng a) Theo dõi tổng hợp tình hình quản lý thực hiện Quy định này, đề xuất hướng giải quyết với Ủy ban nhân dân Thành phố những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện. b) Hướng dẫn nghiệp vụ cho phòng Quản lý đô thị, Thanh tra xây dựng quận, huyện, phường, xã, thị...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, ngành thuộc Thành phố
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Theo dõi tổng hợp tình hình quản lý thực hiện Quy định này, đề xuất hướng giải quyết với Ủy ban nhân dân Thành phố những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, ngành thuộc Thành phố
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Theo dõi tổng hợp tình hình quản lý thực hiện Quy định này, đề xuất hướng giải quyết với Ủy ban nhân dân Thành phố những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
Target excerpt

Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành Ủy ban nhân dân các cấp, các sở, ban, ngành liên quan của Thành phố có trách nhiệm bố trí bộ máy, cán bộ để thực hiện các nhiệm vụ tại Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành những văn bản quy phạm pháp luật mới liên quan đến nội dung của Quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...
Chương II Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Điều 4. Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...
Điều 5. Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...
Chương III Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng