Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt mức giá cho thuê địa điểm kinh doanh và lệ phí chợ Quán Toan - quận Hồng Bàng - Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định thi nâng ngạch công chức ngành Nông nghiệp và PTNT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định thi nâng ngạch công chức ngành Nông nghiệp và PTNT
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt mức giá cho thuê địa điểm kinh doanh và lệ phí chợ Quán Toan - quận Hồng Bàng - Hải Phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt mức giá cho thuê địa điểm và lệ phí mặt bằng chợ Quán Toan thuộc quận Hồng Bàng như sau: a- Mức giá cho thuê địa điểm: Loại 1: 25.000 (Hai lăm nghìn) đồng/m2/tháng. Loại 2: 20.000 (Hai mươi nghìn) đồng/m2/tháng. Loại 3: 15.000 (Mười lăm nghìn) đồng/m2/tháng. Loại 4: 10.000 (Mười nghìn) đồng/m2/tháng. b- Các hộ kinh do...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc thi nâng ngạch công chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc thi nâng ngạch công chức ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn".
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Phê duyệt mức giá cho thuê địa điểm và lệ phí mặt bằng chợ Quán Toan thuộc quận Hồng Bàng như sau:
  • a- Mức giá cho thuê địa điểm:
  • Loại 1: 25.000 (Hai lăm nghìn) đồng/m2/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Mức giá trên được thi hành từ ngày 01-6-2000. Các mức giá quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Mức giá trên được thi hành từ ngày 01-6-2000. Các mức giá quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Uỷ ban nhân dân quận Hồng Bàng, Trưởng Ban Quản lý chợ Quán Toan và các đối tượng liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Cục trưởng Cục Thuế, Uỷ ban nhân dân quận Hồng Bàng, Trưởng Ban Quản lý chợ Quán Toan và các đối tượng liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Only in the right document

Điều 4.- Điều 4.- Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Về việc thi nâng ngạch công chức ngành Nông nghiệp và PTNT (Ban hành kèm theo Quyết định số 58 /2000/QĐ-BNN ngày 25 tháng 5 năm 2000)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 Việc thi nâng ngạch công chức được thực hiện theo nguyên tắc: 1. Nâng ngạch phải căn cứ vào nhu cầu, vị trí công việc. 2. Người dự thi nâng ngạch phải có phẩm chất đạo đức tốt, có đủ các văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của ngạch mới. 3. Việc tổ chức thi nâng ngạch công chức phải đảm bảo công khai, công bằng, dân chủ và chất lượng.
Điều 2 Điều 2 Đối tượng dự thi nâng ngạch theo bản quy định này là công chức được bổ nhiệm vào các ngạch thuộc ngành Nông nghiệp và PTNT làm việc tại các cơ quan, tổ chức ở trung ương và địa phương.
Điều 3. Điều 3. Người được cử đi dự thi nâng ngạch phải có đủ các điều kiện sau: - Được Hội đồng sơ tuyển cử đi dự thi theo chỉ tiêu được cơ quan có thẩm quyền phân bổ cho cơ quan, tổ chức, đơn vị. - Đạt tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch dự thi (theo các Quyết định 409, 413, 417/TCCP-VC ngày 29 tháng 5 năm 1993 của Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức c...
Điều 4. Điều 4. Hồ sơ của cá nhân đăng ký dự thi nâng ngạch gồm: - Đơn xin dự thi nâng ngạch (theo mẫu số 1 tại Quyết định số 27/1999/QĐ-BTCCBCP ngày 26/7/1999 của Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức cán bộ Chính phủ). - Bản đánh giá, nhận xét của đơn vị trực tiếp sử dụng, quản lý công chức về phẩm chất đạo đức, năng lực và hiệu quả làm việc, ý thức...
Chương II Chương II HÌNH THỨC THI VÀ NỘI DUNG THI
Điều 5. Điều 5. Hình thức thi nâng ngạch ngành nông nghiệp và PTNT gồm: - Thi viết - Thi vấn đáp - Thi ngoại ngữ trình độ B đối với các ngạch chính (một trong 5 thứ tiếng Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung Quốc).