Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế phòng, chống, khắc phục hậu quả bão, lụt trong ngành đường bộ số 2988/2001/QĐ-BGTVT ngày 12 tháng 9 năm 2001
2988/2001/QĐ-BGTVT
Right document
Ban hành Quy chế về quản lý Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
27/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phòng, chống, khắc phục hậu quả bão, lụt trong ngành đường bộ số 2988/2001/QĐ-BGTVT ngày 12 tháng 9 năm 2001
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế về quản lý Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế về quản lý Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030
- Về việc ban hành Quy chế phòng, chống, khắc phục hậu quả bão, lụt trong ngành đường bộ số 2988/2001/QĐ-BGTVT ngày 12 tháng 9 năm 2001
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phòng, chống khắc phục hậu quả bão, lụt trong ngành Đường bộ”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế về quản lý Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phòng, chống khắc phục hậu quả bão, lụt trong ngành Đường bộ”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế về quản lý Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hướng đến năm 2030”.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định 593/1998/QĐ-GTVT ngày 28/3/1998.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định 593/1998/QĐ-GTVT ngày 28/3/1998. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4
Điều 4 : Các ông Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng, Vụ trưởng, Trưởng ban, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải (GTCC), Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Quy định về tổ chức, quản lý quy hoạch phát triển vận tải 1 . Vận tải đường bộ Tuân thủ các quy định tại Nghị định, Thông tư hiện hành có liên quan đến vận tải đường bộ và Quy định về tổ chức, quản lý quy hoạch phát triển mạng lưới vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020, định hư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Quy định về tổ chức, quản lý quy hoạch phát triển vận tải
- 1 . Vận tải đường bộ
- Tuân thủ các quy định tại Nghị định, Thông tư hiện hành có liên quan đến vận tải đường bộ và Quy định về tổ chức, quản lý quy hoạch phát triển mạng lưới vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tr...
- Điều 4 : Các ông Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng, Vụ trưởng, Trưởng ban, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải (GTCC), Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
Unmatched right-side sections