Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Quy định mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh thanh hoá

Open section

Tiêu đề

Về việc quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực
Rewritten clauses
  • Left: trên địa bàn tỉnh thanh hoá Right: Về việc quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Qui định mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh hóa, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí a) Lệ phí hộ tịch - Đối tượng nộp Lệ phí hộ tịch là các cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo qui định của...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thực hiện các quy định liên quan đến địa bàn cấp xã, liên xã trong lĩnh vực quản lý, phát triển cụm công nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 2; điểm c khoản 2 Điều 4; điểm b khoản 1 Điều 6; điểm a, điểm c khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 8; điểm a khoản 1 Điều 9; khoản 4 Điều 10 và Điều 35 Nghị định số 32/2024/NĐ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thực hiện các quy định liên quan đến địa bàn cấp xã, liên xã trong lĩnh vực quản lý, phát triển cụm công nghiệp quy định tại khoản 1 Điều 2
  • điểm c khoản 2 Điều 4
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Qui định mức thu lệ phí hộ tịch, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh hóa, cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng nộp lệ phí
  • a) Lệ phí hộ tịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký Chánh Văn phòng UBND; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • Chánh Văn phòng UBND; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Quyết định thực hiện các quy định liên quan đến địa bàn cấp huyện, liên huyện quy định tại Điều 12 Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ: 1. Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 32/2024/NĐ-CP ngày 15/3/2024 của Chính phủ được thực hiện như sau: “Cụm công nghiệp có quy mô diện tích không vượt quá 75 ha và không dưới 10...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Công Thương là cơ quan đầu mối quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quyết đinh này; tổng hợp, báo cáo kết quả gửi Ủy ban nh...
Điều 5. Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2025. 2. Quyết định này hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027 trừ các trường hợp thực hiện theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.