Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về số ngày tính lãi 1 năm đối với tiền gửi và cho vay tiền gửi và cho vay bằng đô la Mỹ

Open section

Tiêu đề

Quy định về một số chính sách phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội (Thực hiện khoản 2 Điều 32 Luật Thủ đô)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về một số chính sách phát triển nông nghiệp thành phố Hà Nội
  • (Thực hiện khoản 2 Điều 32 Luật Thủ đô)
Removed / left-side focus
  • Về số ngày tính lãi 1 năm đối với tiền gửi và cho vay tiền gửi và cho vay bằng đô la Mỹ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định số ngày tính lãi 1 năm đối với tiền gửi và cho vay bằng đô la Mỹ của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng 360 ngày.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định phạm vi, đối tượng, nội dung, mức hỗ trợ một số chính sách phát triển nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định phạm vi, đối tượng, nội dung, mức hỗ trợ một số chính sách phát triển nông nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Nay quy định số ngày tính lãi 1 năm đối với tiền gửi và cho vay bằng đô la Mỹ của các tổ chức tín dụng đối với khách hàng 360 ngày.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/12/2000 và thay thế quy định về cơ sở tính lãi tại điểm 4, Văn bản số 854/CV- ngày 6/9/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về lãi suất SIBOR để ấn định lãi suất cho vay bằng đô la Mỹ của tổ chức tín dụng đối với khách hàng. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (gọi chung là tổ chức); hộ gia đình, cá nhân, (gọi chung là cá nhân) trực tiếp tham gia hoạt động sản xuất, dịch vụ nông nghiệp trên địa bàn Thành phố. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ theo Ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (gọi chung là tổ chức); hộ gia đình, cá nhân, (gọi chung là cá nhân) trực tiếp tham gia hoạt động sản xuất, dịch vụ nông nghiệp trê...
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ theo Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/12/2000 và thay thế quy định về cơ sở tính lãi tại điểm 4, Văn bản số 854/CV
  • ngày 6/9/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về lãi suất SIBOR để ấn định lãi suất cho vay bằng đô la Mỹ của tổ chức tín dụng đối với khách hàng.
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố:

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Đối với máy móc, thiết bị được hỗ trợ phải là máy móc, thiết bị mới, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, đáp ứng được tiêu chuẩn cơ sở đã công bố hoặc tiêu chuẩn Việt Nam (nếu có). 2. Đối với chính sách, nội dung hỗ trợ liên quan đến việc đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trun...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1. MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHUNG Mục 1. MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHUNG
Điều 4. Điều 4. Hỗ trợ tập huấn kỹ thuật sản xuất, nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: a) Đơn vị, tổ chức được cấp có thẩm quyền giao tập huấn theo kế hoạch, dự toán hàng năm. b) Giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật tham gia giảng dạy; cán bộ quả...
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ cấp mã số vùng trồng 1. Đối tượng, điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân thực hiện sản xuất trồng trọt trên địa bàn Thành phố sau khi có văn bản cấp mã số vùng trồng theo quy định. 2. Nội dung và mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ chi phí tư vấn cho cấp mã số vùng trồng lần đầu để lập Hồ sơ cấp mã số theo quy định. Mức hỗ trợ 100% c...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ truy xuất nguồn gốc, chứng nhận sản phẩm nông nghiệp 1. Đối tượng hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện sản xuất theo chuỗi từ sản xuất ban đầu (trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản) đến giết mổ, sơ chế/chế biến sản phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Điều kiện hỗ trợ: a) Điều kiện...
Điều 7. Điều 7. Hỗ trợ công triển khai, chi trả hỗ trợ sản xuất của thôn, tổ dân phố 1. Đối tượng hỗ trợ: Cán bộ thôn, tổ dân phố nơi triển khai thực hiện chính sách, nội dung hỗ trợ trên địa bàn Thành phố. 2. Điều kiện hỗ trợ: Cán bộ thôn/tổ dân phố trực tiếp tham gia triển khai, chi trả hỗ trợ sản xuất đối với các chính sách quy định tại kho...