Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì (tỷ lệ 1/5.000)
50/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp - huyện Thanh Trì - Hà Nội, Tỉ lệ 1/500
92/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì (tỷ lệ 1/5.000)
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp - huyện Thanh Trì - Hà Nội, Tỉ lệ 1/500
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành điều lệ quản lý xây dựng Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì (tỷ lệ 1/5.000) Right: Về việc ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp - huyện Thanh Trì - Hà Nội, Tỉ lệ 1/500
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/5.000.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp - huyện Thanh Trì - Hà Nội - Tỷ lệ 1/500;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo đồ án Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/5.000. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp - huyện Thanh Trì - Hà Nội - Tỷ lệ 1/500;
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch – Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, các tổ chức, cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Địa chính - Nhà đất, Xây dựng, Giao thông công chính, Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì; Chủ tịch UBND các xã: Hoàng Liệt, Tứ Hiệp; Tổng Giám đốc Tổng Công ty đầu tư phát triển nhà và đô thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà đất, Xây dựng, Giao thông công chính, Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì
- Chủ tịch UBND các xã: Hoàng Liệt, Tứ Hiệp
- Tổng Giám đốc Tổng Công ty đầu tư phát triển nhà và đô thị
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Thế Thảo
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch – Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài chính Right: Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Kiến trúc sư trưởng Thành phố, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Địa chính
- Left: Quản lý xây dựng quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì, tỷ lệ 1/5000 Right: ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO QUY HOẠCH CHI TIẾT KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÁP VÂN - TỨ HIỆP - HUYỆN THANH TRÌ - HÀ NỘI, TỶ LỆ 1/500
- Left: (Ban hành theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2009 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 92/2002/QĐ-UB, ngày 17 tháng 6 năm 2002 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội)
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt theo Quyết định số 49/2009/QĐ-UB ngày 20 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp - huyện Thanh Trì - Hà Nội đã được phê duyệt theo Quyết định số 91/2002/QĐ-UB ntày 17 tháng 6 năm 2002 của Uỷ Ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- huyện Thanh Trì
- Hà Nội đã được phê duyệt theo Quyết định số 91/2002/QĐ-UB ntày 17 tháng 6 năm 2002 của Uỷ Ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
- Left: Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/5000 đã được phê duyệt theo Quyết định số 49/2009/QĐ-UB ngày 20 tháng... Right: Điều 1: Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Pháp Vân
Left
Điều 2.
Điều 2. Ngoài những quy định nêu trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong ranh giới quy hoạch còn phải tuân thủ các quy định pháp luật khác có liên quan của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Ngoài những quy định nêu trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp còn phải tuân thủ các quy định pháp luật khác có liên quan của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Ngoài những quy định nêu trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong ranh giới quy hoạch còn phải tuân thủ các quy định pháp luật khác có liên quan của Nhà nước. Right: Điều 2: Ngoài những quy định nêu trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp còn phải tuân thủ các quy định pháp luật khác có liên quan của Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Uỷ Ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì, Giám đốc Sở Quy hoạch – Kiến trúc Thành phố Hà Nội và Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng trong ranh giới quy hoạch theo đúng quy hoạch được duyệt và quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì, Kiến trúc sư trưởng Thành phố và Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng tại khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp theo đúng quy hoạch được duyệt và quy định của pháp luật.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Tứ Hiệp theo đúng quy hoạch được duyệt và quy định của pháp luật.
- Left: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì, Giám đốc Sở Quy hoạch – Kiến trúc Thành phố Hà Nội và Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng trong ranh giới quy... Right: Điều 4: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì, Kiến trúc sư trưởng Thành phố và Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng tại khu đô thị mới Pháp Vân
Left
Chương 2.
Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vị trí, ranh giới, quy mô: 1. Vị trí: Huyện Thanh Trì có vị trí địa lý nằm ở cửa ngõ phía Nam thành phố Hà Nội. Khu vực nghiên cứu quy hoạch bao gồm toàn bộ phạm vi ranh giới hành chính huyện Thanh Trì hiện nay. 2. Ranh giới nghiên cứu quy hoạch: - Phía Bắc giáp quận Hoàng Mai - Phía Tây giáp quận Thanh Xuân và Hà Đông. - Phía...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Tổng diện tích khu đô thị mới: 50,3882 ha. Địa điểm: xã Hoàng Liệt và Tứ Hiệp - huyện Thanh Trì - Hà Nội. Phạm vi và ranh giới khu đất: Phía Bắc giáp đường Pháp Vân đi Yên Sở, nhà máy nước Pháp Vân và khu đất dành cho mở nút giao thông đường tránh Cầu Giẽ - Pháp Vân và đường vành đai 3. Phía Nam giáp sông Tô Lịch. Phía Đông giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổng diện tích khu đô thị mới: 50,3882 ha.
- Phía Bắc giáp đường Pháp Vân đi Yên Sở, nhà máy nước Pháp Vân và khu đất dành cho mở nút giao thông đường tránh Cầu Giẽ - Pháp Vân và đường vành đai 3.
- Phía Tây giáp khu dân cư và cơ quan, xí nghiệp dọc theo quốc lộ 1A đoạn từ Pháp Vân đến sông Tô Lịch.
- 1. Vị trí: Huyện Thanh Trì có vị trí địa lý nằm ở cửa ngõ phía Nam thành phố Hà Nội. Khu vực nghiên cứu quy hoạch bao gồm toàn bộ phạm vi ranh giới hành chính huyện Thanh Trì hiện nay.
- 2. Ranh giới nghiên cứu quy hoạch:
- - Phía Tây giáp quận Thanh Xuân và Hà Đông.
- Left: Điều 5. Vị trí, ranh giới, quy mô: Right: Phạm vi và ranh giới khu đất:
- Left: - Phía Bắc giáp quận Hoàng Mai Right: Phía Nam giáp sông Tô Lịch.
- Left: - Phía Đông giáp sông Hồng, huyện Gia Lâm và tỉnh Hưng Yên. Right: Phía Đông giáp đường Pháp Vân - Cầu Giẽ.
Left
Điều 6.
Điều 6. Toàn bộ đất đai trên địa bàn huyện Thanh Trì có tổng diện tích 6.292,73 ha, được tổ chức thành 2 khu vực: - Khu vực phát triển đô thị có diện tích 2.870,0 ha - Khu vực ngoài đô thị có diện tích 3.422,73 ha, bao gồm: + Khu vực bên trong đê sông Hồng có diện tích 2.261,63 ha + Khu vực ngoài đê sông Hồng có diện tích 1.161,10ha
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Tổng diện tích đất: 50,3882 ha. Bao gồm: Đất làm đường phân khu vực và đường gom: 7,6 ha. Đất làm đường và bãi đỗ xe khu nhà ở: 4,0138 ha. Đất làm đường chính đơn vị ở: 3,0386 ha. Toàn bộ đất còn lại được chia thành 32 lô đất, trong đó có 4 lô là đất cây xanh cách ly (tuyệt đối không được xây dựng công trình) và 29 lô đất xây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổng diện tích đất: 50,3882 ha.
- Đất làm đường phân khu vực và đường gom: 7,6 ha.
- Đất làm đường và bãi đỗ xe khu nhà ở: 4,0138 ha.
- Điều 6. Toàn bộ đất đai trên địa bàn huyện Thanh Trì có tổng diện tích 6.292,73 ha, được tổ chức thành 2 khu vực:
- - Khu vực phát triển đô thị có diện tích 2.870,0 ha
- - Khu vực ngoài đô thị có diện tích 3.422,73 ha, bao gồm:
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy hoạch chung xây dựng Huyện Thanh Trì được phân chia thành các khu vực quản lý xây dựng như sau: A. Khu vực phát triển đô thị: 1. Đất các công trình công cộng thành phố và khu vực 2. Đất cây xanh TDTT 3. Đất khu ở (gồm các đơn vị ở, kể cả làng xóm đô thị hóa) 4. Đất cơ quan, viện nghiên cứu, trường đào tạo 5. Đất di tích tíc...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Đất xây dựng trường dạy nghề có diện tích: 1,087 ha gồm 1 lô đất, với các chỉ tiêu quy định như sau: Ký hiệu ô đất: III.10.1. Tầng cao công trình: 3 tầng. Mật độ xây dựng: 30%. Hệ số sử dụng đất: 0,9. Khi thiết kế, xây dựng, phải tuân thủ các yêu cầu về kiến trúc và kỹ thuật như: chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7: Đất xây dựng trường dạy nghề có diện tích: 1,087 ha gồm 1 lô đất, với các chỉ tiêu quy định như sau:
- Ký hiệu ô đất: III.10.1.
- Tầng cao công trình: 3 tầng.
- Điều 7. Quy hoạch chung xây dựng Huyện Thanh Trì được phân chia thành các khu vực quản lý xây dựng như sau:
- A. Khu vực phát triển đô thị:
- 1. Đất các công trình công cộng thành phố và khu vực
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổng diện tích quy hoạch chung huyện Thanh Trì: 6.292,73ha có cơ cấu như sau: Số TT Hạng mục đất đai Diện tích (ha) Tỷ lệ (%) Khu vực phát triển đô thị 2.870,00 45,6 I Đất dân dụng 1.762,81 28,0 1 Đất công trình công cộng thành phố, khu vực 21,67 2 Đất cây xanh, TDTT thành phố, khu vực 193,61 3 Đất giao thông 128,91 4 Đất khu ở...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Đất xây dựng công trình công cộng hỗn hợp cấp Thành phố và khu vực có tổng diện tích: 0,9925 ha gồm 2 lô đất. Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau: KÝ HIỆU LÔ ĐẤT CHỨC NĂNG SỬ DỤNG DIỆN TÍCH (HA) TẦNG CAO TB MẬT ĐỘ XD (%) HỆ SỐ SỬ DỤNG II.5.1 Công cộng hỗn hợp TP, KV 0,6095 5 55 2,75 II.8.1 Công cộng hỗn hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Đất xây dựng công trình công cộng hỗn hợp cấp Thành phố và khu vực có tổng diện tích: 0,9925 ha gồm 2 lô đất.
- Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau:
- KÝ HIỆU LÔ ĐẤT
- Điều 8. Tổng diện tích quy hoạch chung huyện Thanh Trì: 6.292,73ha có cơ cấu như sau:
- Hạng mục đất đai
- Khu vực phát triển đô thị
- Left: Đất dân dụng Right: CHỨC NĂNG SỬ DỤNG
- Left: Đất công cộng hỗn hợp Right: Công cộng hỗn hợp TP, KV
Left
Điều 9.
Điều 9. Khu vực phát triển đô thị có tổng diện tích đất là 2.870,0ha, bao gồm: 1. Đất công trình công cộng thành phố và khu vực: Có tổng diện tích khoảng: 79,76ha, bao gồm: - Các trung tâm: + Trung tâm huyện: Khu trung tâm hành chính huyện hiện nay và các công trình công cộng tập trung tại thị trấn Văn Điển + Trung tâm công cộng cấp kh...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Đất xây dựng công trình công cộng phục vụ cấp khu nhà ở có tổng diện tích: 2,2006 ha gồm 2 lô đất. Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau: KÝ HIỆU LÔ ĐẤT CHỨC NĂNG SỬ DỤNG DIỆN TÍCH (HA) TẦNG CAO TB MẬT ĐỘ XD (%) HỆ SỐ SỬ DỤNG III.11.4 Phòng khám đa khoa 0,3395 2 55 1,1 III.16.1 Trường PTTH 1,8611 3 20 0,6 Kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9: Đất xây dựng công trình công cộng phục vụ cấp khu nhà ở có tổng diện tích: 2,2006 ha gồm 2 lô đất.
- Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau:
- KÝ HIỆU LÔ ĐẤT
- Điều 9. Khu vực phát triển đô thị có tổng diện tích đất là 2.870,0ha, bao gồm:
- 1. Đất công trình công cộng thành phố và khu vực:
- Có tổng diện tích khoảng: 79,76ha, bao gồm:
Left
Điều 10.
Điều 10. Khu vực ngoài vùng phát triển đô thị: 1. Các trung tâm tiểu vùng, thị tứ, các điểm dân cư nông thôn: Các trung tâm tiểu vùng, thị tứ: + Trung tâm tiểu vùng Tả Thanh Oai phục vụ dân cư nông thôn nằm ngoài đô thị cụm xã: Hữu Hòa, Tả Thanh Oai, Vĩnh Quỳnh; + Trung tâm tiểu vùng Đông Mỹ phục vụ khu vực dân cư nông thôn của cụm xã:...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Đất cây xanh cách ly, đầu mối hạ tầng kỹ thuật và khu bãi giếng của nhà máy nước Pháp Vân có tổng diện tích 1,9005 ha gồm 4 lô đất (các lô số 27,28, 31, 37) cụ thể như sau: Lô đất có ký hiệu III.9.1 diện tích: 0,1166 ha. Lô đất có ký hiệu III.9.2 diện tích: 0,5077 ha. Lô đất có ký hiệu III.10.2 diện tích: 0,4825 ha. Lô đất có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đất cây xanh cách ly, đầu mối hạ tầng kỹ thuật và khu bãi giếng của nhà máy nước Pháp Vân có tổng diện tích 1,9005 ha gồm 4 lô đất (các lô số 27,28, 31, 37) cụ thể như sau:
- Lô đất có ký hiệu III.9.1 diện tích: 0,1166 ha.
- Lô đất có ký hiệu III.9.2 diện tích: 0,5077 ha.
- Điều 10. Khu vực ngoài vùng phát triển đô thị:
- 1. Các trung tâm tiểu vùng, thị tứ, các điểm dân cư nông thôn:
- Các trung tâm tiểu vùng, thị tứ:
Left
Điều 11.
Điều 11. Định hướng quản lý kiến trúc cảnh quan đô thị 1. Xác định vùng cảnh quan: a) Cảnh quan môi trường tự nhiên: Sông Hồng, Sông Nhuệ và sông Tô Lịch cùng với hệ thống mặt nước như Hồ Thanh Liệt…kênh, mương thủy lợi gắn liền với hệ thống làng xóm, công trình tín ngưỡng là đặc trưng của Hà Nội. b) Cảnh quan cây xanh và các công trìn...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11: Đất cây xanh thể dục thể thao khu nhà ở có diện tích: 0,6255 ha gồm 1 lô đất có ký hiệu III.10.3. Yêu cầu về kiến trúc quy hoạch: là điểm cây xanh và sân bãi thể dục thể thao phục vụ dân cư trong khu nhà ở. Không xây dựng công trình với chức năng khác. Khi thiết kế, xây dựng phải đảm bảo độ cốt san nền, xây dựng hệ thống thoát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11: Đất cây xanh thể dục thể thao khu nhà ở có diện tích: 0,6255 ha gồm 1 lô đất có ký hiệu III.10.3.
- Yêu cầu về kiến trúc quy hoạch:
- là điểm cây xanh và sân bãi thể dục thể thao phục vụ dân cư trong khu nhà ở.
- Điều 11. Định hướng quản lý kiến trúc cảnh quan đô thị
- 1. Xác định vùng cảnh quan:
- a) Cảnh quan môi trường tự nhiên: Sông Hồng, Sông Nhuệ và sông Tô Lịch cùng với hệ thống mặt nước như Hồ Thanh Liệt…kênh, mương thủy lợi gắn liền với hệ thống làng xóm, công trình tín ngưỡng là đặc...
Left
Điều 12.
Điều 12. Hệ thống giao thông: 1. Các công trình giao thông đầu mối quốc gia và thành phố: a) Đường thủy: Xây dựng cảng du lịch tại khu vực xã Yên Mỹ và Vạn Phúc để khai thác tuyến du lịch đường thủy dọc sông Hồng. b) Đường sắt: - Tuyến đường sắt Bắc – Nam: từ ga Ngọc Hồi vào trung tâm thành phố được xây dựng, cải tạo thành đường đôi, k...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12: Đất xây dựng công trình công cộng đơn vị ở có tổng diện tích 0,8147 ha gồm 4 lô đất. Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau: KÝ HIỆU LÔ ĐẤT CHỨC NĂNG SỬ DỤNG DIỆN TÍCH (HA) TẦNG CAO TB MẬT ĐỘ XD (%) HỆ SỐ SỬ DỤNG I.3.1 Công cộng đơn vị ở 0,1625 7 45 3,2 III.12.2 - 0,2173 7 36 2,5 III.13.4 - 0,1365 7 45 3,15...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12: Đất xây dựng công trình công cộng đơn vị ở có tổng diện tích 0,8147 ha gồm 4 lô đất.
- Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau:
- KÝ HIỆU LÔ ĐẤT
- Điều 12. Hệ thống giao thông:
- 1. Các công trình giao thông đầu mối quốc gia và thành phố:
- a) Đường thủy: Xây dựng cảng du lịch tại khu vực xã Yên Mỹ và Vạn Phúc để khai thác tuyến du lịch đường thủy dọc sông Hồng.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chuẩn bị kỹ thuật: 1. Thoát nước mưa: - Nguyên tắc xây dựng: hệ thống thoát nước mưa kết hợp giữa tự chảy và bơm động lực ra sông Nhuệ và sông Hồng, kết hợp giữa thoát nước đô thị và thoát nước phục vụ sản suất nông nghiệp. Các lưu vực thoát nước chính như sau: Lưu vực I: có diện tích khoảng 990ha tiêu thoát nước ra sông Nhuệ...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13: Đất xây dựng Trường tiểu học và Trung học cơ sở có tổng diện tích 3,6272 ha gồm 2 lô đất. Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau: KÝ HIỆU LÔ ĐẤT CHỨC NĂNG SỬ DỤNG DIỆN TÍCH (HA) TẦNG CAO TB MẬT ĐỘ XD (%) HỆ SỐ SỬ DỤNG III.11.5 Trường trung học cơ sở 1,400 3 20 0,6 III.15.2 Trường tiểu học 2,272 3 20 0,6 Yêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13: Đất xây dựng Trường tiểu học và Trung học cơ sở có tổng diện tích 3,6272 ha gồm 2 lô đất.
- Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau:
- KÝ HIỆU LÔ ĐẤT
- Điều 13. Chuẩn bị kỹ thuật:
- 1. Thoát nước mưa:
- - Nguyên tắc xây dựng:
Left
Điều 14.
Điều 14. Cấp nước: 1. Nguồn nước: Nguồn nước cấp cho huyện Thanh Trì chủ yếu từ các nhà máy nước ngầm của Thành phố, ngoài ra còn có thể bổ trợ từ nguồn cung cấp của các nhà máy nước khai thác nước mặt sông Hồng và sông Đà (đều nằm ngoài địa bàn huyện Thanh Trì). Nhà máy nước Văn Điển và trạm cấp nước trong cụm công nghiệp Liên Ninh –...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14: Đất xây dựng nhà trẻ mẫu giáo có tổng diện tích 1,4629 ha gồm 3 lô đất. Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau: KÝ HIỆU LÔ ĐẤT CHỨC NĂNG SỬ DỤNG DIỆN TÍCH (HA) TẦNG CAO TB MẬT ĐỘ XD (%) HỆ SỐ SỬ DỤNG II.7.3 Nhà trẻ mẫu giáo 0,6440 2 30 0,6 III.13.3 - 0,3909 2 30 0,6 III.14.3 - 0,4280 2 30 0,6 Khi thiết kế, x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đất xây dựng nhà trẻ mẫu giáo có tổng diện tích 1,4629 ha gồm 3 lô đất. Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau:
- KÝ HIỆU LÔ ĐẤT
- CHỨC NĂNG SỬ DỤNG
- Điều 14. Cấp nước:
- 1. Nguồn nước:
- Nguồn nước cấp cho huyện Thanh Trì chủ yếu từ các nhà máy nước ngầm của Thành phố, ngoài ra còn có thể bổ trợ từ nguồn cung cấp của các nhà máy nước khai thác nước mặt sông Hồng và sông Đà (đều nằm...
Left
Điều 15.
Điều 15. Cấp điện 1. Các tuyến dây 110, 220KV: Được cải tạo và xây dựng theo quy hoạch phát triển của ngành điện. Từng bước hạ ngầm các đoạn tuyến 110, 220KV đi qua khu vực phát triển đô thị. 2. Nguồn cấp: Đến năm 2020, huyện Thanh Trì được cấp điện từ 2 trạm biến áp 110/22KV Văn Điển 2x63MVA và trạm Ngọc Hồi 2x63MVA. Trong giai đoạn đ...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 : Đất cây xanh, thể dục thể thao đơn vị ở có tổng diện tích 1,3785 ha gồm 4 lô đất cụ thể như sau: Lô đất ký hiệu I.2.2 diện tích: 0,0720 ha. Lô đất ký hiệu III.11.1 diện tích: 0,5160 ha. Lô đất ký hiệu III.13.2 diện tích: 0,4170 ha. Lô đất ký hiệu III.14.4 diện tích: 0,3735 ha. Yêu cầu về kiến trúc quy hoạch: là các điểm cây x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 : Đất cây xanh, thể dục thể thao đơn vị ở có tổng diện tích 1,3785 ha gồm 4 lô đất cụ thể như sau:
- Lô đất ký hiệu I.2.2 diện tích: 0,0720 ha.
- Lô đất ký hiệu III.11.1 diện tích: 0,5160 ha.
- Điều 15. Cấp điện
- 1. Các tuyến dây 110, 220KV: Được cải tạo và xây dựng theo quy hoạch phát triển của ngành điện. Từng bước hạ ngầm các đoạn tuyến 110, 220KV đi qua khu vực phát triển đô thị.
- Đến năm 2020, huyện Thanh Trì được cấp điện từ 2 trạm biến áp 110/22KV Văn Điển 2x63MVA và trạm Ngọc Hồi 2x63MVA.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường 1. Thoát nước thải: Đối với khu vực dân cư nông thôn hệ thống thoát nước thải sẽ được nghiên cứu cụ thể trong các dự án riêng. Khu vực phát triển đô thị, mạng lưới thoát nước thải: được chia ra 4 lưu vực chính như sau: - Lưu vực I: phía Tây Bắc huyện thoát nước thải về trạm xử lý Yên Xá, c...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 : Đất xây dựng nhà ở có tổng diện tích 21,6464 ha gồm 14 lô đất. Trong đó có 8 lô đất để xây dựng nhà ở cao tầng (các lô có ký hiệu I.3.2, I.3.3; I.4.1; II.6.2; II.7.1; III.11.8; III.13.1; III.15.1) có 6 lô đất để xây dựng nhà ở biệt thự (các lô có ký hiệu II.6.1; II.7.2; II.8.2; III.11.3; III.12.1; III.14.2) Các chỉ tiêu cho t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16 : Đất xây dựng nhà ở có tổng diện tích 21,6464 ha gồm 14 lô đất. Trong đó có 8 lô đất để xây dựng nhà ở cao tầng (các lô có ký hiệu I.3.2, I.3.3
- III.15.1) có 6 lô đất để xây dựng nhà ở biệt thự (các lô có ký hiệu II.6.1
- III.14.2) Các chỉ tiêu cho từng lô đất được quy định cụ thể như sau:
- Điều 16. Thoát nước thải và vệ sinh môi trường
- 1. Thoát nước thải:
- Đối với khu vực dân cư nông thôn hệ thống thoát nước thải sẽ được nghiên cứu cụ thể trong các dự án riêng.
Left
Điều 17.
Điều 17. Để đảm bảo thực hiện đồng bộ quản lý xây dựng theo Quy hoạch huyện Thanh Trì, tuân thủ Luật Xây dựng năm 2003 và Nghị định 08/2005/NĐ-CP, các khu đô thị mới, khu cụm công nghiệp, các khu chức năng, hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội phải được lập Quy hoạch chi tiết xây dựng và Thiết kế đô thị, tuân thủ Quy chuẩn xây dựn...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17: Hệ thống giao thông. Giao thông đối ngoại: Bao quanh khu vực quy hoạch là các đường cấp quốc gia và cấp Thành phố. Quốc lộ 1 theo quy hoạch chung Thành phố đến năm 2020 là trục chính hướng tâm phía Nam Thành phố, có mặt cắt ngang rộng 46 m bao gồm 6 làn xe chạy nhanh rộng 11,25 m x 2,4 làn xe địa phương rộng 7m x 2, hè phía Đô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17: Hệ thống giao thông.
- Giao thông đối ngoại: Bao quanh khu vực quy hoạch là các đường cấp quốc gia và cấp Thành phố.
- Quốc lộ 1 theo quy hoạch chung Thành phố đến năm 2020 là trục chính hướng tâm phía Nam Thành phố, có mặt cắt ngang rộng 46 m bao gồm 6 làn xe chạy nhanh rộng 11,25 m x 2,4 làn xe địa phương rộng 7m...
- Để đảm bảo thực hiện đồng bộ quản lý xây dựng theo Quy hoạch huyện Thanh Trì, tuân thủ Luật Xây dựng năm 2003 và Nghị định 08/2005/NĐ-CP, các khu đô thị mới, khu cụm công nghiệp, các khu chức năng,...
Left
Chương 3.
Chương 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 18
Điều 18: Hệ thống thoát nước mưa và cao độ san nền. Hệ thống thoát nước mưa gồm các tuyến cống tiết diện D600 ¸ 2500mm tiêu nước ra sông Tô Lịch ở phía Nam và tuyến cống quy hoạch trên đường Pháp Vân ở phía Bắc. Thiết kế san nền dựa trên cơ sở hệ thống thoát nước đã được thiết kế, đảm bảo khu đất xây dựng không bị úng ngập, thuận tiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18: Hệ thống thoát nước mưa và cao độ san nền.
- Hệ thống thoát nước mưa gồm các tuyến cống tiết diện D600 ¸ 2500mm tiêu nước ra sông Tô Lịch ở phía Nam và tuyến cống quy hoạch trên đường Pháp Vân ở phía Bắc.
- Thiết kế san nền dựa trên cơ sở hệ thống thoát nước đã được thiết kế, đảm bảo khu đất xây dựng không bị úng ngập, thuận tiện cho việc xây dựng công trình.
- Điều 18. Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 19.
Điều 19. Mọi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này tùy theo hình thức và mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19: Hệ thống cấp nước: Nguồn nước cấp cho khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp là nhà máy nước Pháp Vân thông qua tuyến ống truyền dẫn F 600 hiện có chạy dọc theo đường Pháp Vân. Tuyến ống phân phối chính đường kính F 225 bố trí dọc theo đường trục chính Bắc Nam đấu nối với đường ống F 600 trên đường Pháp Vân. Các tuyến ống phân phối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19: Hệ thống cấp nước:
- Nguồn nước cấp cho khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp là nhà máy nước Pháp Vân thông qua tuyến ống truyền dẫn F 600 hiện có chạy dọc theo đường Pháp Vân.
- Tuyến ống phân phối chính đường kính F 225 bố trí dọc theo đường trục chính Bắc Nam đấu nối với đường ống F 600 trên đường Pháp Vân. Các tuyến ống phân phối F 110
- Điều 19. Mọi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này tùy theo hình thức và mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 20.
Điều 20. Các cơ quan có trách nhiệm quản lý xây dựng căn cứ đồ án Quy hoạch chi tiết và quy định cụ thể của Điều lệ này để hướng dẫn thực hiện xây dựng.
Open sectionRight
Điều 20
Điều 20 : Hệ thống cấp điện và thông tin - bưu điện: 1. Cấp điện: Điện cấp cho các phụ tải khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp được lấy từ trạm biến thế 110/22KV 2 x 40MVA Văn Điển (nâng cấp từ trạm 110/35/6KV Văn Điển hiện có) cách khu vực nghiên cứu khoảng 1,2 km về phía Tây Nam. Mạng lưới trung thế sử dụng thống nhất cấp điện áp 22 KV...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20 : Hệ thống cấp điện và thông tin - bưu điện:
- Điện cấp cho các phụ tải khu đô thị mới Pháp Vân - Tứ Hiệp được lấy từ trạm biến thế 110/22KV 2 x 40MVA Văn Điển (nâng cấp từ trạm 110/35/6KV Văn Điển hiện có) cách khu vực nghiên cứu khoảng 1,2 km...
- Mạng lưới trung thế sử dụng thống nhất cấp điện áp 22 KV.
- Điều 20. Các cơ quan có trách nhiệm quản lý xây dựng căn cứ đồ án Quy hoạch chi tiết và quy định cụ thể của Điều lệ này để hướng dẫn thực hiện xây dựng.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đồ án Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/5000 và bản Điều lệ này được ấn hành và lưu trữ tại các cơ quan sau đây để các tổ chức, cơ quan và nhân dân được biết và thực hiện. - UBND Thành phố; - Sở Quy hoạch – Kiến trúc; - Sở Xây dựng; - Sở Tài nguyên và Môi trường; - UBND huyện Thanh Trì.
Open sectionRight
Điều 21
Điều 21 : Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường: 1. Thoát nước bẩn: Hệ thống thoát nước thải được thiết kế là hệ thống thoát nước riêng gồm các tuyến ống chính D300 ¸ D400 đặt dọc theo đường trục chính Bắc Nam và các tuyến cống nhánh D300 đặt dọc theo các tuyến đường nội bộ của khu đô thị mới. Trên tuyến cống chính bố trí 2 trạm bơm chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thoát nước bẩn:
- Hệ thống thoát nước thải được thiết kế là hệ thống thoát nước riêng gồm các tuyến ống chính D300 ¸ D400 đặt dọc theo đường trục chính Bắc Nam và các tuyến cống nhánh D300 đặt dọc theo các tuyến đườ...
- Trên tuyến cống chính bố trí 2 trạm bơm chuyển bậc công suất 115 m3/h và 147 m3/h.
- Điều 21. Đồ án Quy hoạch chung xây dựng huyện Thanh Trì tỷ lệ 1/5000 và bản Điều lệ này được ấn hành và lưu trữ tại các cơ quan sau đây để các tổ chức, cơ quan và nhân dân được biết và thực hiện.
- - UBND Thành phố;
- - Sở Quy hoạch – Kiến trúc;
- Left: - Sở Tài nguyên và Môi trường; Right: Điều 21 : Thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường:
Unmatched right-side sections