Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc giao điều chỉnh kế hoạch vay vốn năm 2007 đầu tư cho các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ di dân giải phóng mặt bằng và nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
87/2007/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 74/2003/NQ-HĐND ngày 30/7/2003 của HĐND tỉnh khoá XV và Nghị quyết số 21/2004/NQ-HĐND ngày 08/12/2004 của HĐND tỉnh khoá XVI
15/2006/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc giao điều chỉnh kế hoạch vay vốn năm 2007 đầu tư cho các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ di dân giải phóng mặt bằng và nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 74/2003/NQ-HĐND ngày 30/7/2003 của HĐND tỉnh khoá XV và Nghị quyết số 21/2004/NQ-HĐND ngày 08/12/2004 của HĐND tỉnh khoá XVI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi một số nội dung của Nghị quyết số 74/2003/NQ-HĐND ngày 30/7/2003 của HĐND tỉnh khoá XV và Nghị quyết số 21/2004/NQ-HĐND ngày 08/12/2004 của HĐND tỉnh khoá XVI
- Về việc giao điều chỉnh kế hoạch vay vốn năm 2007 đầu tư cho các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ di dân giải phóng mặt bằng và nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Giao điều chỉnh kế hoạch vay vốn năm 2007 cho các dự án Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ di dân giải phóng mặt bằng và nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội (chi tiết theo phụ lục ban hành kèm Quyết định này), trong đó 79.820 triệu đồng bố trí cho các Dự án được trích từ 100.000 triệu đồng từ hạng mục các dự án quy...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ danh mục thu phí xe mô tô, xe gắn máy Ban hành kèm theo Nghị quyết số 74/2003/NQ-HĐND và Nghị quyết số 21/2004/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ danh mục thu phí xe mô tô, xe gắn máy Ban hành kèm theo Nghị quyết số 74/2003/NQ-HĐND và Nghị quyết số 21/2004/NQ-HĐND của HĐND tỉnh.
- Giao điều chỉnh kế hoạch vay vốn năm 2007 cho các dự án Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ di dân giải phóng mặt bằng và nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội (chi tiết theo phụ lục ban...
Left
Điều 2.
Điều 2. Những nội dung khác không ghi trong quyết định này, Các đơn vị thực hiện theo quyết định 45/2007/QĐ-UBND ngày 20/04/2007 của UBND Thành phố.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều chỉnh tỷ lệ nộp ngân sách từ nguồn thu phí qua các cầu nói trên như sau: - Phần nộp NSNN: 40%. - Phần để lại cho đơn vị trực tiếp thu: 60%.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều chỉnh tỷ lệ nộp ngân sách từ nguồn thu phí qua các cầu nói trên như sau:
- - Phần nộp NSNN: 40%.
- - Phần để lại cho đơn vị trực tiếp thu: 60%.
- Điều 2. Những nội dung khác không ghi trong quyết định này, Các đơn vị thực hiện theo quyết định 45/2007/QĐ-UBND ngày 20/04/2007 của UBND Thành phố.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở; Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên môi trường và nhà đất; Giám đốc Kho bạc nhà nước Thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà Nội và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2007. Các quy định tại Nghị quyết số 74/2003/NQ-HĐND và Nghị quyết số 21/2004/NQ-HĐND không trái với Nghị quyết này vẫn có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2007.
- Các quy định tại Nghị quyết số 74/2003/NQ-HĐND và Nghị quyết số 21/2004/NQ-HĐND không trái với Nghị quyết này vẫn có hiệu lực thi hành.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Giám đốc các Sở
- Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên môi trường và nhà đất
Unmatched right-side sections