Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 18
Right-only sections 93

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố Hà Nội”. Đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước để đầu tư kinh doanh, thực hiện theo quy định tại các điều: 67,68,69,70,71,72,73...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành...
  • Đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước để đầu tư kinh doanh, thực hiện theo quy định tại các điều:
  • 67,68,69,70,71,72,73 của Luật Đầu tư, quy định tại các điều:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành...
  • Đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước để đầu tư kinh doanh, thực hiện theo quy định tại các điều:
  • 67,68,69,70,71,72,73 của Luật Đầu tư, quy định tại các điều:
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; các quy định của UBND Thành phố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Triệu QUY ĐỊNH Về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Bản Quy định này quy định về nguyên tắc, trình tự, thủ tục đầu tư, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân kể cả tổ chức, cá nhân nước ngoài trong việc quản lý, thực hiện các dự án đầu tư trực tiếp từ nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý đầu tư Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn theo các nguyên tắc sau: 1. Quản lý việc tuân thủ theo quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch kết cấu hạ tầng – kỹ thuật, quy hoạch sử dụng khoáng sản và các nguồn tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện dự án đầu tư Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện đầu tư thực hiện theo các bước sau: 1. Lựa chọn lĩnh vực, hình thức nội dung đầu tư. 2. Xác định địa điểm đầu tư đối với dự án đầu tư có xây dựng công trình, có sử dụng đất. 3. Lập dự án đầu tư. 4. Đăng ký đầu tư, thẩm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư 1. Hình thức cung cấp thông tin: a. Đăng tải cập nhật thường xuyên trên Cổng giao tiếp điện tử thành phố Hà Nội, trang thông tin điện tử Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội và các trang thông tin điện tử do các Sở chuyên ngành, Quận, Huyện quản lý. b. Cung cấp trực tiếp theo đề nghị của nhà đầu tư: cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Lựa chọn lĩnh vực, hình thức, nội dung đầu tư Căn cứ quy hoạch phát triển KTXH, quy hoạch ngành, quy hoạch sản phẩm, quy hoạch xây dựng, lĩnh vực đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đầu tư có điều kiện và lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các điều 27, 28, 29 và 30 của Luật Đầu tư, các thông tin được cung cấp từ các cơ quan q...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đầu tư.

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lựa chọn lĩnh vực, hình thức, nội dung đầu tư
  • Căn cứ quy hoạch phát triển KTXH, quy hoạch ngành, quy hoạch sản phẩm, quy hoạch xây dựng, lĩnh vực đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đầu tư có điều kiện và lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại c...
Added / right-side focus
  • Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ quy hoạch phát triển KTXH, quy hoạch ngành, quy hoạch sản phẩm, quy hoạch xây dựng, lĩnh vực đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đầu tư có điều kiện và lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Lựa chọn lĩnh vực, hình thức, nội dung đầu tư Right: Điều 27. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư
Target excerpt

Điều 27. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 38 của Luật Đầu tư.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Xác định địa điểm đầu tư Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, có sử dụng đất, việc xác định, lựa chọn địa điểm để lập dự án đầu tư của nhà đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng khoáng sản và các nguồn tài nguyên khác. Địa điểm nghiên cứu lập dự án đầu tư do cấ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xác định địa điểm đầu tư
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, có sử dụng đất, việc xác định, lựa chọn địa điểm để lập dự án đầu tư của nhà đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây...
  • Địa điểm nghiên cứu lập dự án đầu tư do cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
  • 2. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư bao gồm địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị đị...
  • 3. Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư như dự án đầu tư thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, có sử dụng đất, việc xác định, lựa chọn địa điểm để lập dự án đầu tư của nhà đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây...
  • Địa điểm nghiên cứu lập dự án đầu tư do cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản, cụ thể như sau:
  • 1. Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất của cấp có thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Xác định địa điểm đầu tư Right: Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư
Target excerpt

Điều 22. Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư 1. Danh mục lĩnh vực ưu đãi đầu tư bao gồm lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư và lĩnh vực ưu đãi đầu tư quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Danh mục địa bàn...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Lập dự án đầu tư Nội dung, hồ sơ dự án đầu tư thực hiện theo các quy định của Luật Đầu tư và các quy định về quản lý đầu tư của Nhà nước, Thành phố; Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 35, 36, 37 của Luật Xây dựng; Điều 5, 6, 7 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất 1. Việc đầu tư, kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất được thực hiện bởi một hoặc nhiều nhà đầu tư; phải bảo đảm phù hợp và thống nhất với quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất đã được cấp...

Open section

This section appears to amend `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Lập dự án đầu tư
  • Nội dung, hồ sơ dự án đầu tư thực hiện theo các quy định của Luật Đầu tư và các quy định về quản lý đầu tư của Nhà nước, Thành phố
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 35, 36, 37 của Luật Xây dựng
Added / right-side focus
  • Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất
  • 1. Việc đầu tư, kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất được thực hiện bởi một hoặc nhiều nhà đầu tư
  • phải bảo đảm phù hợp và thống nhất với quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập dự án đầu tư
  • Nội dung, hồ sơ dự án đầu tư thực hiện theo các quy định của Luật Đầu tư và các quy định về quản lý đầu tư của Nhà nước, Thành phố
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 35, 36, 37 của Luật Xây dựng
Target excerpt

Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất 1. Việc đầu tư, kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất được thực hiện bởi một hoặc nhiều...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký đầu tư, thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Việc đăng ký đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định có liên quan của các cơ quan có thẩm quyền. 2. Thủ tục đăng ký đầu tư, thẩm tra dự án đầu tư để cấp giấy chứng nhận đầu tư,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. D...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Đăng ký đầu tư, thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Việc đăng ký đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định có liên quan của các cơ quan có thẩm quyền.
  • Thủ tục đăng ký đầu tư, thẩm tra dự án đầu tư để cấp giấy chứng nhận đầu tư, điều chỉnh bổ sung giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài
  • Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doan...
  • Doanh nghiệp thành lập theo quy định tại khoản 1 Điều này được liên doanh với nhà đầu tư trong nước và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập tổ chức kinh tế mới theo quy định của Luật Doanh...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đăng ký đầu tư, thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Việc đăng ký đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định có liên quan của các cơ quan có thẩm quyền.
  • Thủ tục đăng ký đầu tư, thẩm tra dự án đầu tư để cấp giấy chứng nhận đầu tư, điều chỉnh bổ sung giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính...
Target excerpt

Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai t...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư 1. Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, người quyết định đầu tư có trách nhiệm thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Nội dung thẩm định dự án thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, người quyết định đầu tư có trách nhiệm thẩm định dự án trước khi phê duyệt.
  • Nội dung thẩm định dự án thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản l...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, người quyết định đầu tư có trách nhiệm thẩm định dự án trước khi phê duyệt.
  • Nội dung thẩm định dự án thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản l...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích k...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục giao đất, cho thuê đất; Đền bù hỗ trợ giải phóng mặt bằng, tái định cư Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất thực hiện theo Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND ngày 15/5/2006 của UBND Thành phố quy định về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội và các quy định hiện hành của Nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cấp giấy phép xây dựng công trình Các dự án đầu tư có xây dựng công trình trước khi khởi công xây dựng phải có giấy phép xây dựng công trình. Thủ tục cấp phép xây dựng thực hiện theo quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 17/3/2006 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thực hiện đầu tư 1. Nhà đầu tư có trách nhiệm triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng các nội dung quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền, nội dung đã cam kết khi đăng ký đầu tư hoặc nội dung Giấy chứng nhận đầu tư đã được cấp có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật về đầu tư. 2. Đối với các dự án đầu tư có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nghiệm thu, đưa công trình vào khai thác sử dụng Các dự án đầu tư trước được đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu theo quy định của pháp luật. Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, việc quản lý chất lượng xây dựng, nghiệm thu đưa công trình vào khai thác sử dụng phải đảm bảo tuân thủ quy định của Luật Xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Quản lý nhà nước về đầu tư Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn theo quy định tại các Điều 80, 81, 83, 83, 84, 85, 86,87 của Luật Đầu tư, quy định tại các Điều: 71, 80, 83, 84, 85 Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ và theo các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 80.

Điều 80. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Căn cứ vào quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan lập và công bố Danh mục dự án thu hút đầu tư tại địa phương; tổ chức vận động và xúc tiến đầu tư. 2. Chủ trì tổ chức việc đăng ký đầu tư, thẩm tra và cấp Giấy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 80.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quản lý nhà nước về đầu tư
  • Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn theo quy định tại các Điều 80, 81, 83, 83, 84, 85, 86,87 của Luật Đầu tư, quy định tại các Điều:
  • 71, 80, 83, 84, 85 Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ và theo các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Added / right-side focus
  • Điều 80. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Căn cứ vào quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan lập và công bố Danh mục dự án thu hút đầu tư tại địa phương; tổ chức vận động và xúc tiến đầu tư.
  • Chủ trì tổ chức việc đăng ký đầu tư, thẩm tra và cấp Giấy chứng nhận đầu tư và điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư, quyết định chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư trước thời hạn đối với các...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý nhà nước về đầu tư
  • Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn theo quy định tại các Điều 80, 81, 83, 83, 84, 85, 86,87 của Luật Đầu tư, quy định tại các Điều:
  • 71, 80, 83, 84, 85 Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ và theo các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Target excerpt

Điều 80. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Căn cứ vào quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan lập và công bố Danh mục dự án thu hút đ...

explicit-citation Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của các Sở ngành quận huyện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Là cơ quan đầu mối giúp UBND Thành phố quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn; thẩm định trình UBND Thành phố chấp thuận sử dụng sử dụng vốn ngân sách nhà nước để đầu tư, kinh doanh đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau: 1. Dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định này đã được Thủ t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của các Sở ngành quận huyện
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Là cơ quan đầu mối giúp UBND Thành phố quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn
  • thẩm định trình UBND Thành phố chấp thuận sử dụng sử dụng vốn ngân sách nhà nước để đầu tư, kinh doanh đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách của UBND Thành phố Hà Nội
Added / right-side focus
  • Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau:
  • 1. Dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế, bao gồm cả các dự án đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định này đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của các Sở ngành quận huyện
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Là cơ quan đầu mối giúp UBND Thành phố quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn
  • thẩm định trình UBND Thành phố chấp thuận sử dụng sử dụng vốn ngân sách nhà nước để đầu tư, kinh doanh đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách của UBND Thành phố Hà Nội
Target excerpt

Điều 38. Dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện việc đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án sau: 1. Dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, kh...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, khởi kiện trong hoạt động đầu tư 1. Thanh tra về hoạt động đầu tư thực hiện theo quy định tại điều 85 Luật Đầu tư; tổ chức và hoạt động của thanh tra đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra. 2. Các quy định về khiếu nại, tố cáo, khởi kiện trong hoạt động đầu tư có nguồ...

Open section

Điều 85.

Điều 85. Giải quyết tranh chấp Việc giải quyết tranh chấp liên quan đến hoạt động đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Luật Đầu tư và pháp luật liên quan.

Open section

This section explicitly points to `Điều 85.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, khởi kiện trong hoạt động đầu tư
  • 1. Thanh tra về hoạt động đầu tư thực hiện theo quy định tại điều 85 Luật Đầu tư; tổ chức và hoạt động của thanh tra đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra.
  • 2. Các quy định về khiếu nại, tố cáo, khởi kiện trong hoạt động đầu tư có nguồn gốc ngoài ngân sách thực hiện theo quy định tại điều 86 Luật Đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 85. Giải quyết tranh chấp
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, khởi kiện trong hoạt động đầu tư
  • 2. Các quy định về khiếu nại, tố cáo, khởi kiện trong hoạt động đầu tư có nguồn gốc ngoài ngân sách thực hiện theo quy định tại điều 86 Luật Đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thanh tra về hoạt động đầu tư thực hiện theo quy định tại điều 85 Luật Đầu tư; tổ chức và hoạt động của thanh tra đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra. Right: Việc giải quyết tranh chấp liên quan đến hoạt động đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Luật Đầu tư và pháp luật liên quan.
Target excerpt

Điều 85. Giải quyết tranh chấp Việc giải quyết tranh chấp liên quan đến hoạt động đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 12 của Luật Đầu tư và pháp luật liên quan.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại các Điều 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 của Luật Đầu tư và pháp luật hiện hành. 2. Nhà đầu tư triển khai lập, thực hiện và quản lý vận hành dự án sau đầu tư phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật: Luật Đầu tư, Luật Đất đai, L...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn Nhà đầu tư có quyền: 1. Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo quy định của điều ướ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại các Điều 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 của Luật Đầu tư và pháp luật hiện hành.
  • Nhà đầu tư triển khai lập, thực hiện và quản lý vận hành dự án sau đầu tư phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn
  • Nhà đầu tư có quyền:
  • Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại các Điều 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 của Luật Đầu tư và pháp luật hiện hành.
  • Nhà đầu tư triển khai lập, thực hiện và quản lý vận hành dự án sau đầu tư phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật:
Target excerpt

Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn Nhà đầu tư có quyền: 1. Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất,...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân thuộc cơ quan quản lý hành chính Nhà nước, nhà đầu tư có hành vi vi phạm quy định này và các quy định của pháp luật liên quan đến hoạt động đầu tư thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện Giám đốc các Sở, Ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phân công nội bộ, tổ chức thực hiện nghiêm túc các nội dung quy định tại Quy định này và các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố tạo điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tư t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Xử lý các công việc chuyển tiếp Dự án đầu tư đang thực hiện trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực, thực hiện theo quy định tại Điều 86 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 86.

Điều 86. Áp dụng pháp luật đối với dự án đang thực hiện đầu tư trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực 1. Dự án đầu tư trong nước đã thực hiện trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực không phải làm thủ tục đăng ký hoặc thẩm tra đầu tư; trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì làm thủ tục đăng ký theo quy định của Nghị định n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 86.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Xử lý các công việc chuyển tiếp
  • Dự án đầu tư đang thực hiện trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực, thực hiện theo quy định tại Điều 86 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật có liê...
Added / right-side focus
  • Điều 86. Áp dụng pháp luật đối với dự án đang thực hiện đầu tư trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực
  • 1. Dự án đầu tư trong nước đã thực hiện trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực không phải làm thủ tục đăng ký hoặc thẩm tra đầu tư
  • trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì làm thủ tục đăng ký theo quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử lý các công việc chuyển tiếp
  • Dự án đầu tư đang thực hiện trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực, thực hiện theo quy định tại Điều 86 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật có liê...
Target excerpt

Điều 86. Áp dụng pháp luật đối với dự án đang thực hiện đầu tư trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực 1. Dự án đầu tư trong nước đã thực hiện trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực không phải làm thủ tục đăng ký hoặc thẩm tra đ...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi bổ sung quy định Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan hành chính nhà nước trực thuộc UBND Thành phố, các chủ đầu tư dự án cần phản ảnh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...
Điều 4. Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...
Chương II Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. Các hình thức đầu tư Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
Điều 6. Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. 2. Nhà đầu tư nước n...
Điều 7. Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nư...