Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 22
Right-only sections 75

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố Hà Nội”. Đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước để đầu tư kinh doanh, thực hiện theo quy định tại các điều: 67,68,69,70,71,72,73...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành...
  • Đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước để đầu tư kinh doanh, thực hiện theo quy định tại các điều:
  • 67,68,69,70,71,72,73 của Luật Đầu tư, quy định tại các điều:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành...
  • Đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước để đầu tư kinh doanh, thực hiện theo quy định tại các điều:
  • 67,68,69,70,71,72,73 của Luật Đầu tư, quy định tại các điều:
Target excerpt

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; các quy định của UBND Thành phố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Triệu QUY ĐỊNH Về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Bản Quy định này quy định về nguyên tắc, trình tự, thủ tục đầu tư, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân kể cả tổ chức, cá nhân nước ngoài trong việc quản lý, thực hiện các dự án đầu tư trực tiếp từ nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý đầu tư Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn theo các nguyên tắc sau: 1. Quản lý việc tuân thủ theo quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch kết cấu hạ tầng – kỹ thuật, quy hoạch sử dụng khoáng sản và các nguồn tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện dự án đầu tư Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện đầu tư thực hiện theo các bước sau: 1. Lựa chọn lĩnh vực, hình thức nội dung đầu tư. 2. Xác định địa điểm đầu tư đối với dự án đầu tư có xây dựng công trình, có sử dụng đất. 3. Lập dự án đầu tư. 4. Đăng ký đầu tư, thẩm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư 1. Hình thức cung cấp thông tin: a. Đăng tải cập nhật thường xuyên trên Cổng giao tiếp điện tử thành phố Hà Nội, trang thông tin điện tử Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội và các trang thông tin điện tử do các Sở chuyên ngành, Quận, Huyện quản lý. b. Cung cấp trực tiếp theo đề nghị của nhà đầu tư: cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Lựa chọn lĩnh vực, hình thức, nội dung đầu tư Căn cứ quy hoạch phát triển KTXH, quy hoạch ngành, quy hoạch sản phẩm, quy hoạch xây dựng, lĩnh vực đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đầu tư có điều kiện và lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các điều 27, 28, 29 và 30 của Luật Đầu tư, các thông tin được cung cấp từ các cơ quan q...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình 1. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gia cùng với bản chào giá, tiến độ và các đề xuất khác nếu có. 2. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn phải đáp ứng các yêu cầu quy đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lựa chọn lĩnh vực, hình thức, nội dung đầu tư
  • Căn cứ quy hoạch phát triển KTXH, quy hoạch ngành, quy hoạch sản phẩm, quy hoạch xây dựng, lĩnh vực đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đầu tư có điều kiện và lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại c...
Added / right-side focus
  • Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gia cùng với bản chào giá, tiến độ và c...
  • Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn phải đáp ứng các yêu cầu quy định của hồ sơ mời thầu tư vấn do bên mời thầu đề ra.
  • Nhà thầu tư vấn không phải nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng nhưng phải có bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ quy hoạch phát triển KTXH, quy hoạch ngành, quy hoạch sản phẩm, quy hoạch xây dựng, lĩnh vực đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đầu tư có điều kiện và lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Lựa chọn lĩnh vực, hình thức, nội dung đầu tư Right: Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình 1. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gi...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Xác định địa điểm đầu tư Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, có sử dụng đất, việc xác định, lựa chọn địa điểm để lập dự án đầu tư của nhà đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng khoáng sản và các nguồn tài nguyên khác. Địa điểm nghiên cứu lập dự án đầu tư do cấ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xác định địa điểm đầu tư
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, có sử dụng đất, việc xác định, lựa chọn địa điểm để lập dự án đầu tư của nhà đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây...
  • Địa điểm nghiên cứu lập dự án đầu tư do cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
  • 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm nhất là 7 ngày làm việc, kể từ khi được...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xác định địa điểm đầu tư
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, có sử dụng đất, việc xác định, lựa chọn địa điểm để lập dự án đầu tư của nhà đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây...
  • Địa điểm nghiên cứu lập dự án đầu tư do cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản, cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liê...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Lập dự án đầu tư Nội dung, hồ sơ dự án đầu tư thực hiện theo các quy định của Luật Đầu tư và các quy định về quản lý đầu tư của Nhà nước, Thành phố; Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 35, 36, 37 của Luật Xây dựng; Điều 5, 6, 7 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện n...

Open section

This section appears to amend `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Lập dự án đầu tư
  • Nội dung, hồ sơ dự án đầu tư thực hiện theo các quy định của Luật Đầu tư và các quy định về quản lý đầu tư của Nhà nước, Thành phố
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 35, 36, 37 của Luật Xây dựng
Added / right-side focus
  • Điều 35. Các hình thức quản lý dự án
  • 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trìn...
  • a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập dự án đầu tư
  • Nội dung, hồ sơ dự án đầu tư thực hiện theo các quy định của Luật Đầu tư và các quy định về quản lý đầu tư của Nhà nước, Thành phố
  • Điều 5, 6, 7 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Rewritten clauses
  • Left: Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 35, 36, 37 của Luật Xây dựng Right: b) Trực tiếp quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình có đủ điều kiện năng lực về quản lý dự án.
Target excerpt

Điều 35. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư x...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký đầu tư, thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Việc đăng ký đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định có liên quan của các cơ quan có thẩm quyền. 2. Thủ tục đăng ký đầu tư, thẩm tra dự án đầu tư để cấp giấy chứng nhận đầu tư,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư 1. Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, người quyết định đầu tư có trách nhiệm thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Nội dung thẩm định dự án thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, người quyết định đầu tư có trách nhiệm thẩm định dự án trước khi phê duyệt.
  • Nội dung thẩm định dự án thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản l...
Added / right-side focus
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • hợp đồng trong hoạt động xây dựng
  • điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, người quyết định đầu tư có trách nhiệm thẩm định dự án trước khi phê duyệt.
  • Nội dung thẩm định dự án thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản l...
  • 2. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký Bản cam kết bảo vệ môi trường:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xâ...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục giao đất, cho thuê đất; Đền bù hỗ trợ giải phóng mặt bằng, tái định cư Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất thực hiện theo Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND ngày 15/5/2006 của UBND Thành phố quy định về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội và các quy định hiện hành của Nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cấp giấy phép xây dựng công trình Các dự án đầu tư có xây dựng công trình trước khi khởi công xây dựng phải có giấy phép xây dựng công trình. Thủ tục cấp phép xây dựng thực hiện theo quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 17/3/2006 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thực hiện đầu tư 1. Nhà đầu tư có trách nhiệm triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng các nội dung quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền, nội dung đã cam kết khi đăng ký đầu tư hoặc nội dung Giấy chứng nhận đầu tư đã được cấp có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật về đầu tư. 2. Đối với các dự án đầu tư có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nghiệm thu, đưa công trình vào khai thác sử dụng Các dự án đầu tư trước được đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu theo quy định của pháp luật. Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, việc quản lý chất lượng xây dựng, nghiệm thu đưa công trình vào khai thác sử dụng phải đảm bảo tuân thủ quy định của Luật Xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý nhà nước về đầu tư Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn theo quy định tại các Điều 80, 81, 83, 83, 84, 85, 86,87 của Luật Đầu tư, quy định tại các Điều: 71, 80, 83, 84, 85 Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ và theo các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của các Sở ngành quận huyện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Là cơ quan đầu mối giúp UBND Thành phố quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn; thẩm định trình UBND Thành phố chấp thuận sử dụng sử dụng vốn ngân sách nhà nước để đầu tư, kinh doanh đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nhà nước ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách, nguyên tắc và phương pháp lập, điều chỉnh đơn giá, dự toán; định mức kinh tế - kỹ thuật trong thi công xây dựng; định mức chi phí trong hoạt động xây dựng để lập, thẩm định, phê duyệt và...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của các Sở ngành quận huyện
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Là cơ quan đầu mối giúp UBND Thành phố quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn
  • thẩm định trình UBND Thành phố chấp thuận sử dụng sử dụng vốn ngân sách nhà nước để đầu tư, kinh doanh đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách của UBND Thành phố Hà Nội
Added / right-side focus
  • Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Nhà nước ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách, nguyên tắc và phương pháp lập, điều chỉnh đơn giá, dự toán
  • định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của các Sở ngành quận huyện
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Là cơ quan đầu mối giúp UBND Thành phố quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn
  • thẩm định trình UBND Thành phố chấp thuận sử dụng sử dụng vốn ngân sách nhà nước để đầu tư, kinh doanh đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách của UBND Thành phố Hà Nội
Target excerpt

Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nhà nước ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách, nguyên tắc và phương pháp lập, điều chỉnh đơn giá, dự toán; định m...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, khởi kiện trong hoạt động đầu tư 1. Thanh tra về hoạt động đầu tư thực hiện theo quy định tại điều 85 Luật Đầu tư; tổ chức và hoạt động của thanh tra đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra. 2. Các quy định về khiếu nại, tố cáo, khởi kiện trong hoạt động đầu tư có nguồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại các Điều 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 của Luật Đầu tư và pháp luật hiện hành. 2. Nhà đầu tư triển khai lập, thực hiện và quản lý vận hành dự án sau đầu tư phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật: Luật Đầu tư, Luật Đất đai, L...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh; b) Do biến...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại các Điều 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 của Luật Đầu tư và pháp luật hiện hành.
  • Nhà đầu tư triển khai lập, thực hiện và quản lý vận hành dự án sau đầu tư phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại các Điều 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 của Luật Đầu tư và pháp luật hiện hành.
  • Nhà đầu tư triển khai lập, thực hiện và quản lý vận hành dự án sau đầu tư phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật:
Target excerpt

Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân thuộc cơ quan quản lý hành chính Nhà nước, nhà đầu tư có hành vi vi phạm quy định này và các quy định của pháp luật liên quan đến hoạt động đầu tư thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện Giám đốc các Sở, Ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phân công nội bộ, tổ chức thực hiện nghiêm túc các nội dung quy định tại Quy định này và các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố tạo điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tư t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý các công việc chuyển tiếp Dự án đầu tư đang thực hiện trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực, thực hiện theo quy định tại Điều 86 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi bổ sung quy định Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan hành chính nhà nước trực thuộc UBND Thành phố, các chủ đầu tư dự án cần phản ảnh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 4. Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....
Điều 5. Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...
Điều 6. Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...
Điều 7. Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...