Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 22
Right-only sections 76

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố Hà Nội”. Đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước để đầu tư kinh doanh, thực hiện theo quy định tại các điều: 67,68,69,70,71,72,73...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành...
  • Đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước để đầu tư kinh doanh, thực hiện theo quy định tại các điều:
  • 67,68,69,70,71,72,73 của Luật Đầu tư, quy định tại các điều:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành...
  • Đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn Nhà nước để đầu tư kinh doanh, thực hiện theo quy định tại các điều:
  • 67,68,69,70,71,72,73 của Luật Đầu tư, quy định tại các điều:
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; các quy định của UBND Thành phố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Triệu QUY ĐỊNH Về quy trình giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Bản Quy định này quy định về nguyên tắc, trình tự, thủ tục đầu tư, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân kể cả tổ chức, cá nhân nước ngoài trong việc quản lý, thực hiện các dự án đầu tư trực tiếp từ nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý đầu tư Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội thống nhất quản lý nhà nước về đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn theo các nguyên tắc sau: 1. Quản lý việc tuân thủ theo quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch kết cấu hạ tầng – kỹ thuật, quy hoạch sử dụng khoáng sản và các nguồn tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện dự án đầu tư Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và thực hiện đầu tư thực hiện theo các bước sau: 1. Lựa chọn lĩnh vực, hình thức nội dung đầu tư. 2. Xác định địa điểm đầu tư đối với dự án đầu tư có xây dựng công trình, có sử dụng đất. 3. Lập dự án đầu tư. 4. Đăng ký đầu tư, thẩm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư 1. Hình thức cung cấp thông tin: a. Đăng tải cập nhật thường xuyên trên Cổng giao tiếp điện tử thành phố Hà Nội, trang thông tin điện tử Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội và các trang thông tin điện tử do các Sở chuyên ngành, Quận, Huyện quản lý. b. Cung cấp trực tiếp theo đề nghị của nhà đầu tư: cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Lựa chọn lĩnh vực, hình thức, nội dung đầu tư Căn cứ quy hoạch phát triển KTXH, quy hoạch ngành, quy hoạch sản phẩm, quy hoạch xây dựng, lĩnh vực đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đầu tư có điều kiện và lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các điều 27, 28, 29 và 30 của Luật Đầu tư, các thông tin được cung cấp từ các cơ quan q...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Nội dung thẩm định dự án đầu tư 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư của các doanh nghiệp nhà nước phải được thẩm định về: a) Sự phù hợp với quy hoạch phát triển ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị nông thôn; b) Chế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lựa chọn lĩnh vực, hình thức, nội dung đầu tư
  • Căn cứ quy hoạch phát triển KTXH, quy hoạch ngành, quy hoạch sản phẩm, quy hoạch xây dựng, lĩnh vực đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đầu tư có điều kiện và lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại c...
Added / right-side focus
  • Điều 27. Nội dung thẩm định dự án đầu tư
  • 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư của các doanh nghiệp nhà nước phải được thẩm định về:
  • a) Sự phù hợp với quy hoạch phát triển ngành, lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị nông thôn;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lựa chọn lĩnh vực, hình thức, nội dung đầu tư
  • Căn cứ quy hoạch phát triển KTXH, quy hoạch ngành, quy hoạch sản phẩm, quy hoạch xây dựng, lĩnh vực đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư, lĩnh vực đầu tư có điều kiện và lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại c...
Target excerpt

Điều 27. Nội dung thẩm định dự án đầu tư 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn đầu tư của các doanh nghiệp nhà nước phả...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Xác định địa điểm đầu tư Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, có sử dụng đất, việc xác định, lựa chọn địa điểm để lập dự án đầu tư của nhà đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch sử dụng khoáng sản và các nguồn tài nguyên khác. Địa điểm nghiên cứu lập dự án đầu tư do cấ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Lập dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư. 2. Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi. Trường hợp dự án đã được Quốc hội hoặc Chính...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xác định địa điểm đầu tư
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, có sử dụng đất, việc xác định, lựa chọn địa điểm để lập dự án đầu tư của nhà đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây...
  • Địa điểm nghiên cứu lập dự án đầu tư do cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư.
  • Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải tổ chức lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi.
  • Trường hợp dự án đã được Quốc hội hoặc Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư thì chỉ cần lập báo cáo nghiên cứu khả thi.
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, có sử dụng đất, việc xác định, lựa chọn địa điểm để lập dự án đầu tư của nhà đầu tư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây...
  • Địa điểm nghiên cứu lập dự án đầu tư do cấp có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản, cụ thể như sau:
  • 1. Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất của cấp có thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Xác định địa điểm đầu tư Right: Điều 22. Lập dự án đầu tư
Target excerpt

Điều 22. Lập dự án đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm lập hoặc thuê các tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư. 2. Đối với các dự án nhóm A chủ đầu tư phải...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Lập dự án đầu tư Nội dung, hồ sơ dự án đầu tư thực hiện theo các quy định của Luật Đầu tư và các quy định về quản lý đầu tư của Nhà nước, Thành phố; Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 35, 36, 37 của Luật Xây dựng; Điều 5, 6, 7 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện đền bù và giải phóng mặt bằng xây dựng theo tiến độ và bàn giao mặt bằng xây dựng cho nhà thầu xây dựng. Chủ đầu tư có thể tự tổ chức đền bù giải phóng mặt bằng hoặc thuê tổ chức chuyên trách của địa phương để thực hiện. 2. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhi...

Open section

This section appears to amend `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Lập dự án đầu tư
  • Nội dung, hồ sơ dự án đầu tư thực hiện theo các quy định của Luật Đầu tư và các quy định về quản lý đầu tư của Nhà nước, Thành phố
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 35, 36, 37 của Luật Xây dựng
Added / right-side focus
  • Điều 35. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện đền bù và giải phóng mặt bằng xây dựng theo tiến độ và bàn giao mặt bằng xây dựng cho nhà thầu xây dựng.
  • Chủ đầu tư có thể tự tổ chức đền bù giải phóng mặt bằng hoặc thuê tổ chức chuyên trách của địa phương để thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập dự án đầu tư
  • Nội dung, hồ sơ dự án đầu tư thực hiện theo các quy định của Luật Đầu tư và các quy định về quản lý đầu tư của Nhà nước, Thành phố
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 35, 36, 37 của Luật Xây dựng
Target excerpt

Điều 35. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thực hiện đền bù và giải phóng mặt bằng xây dựng theo tiến độ và bàn giao mặt bằng xây dựng cho nhà thầu xây dựng. Chủ đầu tư có thể tự tổ chức đền bù...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký đầu tư, thẩm tra, cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Việc đăng ký đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ và các quy định có liên quan của các cơ quan có thẩm quyền. 2. Thủ tục đăng ký đầu tư, thẩm tra dự án đầu tư để cấp giấy chứng nhận đầu tư,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư 1. Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, người quyết định đầu tư có trách nhiệm thẩm định dự án trước khi phê duyệt. Nội dung thẩm định dự án thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, người quyết định đầu tư có trách nhiệm thẩm định dự án trước khi phê duyệt.
  • Nội dung thẩm định dự án thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản l...
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư
  • Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, người quyết định đầu tư có trách nhiệm thẩm định dự án trước khi phê duyệt.
  • Nội dung thẩm định dự án thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản l...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 th...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục giao đất, cho thuê đất; Đền bù hỗ trợ giải phóng mặt bằng, tái định cư Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất thực hiện theo Quyết định số 68/2006/QĐ-UBND ngày 15/5/2006 của UBND Thành phố quy định về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội và các quy định hiện hành của Nhà n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cấp giấy phép xây dựng công trình Các dự án đầu tư có xây dựng công trình trước khi khởi công xây dựng phải có giấy phép xây dựng công trình. Thủ tục cấp phép xây dựng thực hiện theo quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 17/3/2006 của UBND Thành phố về việc ban hành quy định cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thực hiện đầu tư 1. Nhà đầu tư có trách nhiệm triển khai thực hiện dự án đầu tư theo đúng các nội dung quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền, nội dung đã cam kết khi đăng ký đầu tư hoặc nội dung Giấy chứng nhận đầu tư đã được cấp có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật về đầu tư. 2. Đối với các dự án đầu tư có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nghiệm thu, đưa công trình vào khai thác sử dụng Các dự án đầu tư trước được đưa vào khai thác sử dụng phải được nghiệm thu theo quy định của pháp luật. Đối với các dự án đầu tư có xây dựng công trình, việc quản lý chất lượng xây dựng, nghiệm thu đưa công trình vào khai thác sử dụng phải đảm bảo tuân thủ quy định của Luật Xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý nhà nước về đầu tư Ủy ban nhân dân Thành phố thực hiện quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn theo quy định tại các Điều 80, 81, 83, 83, 84, 85, 86,87 của Luật Đầu tư, quy định tại các Điều: 71, 80, 83, 84, 85 Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ và theo các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của các Sở ngành quận huyện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Là cơ quan đầu mối giúp UBND Thành phố quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn; thẩm định trình UBND Thành phố chấp thuận sử dụng sử dụng vốn ngân sách nhà nước để đầu tư, kinh doanh đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1. Căn cứ để phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tồng dự toán: a) Thuyết minh và bản vẽ tổng thể của thiết kế kỹ thuật; b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án phải phê duyệt tồng dự toán, tổng tiến độ); c) Văn bản thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán của cơ quan có chức năn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của các Sở ngành quận huyện
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Là cơ quan đầu mối giúp UBND Thành phố quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn
  • thẩm định trình UBND Thành phố chấp thuận sử dụng sử dụng vốn ngân sách nhà nước để đầu tư, kinh doanh đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách của UBND Thành phố Hà Nội
Added / right-side focus
  • Điều 38. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán
  • 1. Căn cứ để phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tồng dự toán:
  • a) Thuyết minh và bản vẽ tổng thể của thiết kế kỹ thuật;
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư của các Sở ngành quận huyện
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Là cơ quan đầu mối giúp UBND Thành phố quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn
  • thẩm định trình UBND Thành phố chấp thuận sử dụng sử dụng vốn ngân sách nhà nước để đầu tư, kinh doanh đối với dự án đầu tư sử dụng vốn ngân sách của UBND Thành phố Hà Nội
Target excerpt

Điều 38. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán 1. Căn cứ để phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tồng dự toán: a) Thuyết minh và bản vẽ tổng thể của thiết kế kỹ thuật; b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án ph...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, khởi kiện trong hoạt động đầu tư 1. Thanh tra về hoạt động đầu tư thực hiện theo quy định tại điều 85 Luật Đầu tư; tổ chức và hoạt động của thanh tra đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về thanh tra. 2. Các quy định về khiếu nại, tố cáo, khởi kiện trong hoạt động đầu tư có nguồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại các Điều 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 của Luật Đầu tư và pháp luật hiện hành. 2. Nhà đầu tư triển khai lập, thực hiện và quản lý vận hành dự án sau đầu tư phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật: Luật Đầu tư, Luật Đất đai, L...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh. Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp. Nếu dự án có xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại các Điều 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 của Luật Đầu tư và pháp luật hiện hành.
  • Nhà đầu tư triển khai lập, thực hiện và quản lý vận hành dự án sau đầu tư phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác
  • Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh.
  • Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định tại các Điều 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 của Luật Đầu tư và pháp luật hiện hành.
  • Nhà đầu tư triển khai lập, thực hiện và quản lý vận hành dự án sau đầu tư phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật:
Target excerpt

Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh. Việc kin...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân thuộc cơ quan quản lý hành chính Nhà nước, nhà đầu tư có hành vi vi phạm quy định này và các quy định của pháp luật liên quan đến hoạt động đầu tư thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện Giám đốc các Sở, Ngành thuộc Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phân công nội bộ, tổ chức thực hiện nghiêm túc các nội dung quy định tại Quy định này và các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố tạo điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tư t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý các công việc chuyển tiếp Dự án đầu tư đang thực hiện trước khi Luật Đầu tư có hiệu lực, thực hiện theo quy định tại Điều 86 Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi bổ sung quy định Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan hành chính nhà nước trực thuộc UBND Thành phố, các chủ đầu tư dự án cần phản ảnh kịp thời về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...