Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 55

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy chế về tổ chức và hoạt động của công ty chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 04/1998/QĐ-UBCK3 ngày 13/10/1998 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Công ty chứng khoán

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy chế về tổ chức và hoạt động của công ty chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 04/1998/QĐ-UBCK3 ngày 13/10/1998 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán N...
Added / right-side focus
  • Quyết định về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Công ty chứng khoán
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy chế về tổ chức và hoạt động của công ty chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 04/1998/QĐ-UBCK3 ngày 13/10/1998 của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán N...
Target excerpt

Quyết định về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Công ty chứng khoán

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điềutrong Quy chế về tổ chức và hoạt động của công ty chứng khoán ban hành kèm theoQuyết định số 04/1998/QĐ-UBCK3 ngày 13 tháng 10 năm 1998 của Chủ tịch Uỷ banChứng khoán Nhà nước như sau: 1. Bổ sung khoản 6, 7 Điều 2 như sau: 6. Bản sao hợp lệ làbản sao có xác nhận của cơ quan công chứng Việt Nam hoặc c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điềutrong Quy chế về tổ chức và hoạt động của công ty chứng khoán ban hành kèm theoQuyết định số 04/1998/QĐ-UBCK3 ngày 13 tháng 10 năm 1998 của Chủ tịch Uỷ banChứng...
  • 1. Bổ sung khoản 6, 7 Điều 2 như sau:
  • 6. Bản sao hợp lệ làbản sao có xác nhận của cơ quan công chứng Việt Nam hoặc cơ quan các thẩm quyềnkhác theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điềutrong Quy chế về tổ chức và hoạt động của công ty chứng khoán ban hành kèm theoQuyết định số 04/1998/QĐ-UBCK3 ngày 13 tháng 10 năm 1998 của Chủ tịch Uỷ banChứng...
  • 1. Bổ sung khoản 6, 7 Điều 2 như sau:
  • 6. Bản sao hợp lệ làbản sao có xác nhận của cơ quan công chứng Việt Nam hoặc cơ quan các thẩm quyềnkhác theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng VụQuản lý kinh doanh chứng khoán, thủ trưởng các đơn vị thuộc Uỷ ban Chứng khoánNhà nước, các Trung tâm giao dịch chứng khoán, các công ty chứng khoán và cácbên liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức vàhoạt động của công ty chứng khoán.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ quản lý kinh doanh chứngkhoán, thủ trưởng các đơn vị thuộc Uỷ ban chứng khoán Nhà nước, Trung tâm giaodịch chứng khoán, Sở giao dịch chứng khoán, các công ty chứng khoán chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦACÔNG TY CHỨNG KHOÁN (Ban hànhkèm theo Quyết định số 0...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quychế này quy định việc tổ chức và hoạt động của Công ty chứng khoán trên lãnhthổ nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. TrongQuy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Công ty chứng khoán là công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn thành lậphợp pháp tại Việt Nam, được Uỷ ban chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép thực hiệnmột hoặc một số loại hình kinh doanh chứng khoán. 2.Người hành nghề kinh doanh chứng khoán là cá nhân làm việc tro...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG
Điều 3. Điều 3. 1.Công ty tiến hành kinh doanh chứng khoán phải có Giấy phép hoạt động do Uỷ banchứng khoán Nhà nước cấp và chỉ được phép kinh doanh chứng khoán theo nội dunggiấy phép. 2.Giấy phép hoạt động chỉ được cấp cho công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữuhạn đáp ứng đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán theo quy định tại Điều 30 Nghịđịn...
Điều 4. Điều 4. 1.Công ty chứng khoán được thực hiện một hay một số các loại hình kinh doanhchứng khoán quy định tại Điều 29 Nghị định số 48/1998/NĐ-CP ngày 11/7/1998 củaChính phủ về Chứng khoán và thị trường chứng khoán. 2.Uỷ ban chứng khoán Nhà nước chỉ xét cấp giấy phép thực hiện hoạt động bảo lãnhphát hành cho công ty chứng khoán đã xin ph...