Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 54

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung qui định một số cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo quyết định số 240/2006/QĐ-UBND ngày 28/12/2006

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số nội dung của “Qui định một số cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên đại bàn Thành phố Hà Nội” ban hành theo Quyết định số 240/2006/QĐ-UBND ngày 28/12/2006 như sau: 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 6 của Qui định như sau: “2. Về tài chính, tín dụng. Tổ chức, cá nhân được h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Không tính vào chi phí hợp lý các khoản sau: 1. Tiền lương, tiền công do cơ sở kinh doanh không thực hiện đúng chế độ hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật về lao động, trừ trường hợp thuê mướn lao động theo vụ việc. Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh của công ty hợp danh, chủ hộ cá...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi một số nội dung của “Qui định một số cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên đại bàn Thành phố Hà Nội” ban hành theo Quyết định số 240/2006/Q...
  • 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 6 của Qui định như sau:
  • “2. Về tài chính, tín dụng.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Không tính vào chi phí hợp lý các khoản sau:
  • 1. Tiền lương, tiền công do cơ sở kinh doanh không thực hiện đúng chế độ hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật về lao động, trừ trường hợp thuê mướn lao động theo vụ việc.
  • Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh của công ty hợp danh, chủ hộ cá thể, cá nhân kinh doanh và tiền thù lao trả cho các sáng lập viên, thành viên hội đồng quản t...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi một số nội dung của “Qui định một số cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên đại bàn Thành phố Hà Nội” ban hành theo Quyết định số 240/2006/Q...
  • 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 6 của Qui định như sau:
  • “2. Về tài chính, tín dụng.
Target excerpt

Điều 6. Không tính vào chi phí hợp lý các khoản sau: 1. Tiền lương, tiền công do cơ sở kinh doanh không thực hiện đúng chế độ hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật về lao động, trừ trường hợp thuê mướn lao độn...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Chương I Chương I PHẠM VI ÁP DỤNG THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Điều 1. Điều 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (gọi chung là cơ sở kinh doanh) có thu nhập phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định này. 1. Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ bao gồm: Doanh nghiệp nhà nước; công ty trách nhiệm hữu hạn; công ty cổ phần; công ty hợp danh; doanh nghiệp c...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản; trừ hộ gia đình và cá nhân nông dân sản xuất hàng hoá lớn, có thu nhập cao. Việc nộp thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với h...
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ THUẾ SUẤT
Điều 3. Điều 3. Căn cứ tính thuế là thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế và thuế suất. Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định theo năm dương lịch hoặc năm tài chính.
Điều 4. Điều 4. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế được xác định như sau: 1. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền cung ứng dịch vụ kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà cơ sở kinh doanh được hưởng, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế đối với cơ sở kinh doa...
Điều 5. Điều 5. Các khoản chi phí hợp lý được trừ để tính thu nhập chịu thuế bao gồm: 1. Chi phí khấu hao của tài sản cố định sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ. Mức trích khấu hao tài sản cố định được xác định căn cứ vào giá trị tài sản cố định và thời gian trích khấu hao. Cơ sở sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ...