Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung qui định một số cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo quyết định số 240/2006/QĐ-UBND ngày 28/12/2006
89/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố
13/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung qui định một số cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo quyết định số 240/2006/QĐ-UBND ngày 28/12/2006
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố
- Sửa đổi, bổ sung qui định một số cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo quyết định số 240/2006/QĐ-UBND ng...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một số nội dung của “Qui định một số cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên đại bàn Thành phố Hà Nội” ban hành theo Quyết định số 240/2006/QĐ-UBND ngày 28/12/2006 như sau: 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 6 của Qui định như sau: “2. Về tài chính, tín dụng. Tổ chức, cá nhân được h...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố, cụ thể như sau: Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật tại xã được hỗ trợ kinh phí từ Ngân sách Thành phố với định mức 150.000 đ/người/tháng (một trăm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố, cụ...
- Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật tại xã được hỗ trợ kinh phí từ Ngân sách Thành phố với định mức 150.000 đ/người/tháng (một trăm năm mươi nghìn đồng/người/tháng).
- Nguồn kinh phí chi cho hoạt động của các Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật tại xã được ghi trong dự toán Ngân sách hàng năm của Sở Nông nghiệp và PTNT, cấp trực tiếp cho Chi cục bảo vệ thực vật Hà Nội,...
- Sửa đổi một số nội dung của “Qui định một số cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên đại bàn Thành phố Hà Nội” ban hành theo Quyết định số 240/2006/Q...
- 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 6 của Qui định như sau:
- “2. Về tài chính, tín dụng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các điều, khoản khác tại Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các điều, khoản khác tại Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố vẫn giữ nguy...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT; Tài chính Vật giá; Thương mại, Trưởng ban Ban tổ chức chính quyền Thành phố, Chi cục trưởng các Chi cục: Bảo vệ thực vật Hà Nội; Quản lý thị trường Hà Nội, Chủ tịch UBND các huyện và Thủ trưởng các ng...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT
- Tài chính Vật giá
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận, Huyện; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Quản lý thị trường Hà Nội, Chủ tịch UBND các huyện và Thủ trưởng các ngành, các cấp, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.