Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) khu du lịch sinh thái Đông Anh - Hà Nội
74/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành TCXDVN 353:2005 "Nhà ở liên kế - Tiêu chuẩn thiết kế"
42/2005/QĐ-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) khu du lịch sinh thái Đông Anh - Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành TCXDVN 353:2005 "Nhà ở liên kế - Tiêu chuẩn thiết kế"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành TCXDVN 353:2005 "Nhà ở liên kế - Tiêu chuẩn thiết kế"
- Ban hành điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) khu du lịch sinh thái Đông Anh - Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu du lịch sinh thái Đông Anh - Hà Nội”;
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này 01 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam: TCXDVN 353 : 2005 "Nhà ở liên kế - Tiêu chuẩn thiết kế".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu du lịch sinh thái Đông Anh - Hà Nội”; Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này 01 Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam: TCXDVN 353 : 2005 "Nhà ở liên kế - Tiêu chuẩn thiết kế".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Hà Nội; Giám đốc các Sở: Quy hoạch - Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất; Chủ tịch UBND huyện Đông Anh; Chủ tịch UBND các xã Nam Hồng và Vân Nội; Giám đốc Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển công nghệ MEFRIMEX; Thủ trưởng các Ban, ngành, tổ chức, cơ quan và cá n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Hà Nội
- Giám đốc các Sở: Quy hoạch
- Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên Môi trường và Nhà đất
- Left: Thủ trưởng các Ban, ngành, tổ chức, cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu du lịch sinh thái Đông Anh - Hà Nội, đã được phê duyệt theo Quyết định số 73/2007/QĐ-UBND ngày 29/06/2007 của UBND thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ngoài những quy định nêu trong bản Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu du lịch sinh thái Đông Anh - Hà Nội còn phải tuân thủ các quy định khác của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Việc điều chỉnh bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được UBND Thành phố xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội, Chủ tịch UBND huyện Đông Anh, Chủ tịch UBND các xã Vân Nội, Nam Hồng và Giám đốc Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển công nghệ MERFRIMEX chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND thành phố về việc quản lý xây dựng tại Khu du lịch sinh thái Đông Anh theo đúng Quy hoạch chi tiết được duyệt và qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vị trí, ranh giới và quy mô: 1. Vị trí: Khu đất nghiên cứu quy hoạch chi tiết thuộc địa bàn các xã Vân Nội và Nam Hồng, huyện Đông Anh, Hà Nội. 2. Ranh giới: Khu đất nghiên cứu được giới hạn như sau: - Phía Bắc đến hết phạm vi đường quy hoạch (đường chính đô thị); - Phía Đông đến khu dân cư làng xóm hiện có; - Phía Nam đến hết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Khu đất nghiên cứu Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) có tổng diện tích 779.353m 2 , có cơ cấu sử dụng đất như sau: BẢNG TỔNG HỢP CƠ CẤU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT TT Chức năng sử dụng đất Diện tích (m 2 ) Tỷ lệ (%) I Đất thuộc đơn vị ở 69.868 8,96 1 Đất ở xây dựng nhà cao tầng 11.690 1,50 2 Đất ở xây dựng nhà cao 5 tầng 25.383 3,26 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đất ở xây dựng nhà cao tầng: có diện tích 11.690m 2 , ô đất có ký hiệu: CT1. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định cụ thể như sau: Số TT Chức năng sử dụng đất Ký hiệu ô đất Diện tích đất (m 2 ) Tầng cao CT (tầng) Mật độ XD (%) Hệ số SDĐ (lần) 1 Đất ở xây dựng nhà cao tầng CT1 11.690 9; 11 27 2,4; 3 . Các yêu cầu về kiến trú...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đất ở xây dựng nhà cao 5 tầng: có tổng diện tích 25.383m 2 , gồm 03 ô đất (ký hiệu: CT2, CT3, CT4). Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định cụ thể như sau: Số TT Chức năng sử dụng đất Ký hiệu ô đất Diện tích đất (m 2 ) Tầng cao CT (tầng) Mật độ XD (%) Hệ số SDĐ (lần) 1 Đất ở xây dựng nhà cao 5 tầng CT2 5.150 5 25 1,2 2 CT3 6....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đất ở xây dựng nhà thấp tầng: có diện tích 13.475m 2 , ô đất có ký hiệu: TT. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định cụ thể như sau: Số TT Chức năng sử dụng đất Ký hiệu ô đất Diện tích đất (m 2 ) Tầng cao CT (tầng) Mật độ XD (%) Hệ số SDĐ (lần) 1 Đất ở xây dựng nhà thấp tầng phục vụ tái định cư GPMB (thực hiện theo dự án) TT...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành TCXDVN 353:2005 "Nhà ở liên kế - Tiêu chuẩn thiết kế"
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành TCXDVN 353:2005 "Nhà ở liên kế - Tiêu chuẩn thiết kế"
- Điều 9. Đất ở xây dựng nhà thấp tầng: có diện tích 13.475m 2 , ô đất có ký hiệu: TT. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định cụ thể như sau:
- Chức năng sử dụng đất
- Ký hiệu ô đất
Left
Điều 10.
Điều 10. Đất ở hiện có cải tạo, chỉnh trang: có diện tích 6.220m 2 , ô đất có ký hiệu: CTR. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định cụ thể như sau: Số TT Chức năng sử dụng đất Ký hiệu ô đất Diện tích đất (m 2 ) Tầng cao CT (tầng) Mật độ XD (%) Hệ số SDĐ (lần) 1 Đất ở hiện có cải tạo, chỉnh trang CTR 6.220 3j 5 45 1,4; 2,3 . Các yêu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đất trường mầm non: có diện tích 8.000m 2 , ô đất có ký hiệu: NT. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định cụ thể như sau: Số TT Chức năng sử dụng đất Ký hiệu ô đất Diện tích đất (m 2 ) Tầng cao CT (tầng) Mật độ XD (%) Hệ số SDĐ (lần) 1 Đất trường mầm non NT 8.000 2,0 25; 30 0,5; 0,6 . Các yêu cầu về kiến trúc quy hoạch và HT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đất cây xanh, thể dục thể thao kết hợp hạ tầng kỹ thuật: có diện tích 5.100m 2 , ô đất có ký hiệu: CX0. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định cụ thể như sau: Số TT Chức năng sử dụng đất Ký hiệu ô đất Diện tích đất (m 2 ) Tầng cao CT (tầng) Mật độ XD (%) Hệ số SDĐ (lần) 1 Đất cây xanh kết hợp hạ tầng kỹ thuật CX0 5.100 (thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đất khu nhà nghỉ kinh doanh du lịch dạng nhà vườn sinh thái: có tổng diện tích 113.423m 2 , gồm 03 khu đất (gồm các ô đất: Khu nhà nghỉ kinh doanh du lịch dạng nhà vườn sinh thái và Giao thông nội bộ) có ký hiệu: NN1 (NN1.1., NN1.2, NN1.3), NN2 (NN2.1, NN2.2, NN2.3, NN2.4), NN3 (NN3.1, NN3.2). Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đất dịch vụ công cộng và trụ sở điều hành (gồm: nhà điều hành, khách sạn, nhà hàng, trung tâm giải trí và thể thao, nhà nghỉ cao cấp…) có tổng diện tích 79.759m 2 , gồm 10 khu đất (gồm các ô đất: Dịch vụ công cộng, Trụ sở điều hành và Giao thông nội bộ), có ký hiệu: từ CC1… đến CC10. Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đất cây xanh, công viên: có tổng diện tích 131.819m 2 , gồm 09 khu đất (gồm: Đất cây xanh, công viên kết hợp dự phòng HTKT và giao thông đường dạo), có ký hiệu: từ CX1… đến CX9). Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định cụ thể như sau: Số TT Chức năng sử dụng đất Ký hiệu ô đất Diện tích đất (m 2 ) Tầng cao CT (tầng) Mật độ XD...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đất mặt nước, hồ đầm: có tổng diện tích 161.465m 2 , gồm 04 ô đất (ký hiệu: từ MN1… đến MN4). Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc quy định cụ thể như sau: Số TT Chức năng sử dụng đất Ký hiệu ô đất Diện tích đất (m 2 ) Tầng cao CT (tầng) Mật độ XD (%) Hệ số SDĐ (lần) 4 Đất mặt nước, hồ đầm 161.465 4.1 Đất mặt nước, hồ đầm MN1 90.3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy hoạch giao thông: Đất giao thông (có mặt cắt đường từ 13,5m trở lên) và hạ tầng kỹ thuật khu vực (bãi đỗ xe, trạm xử lý nước thải, hành lang cách ly…): có tổng diện tích 223.019m 2 , gồm 4 ô đất (ký hiệu: GT; P; KT; HL). Thiết kế cần tuân thủ: Chỉ giới đường đỏ, Quy chuẩn xây dựng Việt Nam, Tiêu chuẩn thiết kế và các Quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy hoạch san nền và thoát nước mưa: a. San nền: Hướng thoát nước chính cho khu du lịch sinh thái ra đầm Vân Trì; Cao độ san nền: Cao nhất: Hmax = +9.80m và thấp nhất: Hmin = +8.50m. b. Thoát nước mưa: + Nâng cấp, cải tạo đầm Đìa Ma hiện có là hồ điều hòa thoát nước liên thông với đầm Vân Trì, kết hợp tạo cảnh quan môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy hoạch hệ thống cấp nước: - Nguồn cấp: Từ nhà máy nước Vân Trì (công suất 30000 m 3 /ngày.đêm), trước mắt khi chưa xây dựng được nhà máy nước Vân Trì, nguồn cấp được lấy từ nhà máy nước Đông Anh thông qua các ống truyền dẫn bố trí dọc theo đường quy hoạch B = 40m phía Nam khu nghiên cứu, tuyến ống truyền dẫn trên đường 23B....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy hoạch thoát nước thải và vệ sinh môi trường: a. Thoát nước thải: - Hệ thống thoát nước thải của khu du lịch sinh thái được xây dựng hệ thống cống riêng thoát ra trạm xử lý nước thải cục bộ (công suất khoảng 1600 m 3 /ngđ.) xây dựng ở góc phía Nam khu quy hoạch, phía Bắc đường B = 40m (khu đất ký hiệu KT) sau khi xử lý đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quy hoạch cấp điện và thông tin liên lạc: a. Cấp điện: - Nguồn cấp điện từ trạm biến áp Đông Anh 110KV thông qua tuyến cáp điện 35KV hiện có trong khu vực. - Xây dựng lưới điện 22KV ngầm dưới các tuyến đường quy hoạch tạo mạch vòng cấp điện an toàn, ổn định. - Xây dựng 11 trạm biến áp 35/22/0,4KV để cấp điện cho các công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Mọi hành vi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này tùy theo hình thức và mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm theo quy định của Pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Các cơ quan có trách nhiệm quản lý xây dựng căn cứ đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (Tỷ lệ 1/500) Khu du lịch sinh thái Đông Anh - Hà Nội được duyệt và quy định cụ thể của Điều lệ này để hướng dẫn thực hiện xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đồ án “Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu du lịch sinh thái Đông Anh - Hà Nội” và bản Điều lệ này được lưu trữ tại các cơ quan dưới đây để các tổ chức, cơ quan và nhân dân biết và thực hiện: - UBND Thành phố Hà Nội; - Sở Quy hoạch - Kiến trúc; - Sở Xây dựng; - Sở Tài nguyên Môi trường và Nhà đất; - UBND huyện Đông A...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.