Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội
14/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành thống nhất các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội, thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố
23/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành thống nhất các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội, thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành thống nhất các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội, thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố
- Thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí Các chủ đầu tư xây dựng, cải tạo các công trình để sản xuất, kinh doanh hoặc làm nhà ở trên địa bàn Thành phố Hà Nội phải nộp phí xây dựng; trừ trường hợp các Chủ đầu tư xây dựng, cải tạo các công trình trực tiếp bảo vệ an ninh, quốc phòng; các công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh kh...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Thông qua nội dung Tờ trình của UBND thành phố về thống nhất các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội, thuộc thẩm quyền của HĐND thành phố (có Phụ lục kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Thông qua nội dung Tờ trình của UBND thành phố về thống nhất các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội, thuộc thẩm quyền của HĐND thành phố (có Phụ lục kèm theo).
- Điều 1. Đối tượng nộp phí
- Các chủ đầu tư xây dựng, cải tạo các công trình để sản xuất, kinh doanh hoặc làm nhà ở trên địa bàn Thành phố Hà Nội phải nộp phí xây dựng
- trừ trường hợp các Chủ đầu tư xây dựng, cải tạo các công trình trực tiếp bảo vệ an ninh, quốc phòng
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí xây dựng theo chức năng công trình và địa điểm xây dựng tính theo tỷ lệ phần trăm (%) của chi phí xây dựng: Chức năng công trình Nhà ở do tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng để ở, không sử dụng vào mục đích kinh doanh Công trình được sử dụng để làm trụ sở làm việc và các công trình khác của cơ sở sản xuấ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao UBND thành phố: 1. Chỉ đạo các ngành liên quan tiếp tục xây dựng quy định thu Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn; thu Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực và thống nhất với Thường trực HĐND thành phố trình HĐND thành phố vào kỳ họp gần nhất. Trong khi HĐND thành phố chưa quyết định ban hành quy định thu Lệ phí c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chỉ đạo các ngành liên quan tiếp tục xây dựng quy định thu Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn
- thu Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực và thống nhất với Thường trực HĐND thành phố trình HĐND thành phố vào kỳ họp gần nhất. Trong khi HĐND thành phố chưa quyết định ban hành quy định thu Lệ ph...
- 2. Ban hành Quyết định đối với từng khoản phí, lệ phí theo đúng quy định để thực hiện từ ngày 01/01/2009.
- 1. Mức thu phí xây dựng theo chức năng công trình và địa điểm xây dựng tính theo tỷ lệ phần trăm (%) của chi phí xây dựng:
- Chức năng công trình
- Nhà ở do tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng để ở, không sử dụng vào mục đích kinh doanh
- Left: Điều 2. Mức thu phí Right: Điều 2 . Giao UBND thành phố:
Left
Phần trăm (%)
Phần trăm (%)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần trăm (%)
Phần trăm (%)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần trăm (%)
Phần trăm (%) 1. Công trình xây dựng tại các quận và Hà Đông 0,5 0,5 0,7 1 0,5 1 2 2. Công trình xây dựng tại các huyện Từ Liêm, Đông Anh, Thanh trì, Gia Lâm, Sóc Sơn, Quốc Oai, Hoài Đức, Thạch Thất, Đan Phượng, Thường Tín và Sơn Tây 0,2 0,3 0,5 0,8 0,4 0,7 1,5 3. Công trình xây dựng tại huyện còn lại 0,1 0,2 0,4 0,7 0,3 0,5 1 2. Đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời điểm thu phí 1. Sở Xây dựng Hà Nội có trách nhiệm thu phí xây dựng trước khi trao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở hoặc trước khi trao giấy phép xây dựng cho chủ đầu tư 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thu phí xây dựng trước khi trao: "Quyết định giao đất hoặc Quyết định cho thuê đất" cho chủ đầu tư. 3. Uỷ b...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giao Thường trực HĐND thành phố, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND thành phố đôn đốc, giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được thông qua tại kỳ họp thứ 17 HĐND thành phố Hà Nội khoá XIII./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giao Thường trực HĐND thành phố, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND thành phố đôn đốc, giám sát thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được thông qua tại kỳ họp thứ 17 HĐND thành phố Hà Nội khoá XIII./.
- Điều 3. Thời điểm thu phí
- 1. Sở Xây dựng Hà Nội có trách nhiệm thu phí xây dựng trước khi trao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở hoặc trước khi trao giấy phép xây dựng cho chủ đầu tư
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thu phí xây dựng trước khi trao: "Quyết định giao đất hoặc Quyết định cho thuê đất" cho chủ đầu tư.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị thu phí 1. Sở Xây dựng Hà Nội: a. Tổ chức thu phí xây dựng đối với những công trình thuộc dự án do Sở Xây dựng thẩm định thiết kế cơ sở thuộc đối tượng được miễn Giấy phép xây dựng theo quy định b. Tổ chức thu phí xây dựng đối với công trình do Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Đơn vị thu phí nộp Ngân sách Nhà nước 90%; được để lại 10% trên tổng số phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chứng từ thu phí Sử dụng biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 114/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND tỉnh Hà Tây (cũ) về việc quy định mức thu, chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Xây dựng; Ban quản lý các khu công nghiệp và khu chế xuất Hà Nội; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; UBND các quận, huyện và cấp tương đương; UBND các xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.