Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định tại quyết định số 14/2009/qđ-ubnd ngày 09/01/2009 của ubnd thành phố hà nội về việc thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội
73/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt Chương trình khống chế và thanh toán bệnh Lở mồm long móng gia súc ở tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2006-2010
2410/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định tại quyết định số 14/2009/qđ-ubnd ngày 09/01/2009 của ubnd thành phố hà nội về việc thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Chương trình khống chế và thanh toán bệnh Lở mồm long móng gia súc ở tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2006-2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Chương trình khống chế và thanh toán bệnh Lở mồm long móng gia súc ở tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2006-2010
- Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định tại quyết định số 14/2009/qđ-ubnd ngày 09/01/2009 của ubnd thành phố hà nội về việc thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định tại Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 09/01/2009 của UBND thành phố Hà Nội về việc thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau: 1. Bổ sung các đối tượng không phải nộp phí xây dựng quy định tại Điều 1: Chủ đầu tư các công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật, công trình xây dựng nhà ở...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình khống chế và thanh toán bệnh Lở mồm long móng gia súc ở tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2006-2010 với những nội dung chủ yếu sau: 1. Tên chương trình: Chương trình khống chế và thanh toán bệnh Lở mồm long móng gia súc ở tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2006-2010. 2. Mục tiêu của chương trình: a. Mục tiêu chung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình khống chế và thanh toán bệnh Lở mồm long móng gia súc ở tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2006-2010 với những nội dung chủ yếu sau:
- 1. Tên chương trình: Chương trình khống chế và thanh toán bệnh Lở mồm long móng gia súc ở tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2006-2010.
- 2. Mục tiêu của chương trình:
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số quy định tại Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 09/01/2009 của UBND thành phố Hà Nội về việc thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:
- 1. Bổ sung các đối tượng không phải nộp phí xây dựng quy định tại Điều 1: Chủ đầu tư các công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật, công trình xây dựng nhà ở xã hội và nhà ở phục vụ tái định cư giải phó...
- 2. Giãn thu phí xây dựng đến hết tháng 12/2009 đối với các đối tượng quy định tại Điều 2, gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định khác quy định tại Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 09/01/2009 của UBND thành phố Hà Nội về việc thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội vẫn có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Các quy định khác quy định tại Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 09/01/2009 của UBND thành phố Hà Nội về việc thu phí xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội vẫn có hiệu lực thi hành.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp và khu chế xuất Hà Nội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thương mại, Y tế, Văn hoá Thông tin, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh, Chi cục trưởng: Chi cục Thú y tỉnh, Chi cục Quản lý Thị trường, Cục trưởng cục Hải quan; Chỉ huy trưởng Bộ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thương mại, Y tế, Văn hoá Thông tin, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Cô...
- Giám đốc Công an tỉnh, Chi cục trưởng: Chi cục Thú y tỉnh, Chi cục Quản lý Thị trường, Cục trưởng cục Hải quan
- Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
- Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp và khu chế xuất Hà Nội