Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hà Nội
16/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ - chức và hoat đông của Sở Kế hoach và Đầu tư tỉnh Kon Tum
54/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ - chức và hoat đông của Sở Kế hoach và Đầu tư tỉnh Kon Tum
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ - chức và hoat đông của Sở Kế hoach và Đầu tư tỉnh Kon Tum
- Về việc thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí 1. Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ vệ sinh có trụ sở và cư trú tại phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hà Nội phải thực hiện nộp tiền phí vệ sinh hàng tháng. 2. Trường hợp tổ chức, cá nhân có rác thải nguy hại (rác thải công nghiệp, y tế nguy hại) cần phải đảm bảo thực hiện quy định nghiêm n...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vu, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và hoạt động của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vu, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và hoạt động của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum.
- Điều 1. Đối tượng nộp phí
- 1. Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ vệ sinh có trụ sở và cư trú tại phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hà Nội phải thực hiện nộp tiền phí vệ sinh hàng tháng.
- Trường hợp tổ chức, cá nhân có rác thải nguy hại (rác thải công nghiệp, y tế nguy hại) cần phải đảm bảo thực hiện quy định nghiêm ngặt từ khâu thu gom đến khâu vận chuyển và xử lý rác giao cơ quan...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí (đã bao gồm thuế GTGT) 1. Mức thu đối với hộ gia đình a) Cá nhân cư trú ở các phường: 3.000đ/người/tháng b) Cá nhân cư trú ở các xã, thị trấn: 1.500đ/người/tháng 2. Mức thu đối với các hộ sản xuất kinh doanh: a) Đối với các hộ kinh doanh buôn bán các mặt hàng ăn uống, vật liệu xây dựng (gạch, cát, đá, sỏi), rau, hoa...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2005/QĐ-UBND ngày 16/6/2005 của UBND tỉnh Kon Tum.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2005/QĐ-UBND ngày 16/6/2005 của UBND tỉnh Kon Tum.
- Điều 2. Mức thu phí (đã bao gồm thuế GTGT)
- 1. Mức thu đối với hộ gia đình
- a) Cá nhân cư trú ở các phường: 3.000đ/người/tháng
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu phí Các tổ chức cung ứng dịch vụ vệ sinh được tổ chức thu phí vệ sinh. Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền phí phải cấp chứng từ thu phí cho đối tượng nộp phí theo quy định.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phô chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nội vụ
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 3. Đơn vị thu phí
- Các tổ chức cung ứng dịch vụ vệ sinh được tổ chức thu phí vệ sinh.
- Đơn vị thu phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí về tên phí, mức thu phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Toàn bộ số thu phí vệ sinh thu được là doanh thu của tổ chức cung ứng dịch vụ vệ sinh do vậy đơn vị thu phí vệ sinh phải kê khai, nộp thuế theo quy định của Luật thuế đối với số phí thu được theo đúng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng hoá đơn GTGT hoặc vé in sẵn do Cơ quan thuế phát hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 111/2007/QĐ-UBND ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006, QĐ số 2403/2007/QĐ-UBND ngày 11/12/2007 của UBND tỉnh H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Xây dựng, Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và cấp tương đương; Các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.