Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 48

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông tư của Tổng cục Hải quan hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Quy định về thủ tục hải quan, giám sát hải quan và lệ phí hải quan

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về thủ tục hải quan, giám sát hải quan và lệ phí hải quan
Removed / left-side focus
  • Thông tư của Tổng cục Hải quan hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
left-only unmatched

Phần nguyên phụ liệunhập khẩu để sản xuất tiêu thụ nội địa mở tờ khai riêng.

Phần nguyên phụ liệunhập khẩu để sản xuất tiêu thụ nội địa mở tờ khai riêng. Căn cứ để xác định tỷlệ nguyên liệu nhập khẩu được bảo thuế là tỷ lệ xuất khẩu sản phẩm ghi tronggiấy phép đầu tư (nếu doanh nghiệp thực hiện xuất khẩu theo đúng tỷ lệ quy địnhcủa giấy phép đầu tư) hoặc tỷ lệ do doanh nghiệp xác định, nhưng không được dưới50%...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần nguyên phụ liệunhập khẩu đưa vào kho bảo thuế để sản xuất hàng xuất khẩu, hải quan chưa tínhthuế trên tờ khai nhưng phải xác định rõ tên hàng, chủng loại, lượng hàng nàytrên tờ khai và phải vào sổ theo dõi.

Phần nguyên phụ liệunhập khẩu đưa vào kho bảo thuế để sản xuất hàng xuất khẩu, hải quan chưa tínhthuế trên tờ khai nhưng phải xác định rõ tên hàng, chủng loại, lượng hàng nàytrên tờ khai và phải vào sổ theo dõi. 4.2. Hàng hóa đưa vàokho bảo thuế nếu bị hư hỏng, giảm phẩm chất không đáp ứng yêu cầu sản xuất thìđược làm thủ tục hải quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng làm thủ tục hải quan Hàng hóa, hành lý, ngoại hối, kim khí quý, đá quý, tiền Việt Nam, văn hóa phẩm, tài liệu, bưu phẩm, bưu kiện, các đồ vật và tài sản khác xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, hoặc quá cảnh lãnh thổ Việt Nam (dưới đây gọi chung là đối tượng làm thủ tục hải quan)...
Điều 2. Điều 2. Giải thích các từ ngữ Trong Nghị định này những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thủ tục hải quan là các công việc mà người làm thủ tục hải quan và nhân viên hải quan phải thực hiện theo quy định của pháp luật đối với đối tượng làm thủ tục hải quan khi xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh hoặc quá cảnh; 2. Hành lý (b...
Điều 3. Điều 3. Người làm thủ tục hải quan Người làm thủ tục hải quan bao gồm: Người sở hữu của đối tượng làm thủ tục hải quan; Người được ủy quyền hợp pháp của người sở hữu đối tượng làm thủ tục hải quan; Người làm dịch vụ thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật; Người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
Điều 4. Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan và địa điểm kiểm tra hải quan 1. Địa điểm làm thủ tục hải quan là các cửa khẩu cảng biển, cảng sông, cảng hàng không dân dụng quốc tế, cửa khẩu biên giới đường bộ, ga liên vận đường sắt quốc tế, bưu cục ngoại dịch, bưu cục kiểm quan, các địa điểm làm thủ tục hải quan khác ngoài cửa khẩu do Thủ tướn...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn làm thủ tục hải quan 1. Đối với hàng hóa, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu: a) Đối với hàng nhập khẩu: trong thời hạn 30 ngày kể từ khi hàng hóa đến cửa khẩu dỡ hàng ghi trên vận tải đơn; b) Đối với hàng xuất khẩu: chậm nhất là 08 giờ trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh; c) Hành lý của hành khách nhập cảnh, xuất cảnh:...
Chương 2: Chương 2: THỦ TỤC HẢI QUAN
MỤC 1: THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU MỤC 1: THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU