Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường trên địa bàn thành phố Hà Nội
20/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc qui định hệ số điều chỉnh giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
1193/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc qui định hệ số điều chỉnh giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc qui định hệ số điều chỉnh giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Ban hành quy định về quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường trên địa bàn thành phố Hà Nội”
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay qui định hệ số điều chỉnh giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay qui định hệ số điều chỉnh giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường trên địa bàn thành phố Hà Nội”
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 227/2006/QĐ-UBND ngày 12/12/2006 của UBND thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Phạm vi áp dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất ở qui định tại Điều 1 của Quyết định này sử dụng làm căn cứ để: - Tính thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở (công nhận quyền sử dụng đất) đối với đất đang sử dụng của hộ gia đình, cá nhân cho phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở; - Tính thu tiền sử dụng đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Phạm vi áp dụng: Hệ số điều chỉnh giá đất ở qui định tại Điều 1 của Quyết định này sử dụng làm căn cứ để:
- - Tính thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở (công nhận quyền sử dụng đất) đối với đất đang sử dụng của hộ gia đình, cá nhân cho phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở;
- - Tính thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở đối với đất chuyển mục đích sử dụng là đất đang sử dụng không phải đất ở sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân cho phần diện tí...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 227/2006/QĐ-UBND ngày 12/12/2006 của UBND thành phố Hà Nội.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Khôi QUY ĐỊNH Về quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường trên địa bàn thành phố Hà Nội (Ban hàn...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Trách nhiệm của Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Uỷ ban Nhân dân cấp huyện). - Tổ chức theo dõi, điều tra, khảo sát thu thập thông tin giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên địa bàn phục vụ cho việc xây dựng bảng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương theo quy định Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Trách nhiệm của Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Uỷ ban Nhân dân cấp huyện).
- - Tổ chức theo dõi, điều tra, khảo sát thu thập thông tin giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên địa bàn phục vụ cho việc xây dựng bảng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương theo quy định Nghị...
- - Bố trí kinh phí để đảm bảo cho công tác theo dõi, thống kê tình hình biến động giá và xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương. Kinh phí được xây dựng trong dự toán hàng năm.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định cụ thể nội dung việc quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường tại các tuyến phố trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Xác định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có chức năng quản lý và xử lý đối với các hành vi vi phạm trong việc sử dụng hè phố, lòng đường trên địa bàn Thành phố. 3...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 3868/2011/QĐ-UBND ngày 07/12/2011 của UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 3868/2011/QĐ-UBND ngày 07/12/2011 của UBND tỉnh.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định cụ thể nội dung việc quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường tại các tuyến phố trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- 2. Xác định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có chức năng quản lý và xử lý đối với các hành vi vi phạm trong việc sử dụng hè phố, lòng đường trên địa bàn Thành phố.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường 1. Hè phố, lòng đường là bộ phận của hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị thộc sở hữu của Nhà nước phải được quản lý chặt chẽ theo đúng quy hoạch, chỉ giới, mốc giới; các công trình hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi hè phố, lòng đường bao gồm các công trình cấp nước, thoát nước, đ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế Quảng Ninh và thủ trưởng các ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Các ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
- Cục trưởng Cục thuế Quảng Ninh và thủ trưởng các ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng hè phố, lòng đường
- 1. Hè phố, lòng đường là bộ phận của hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị thộc sở hữu của Nhà nước phải được quản lý chặt chẽ theo đúng quy hoạch, chỉ giới, mốc giới
- các công trình hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi hè phố, lòng đường bao gồm các công trình cấp nước, thoát nước, điện lực, chiếu sáng, thông tin, môi trường, tuy nen kỹ thuật và các công trình khác.
Left
Chương 2.
Chương 2. MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý việc sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường để xe đạp, xe máy, ô tô 1. Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành danh mục các tuyến phố cấm để xe đạp, xe máy, ô tô trên cơ sở đề nghị của Sở giao thông công chính và Công an Thành phố. 2. Ủy ban nhân dân quận, huyện chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông công chính và Công an Thành ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý việc sử dụng tạm thời hè phố để kinh doanh buôn bán 1. Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành danh mục các tuyến phố không được kinh doanh buôn bán trên hè phố theo đề nghị của Sở Giao thông công chính và Sở Thương mại. 2. Các tuyến phố không có trong danh mục không được sử dụng hè phố để kinh doanh buôn bán thì việc sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý việc sử dụng tạm thời hè phố để trung chuyển vật liệu phục vụ thi công, xây dựng công trình. Việc sử dụng tạm thời hè phố để trung chuyển vật liệu phục vụ thi công xây dựng công trình phải được Ủy ban nhân dân các quận, huyện cấp phép. Thời gian sử dụng từ 22h00 đêm đến 6h00 sáng và phải đảm bảo an toàn giao thông, vệ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý việc sử dụng tạm thời hè phố phục vụ việc cưới, việc tang 1. Khi các hộ gia đình có nhu cầu sử dụng hè phố phục vụ việc cưới, việc tang, đại diện gia đình báo cáo Ủy ban nhân dân phường, thị trấn cho phép sử dụng tạm thời hè phố. Việc sử dụng tạm thời hè phố không được quá 48 giờ kể từ khi được Ủy ban nhân dân phường, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý đào, lấp hè phố, lòng đường để thi công công trình hạ tầng kỹ thuật 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đào, lấp hè phố, lòng đường để xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật, phải được Sở Giao thông công chính cấp phép và thực hiện theo các quy định hiện hành về bảo đảm trật tự đô thị, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý việc xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên hè phố, lề đường 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xây dựng, lắp đặt các hạng mục công trình nổi, như: hệ thống hạ tầng kỹ thuật, các công trình phục vụ công cộng, phải được Sở Giao thông công chính cấp phép. 2. Tổ chức, cá nhân khi xây dựng, lắp đặt các công trình nổi trên hè...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý việc lắp đặt kiốt, mái che trên hè phố 1. Việc lắp đặt tạm thời kiốt trên hè phố để phục vụ các hoạt động du lịch, bưu chính, viễn thông phải theo đúng thiết kế mẫu, bảo đảm mỹ quan và được Sở Giao thông công chính cấp phép. 2. Tổ chức, cá nhân lắp đặt mái che mưa, che nắng phải thực hiện đúng hướng dẫn của Sở Quy hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý việc lắp đặt biến báo hiệu giao thông trên hè phố, lề đường 1. Sở Giao thông công chính chịu trách nhiệm quản lý việc lắp đặt các biển báo, biển chỉ dẫn giao thông, bảo đảm đúng vị trí, đúng quy định của Điều lệ Báo hiệu đường bộ. 2. Tổ chức, cá nhân khi được cấp giấy phép lắp đặt biển hiệu, biển quảng cáo, biển chỉ dẫ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý công tác vệ sinh hè phố, lòng đường 1. Tổ chức, đơn vị, hộ gia đình có trách nhiệm giữ gìn, bảo đảm vệ sinh hè phố, lòng đường và mỹ quan đô thị phía trước trụ sở cơ quan, đơn vị và nhà riêng, kịp thời ngăn chặn và thông báo tới Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn và các cơ quan chức năng những trường hợp cá nhân, tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các Sở, Ngành Thành phố 1. Sở Giao thông công chính - Quản lý Nhà nước đối với hệ thống hè phố, lòng đường; tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm việc quản lý và sử dụng toàn bộ hè phố, lòng đường trên địa bàn Thành phố theo thẩm quyền và quy định của pháp luật. - Chủ trì, phối hợp với Sở Quy hoạch – Kiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các quận, huyện 1. Phối hợp với Sở Văn hóa thông tin tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn nội dung của Quy định này và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan trên địa bàn quản lý. 2. Cấp các giấy phép: tạm thời sử dụng hè phố để xe đạp, xe máy, ô tô, trung chuyển vật liệu xây dựng. Chị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến hướng dẫn tới các tổ dân phố, các hộ gia đình và tổ chức thực hiện Quy định này cùng các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan trên địa bàn. 2. Quản lý việc cho phép sử dụng tạm thời hè phố phục vụ việc cưới, việc tang theo quy định tại Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đối với cơ quan quản lý cấp giấy phép và cán bộ liên quan 1. Cơ quan quản lý và cán bộ công chức có thẩm quyền, nếu không thực hiện đúng quy định hoặc thiếu trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao, phải chịu trách nhiệm và bị xử lý theo Pháp lệnh cán bộ công chức và các quy định của pháp luật. Trường hợp để xảy ra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đối với các tổ chức, cá nhân Tổ chức, cá nhân vi phạm nội dung của Quy định này, ngoài việc bị xử lý theo quy định của Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan, còn bị áp dụng các hình thức sau: 1. Thông báo trên các phương tiện truyền thông tại nơi cư trú hoặc các phương tiện th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông công chính và các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn có trách nhiệm xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện Quy định này. 2. Lộ trình thực hiện: - Từ ngày 01/5/2008 đến ngày 31/5/2008: + Sở Văn hóa Thông tin chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông công chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.