Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội
04/2009/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số điều của Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND ngày 24/09/2009 quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, tiền công, cán bộ, công, viên chức và lao động hợp đồng trong cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội
11/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số điều của Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND ngày 24/09/2009 quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, tiền công, cán bộ, công, viên chức và lao động hợp đồng trong cơ quan, đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số điều của Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND ngày 24/09/2009 quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, tiền công, cán bộ, công, viên chức và lao động...
- Về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Các tổ chức, cá nhân khi được cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số điều của Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND ngày 24/9/2009 của UBND thành phố Hà Nội Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế tiền lương, tiền công cán bộ, công chức, viên chức và lao động hợp đồng trong các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội, như sau: I. Sửa đổi, bổ sung Điều 4...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số điều của Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND ngày 24/9/2009 của UBND thành phố Hà Nội Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế tiền lương, tiền công cán...
- I. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- “Điều 4. Thẩm quyền quản lý biên chế, tiền lương, tiền công.
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
- Các tổ chức, cá nhân khi được cấp giấy phép hoạt động điện lực theo quy định trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí: STT Nội dung cấp giấy phép Đơn vị Mức thu 1 Trường hợp cấp lần đầu đồng/ 1 lần cấp giấy phép 700.000 2 Trường hợp gia hạn giấy phép đồng/ 1 lần cấp giấy phép 350.000
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Mức thu lệ phí:
- Nội dung cấp giấy phép
- Trường hợp cấp lần đầu
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Sở Công thương Hà Nội Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp chứng từ thu lệ phí cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các Cơ quan chuyên môn thuộc UBND Thành phố, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các Cơ quan chuyên môn thuộc UBND Thành phố, Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị...
- Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
- Sở Công thương Hà Nội
- Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 25%; được để lại 75% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan Thuế phát hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 120/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn thành phố Hà Nội, Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND Tỉnh Hà Tây (cũ) về v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Công thương; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.