Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Các tổ chức, cá nhân khi được cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
  • Các tổ chức, cá nhân khi được cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là 100.000 đồng (Một trăm ngàn đồng)/1 giấy phép. 2. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu bằng 50% mức thu quy định tại Khoản 1 Điều này (50.000 đồng/1 giấy phép).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí
  • 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là 100.000 đồng (Một trăm ngàn đồng)/1 giấy phép.
  • 2. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu bằng 50% mức thu quy định tại Khoản 1 Điều này (50.000 đồng/1 giấy phép).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu lệ phí 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. 2. UBND các Quận, Huyện và cấp tương đương (trường hợp được phân cấp quản lý). Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ (để báo cáo); - Các Bộ: NN&PTNT, KH&ĐT, TC, TP, TN&MT, XD, KHCN, CT (để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi h...
  • - Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);
  • - Các Bộ: NN&PTNT, KH&ĐT, TC, TP, TN&MT, XD, KHCN, CT (để báo cáo);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.
  • 2. UBND các Quận, Huyện và cấp tương đương (trường hợp được phân cấp quản lý).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 90%; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự triển khai các dự án cấp nước sạch nông thôn 1. Các dự án cấp nước sạch nông thôn được Thành phố giao cho tổ chức, cá nhân làm chủ đầu tư và quản lý, khai thác: Việc triển khai thực hiện theo chính sách hỗ trợ sau đầu tư của Thành phố; thủ tục triển khai thực hiện theo trình tự triển khai thực hiện đối với các dự án đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự triển khai các dự án cấp nước sạch nông thôn
  • 1. Các dự án cấp nước sạch nông thôn được Thành phố giao cho tổ chức, cá nhân làm chủ đầu tư và quản lý, khai thác: Việc triển khai thực hiện theo chính sách hỗ trợ sau đầu tư của Thành phố
  • thủ tục triển khai thực hiện theo trình tự triển khai thực hiện đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước quy định tại Điều 15 Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của U...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được
  • Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 90%
  • được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/T...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan Thuế phát hành.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đối với việc xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trạm cấp nước sạch khu vực nông thôn Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này khi đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trạm cấp nước sạch khu vực nông thôn được hưởng: 1. Ưu đãi về đất đai: a) Được hưởng các chính sách ưu đãi về đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đối với việc xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trạm cấp nước sạch khu vực nông thôn
  • Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này khi đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trạm cấp nước sạch khu vực nông thôn được hưởng:
  • 1. Ưu đãi về đất đai:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chứng từ thu lệ phí
  • Sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan Thuế phát hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ xử lý nước sạch hộ gia đình nông thôn 1. Ngân sách Thành phố hỗ trợ toàn bộ giá trị thiết bị xử lý nước chế tạo sẵn theo dự án được UBND Thành phố phê duyệt (công suất thiết bị từ 300-500 lít/giờ), nhưng không quá 70% tổng giá trị công trình cấp nước mẫu đối với các hộ gia đình chính sách, hộ nghèo, không quá 35% tổng gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ xử lý nước sạch hộ gia đình nông thôn
  • Ngân sách Thành phố hỗ trợ toàn bộ giá trị thiết bị xử lý nước chế tạo sẵn theo dự án được UBND Thành phố phê duyệt (công suất thiết bị từ 300-500 lít/giờ), nhưng không quá 70% tổng giá trị công tr...
  • Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm xây dựng thiết kế mẫu và dự toán các công trình cấp nước nhỏ lẻ này cho từng loại hình công trình cấp nước, phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội từn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 109/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND Tỉnh Hà Tây...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ bù giá nước sạch nông thôn 1. Đối với đơn vị cấp nước: Đơn vị cung cấp nước sạch căn cứ nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch tại Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của liên Bộ Tài chính - Xây dựng - Nông nghiệp và PTNT và kế hoạch cấp nước thực tế, xây dựng phương án giá bán nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ bù giá nước sạch nông thôn
  • 1. Đối với đơn vị cấp nước: Đơn vị cung cấp nước sạch căn cứ nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch tại Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của liên Bộ Tài chính
  • Nông nghiệp và PTNT và kế hoạch cấp nước thực tế, xây dựng phương án giá bán nước sạch báo cáo Sở Tài chính chủ trì cùng Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và PTNT thẩm định trình UBND Thành phố phê duyệt...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 109/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử...
  • Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND Tỉnh Hà Tây (cũ) về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tây.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và cấp tương đương; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: a) Cung cấp các thông tin về quy hoạch nước sạch nông thôn trên địa bàn Thành phố; đề xuất, điều chỉnh bổ sung quy hoạch cấp nước sạch nông thôn phù hợp với yêu cầu thực tế; phối hợp với các đơn vị liên quan tuyên truyền, thực hiện chính sách. b) Chủ trì định kỳ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT:
  • a) Cung cấp các thông tin về quy hoạch nước sạch nông thôn trên địa bàn Thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn; hỗ trợ xử lý nước sạch hộ gia đình; hỗ trợ bù giá cho các hộ gia đình chính sách, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng nước...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng, điều kiện áp dụng 1. Đối với ưu đãi, hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn: Các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân hoặc là Nhà đầu tư) thực hiện đầu tư xây dựng mới,...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện a) Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phải theo quy hoạch và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn theo quy định nhằm nâng cao đời sống cộng đồng dân cư. b) Trong cùng một thời gian, nếu các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn được hưởng nhiều mức ưu đãi, hỗ t...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 9. Điều 9. Điều khoản thi hành Định kỳ vào ngày 10/11 hàng năm, Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm báo cáo với UBND Thành phố về kết quả thực hiện Quy định này. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và PTNT để...