Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội
05/2009/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 78/2009/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
78/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 78/2009/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 78/2009/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Về việc thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Các tổ chức, cá nhân khi được cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá nước ngầm để làm căn cứ xác định giá tính Thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội là: 4.000 đ/m 3 (bốn nghìn đồng, một mét khối)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá nước ngầm để làm căn cứ xác định giá tính Thuế tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hà Nội là: 4.000 đ/m 3 (bốn nghìn đồng, một mét khối)
- Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí
- Các tổ chức, cá nhân khi được cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là 100.000 đồng (Một trăm ngàn đồng)/1 giấy phép. 2. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu bằng 50% mức thu quy định tại Khoản 1 Điều này (50.000 đồng/1 giấy phép).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên nước được thực hiện theo quy định của Pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên nước được thực hiện theo quy định của Pháp luật hiện hành.
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- 1. Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là 100.000 đồng (Một trăm ngàn đồng)/1 giấy phép.
- 2. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, áp dụng mức thu bằng 50% mức thu quy định tại Khoản 1 Điều này (50.000 đồng/1 giấy phép).
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. 2. UBND các Quận, Huyện và cấp tương đương (trường hợp được phân cấp quản lý). Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu lệ phí về tên lệ phí, mức thu lệ phí, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu tiền lệ phí phải cấp c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực TU, HĐND TP (để báo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...
- - Thường trực TU, HĐND TP (để báo cáo);
- Điều 3. Đơn vị thu lệ phí
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.
- 2. UBND các Quận, Huyện và cấp tương đương (trường hợp được phân cấp quản lý).
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được Đơn vị thu lệ phí nộp Ngân sách Nhà nước 90%; được để lại 10% trên tổng số lệ phí thu được và phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan Thuế phát hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 109/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND Tỉnh Hà Tây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và cấp tương đương; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.