Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn Thành phố Hà Nội
06/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu phí trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
31/2009/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu phí trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu phí trông giữ phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí 1. Lệ phí đăng ký cư trú a) Đối tượng miễn và không thu lệ phí: - Đối tượng miễn thu khi cấp mới sổ tạm trú, khi cấp mới sổ hộ khẩu trong các trường hợp sau: + Đăng ký mới sinh hoặc trước đây chưa được cấp sổ hộ khẩu do không xác định được nơi đăng ký thường trú hoặc đã được đăng ký thường trú nhưng chưa đư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí Đối tượng nộp phí là người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông (TTATGT) theo quy định. Riêng đối với các trường hợp sau: - Phương tiện bị tạm giữ nhưng xác định người sử dụng phương tiện giao thông không có lỗi trong việc chấp hành pháp luật về TTATGT thì không phải nộp ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng nộp phí là người bị tạm giữ phương tiện do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông (TTATGT) theo quy định. Riêng đối với các trường hợp sau:
- - Phương tiện bị tạm giữ nhưng xác định người sử dụng phương tiện giao thông không có lỗi trong việc chấp hành pháp luật về TTATGT thì không phải nộp phí trông giữ phương tiện.
- Nếu người sử dụng phương tiện đã nộp phí thì đơn vị thu phải hoàn trả lại tiền phí đã thu.
- 1. Lệ phí đăng ký cư trú
- a) Đối tượng miễn và không thu lệ phí:
- - Đối tượng miễn thu khi cấp mới sổ tạm trú, khi cấp mới sổ hộ khẩu trong các trường hợp sau:
- Left: Điều 1. Đối tượng nộp lệ phí Right: Điều 1. Đối tượng nộp phí
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí STT Danh mục thu lệ phí Mức thu lệ phí Các quận và các phường Các huyện và các xã I LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ 1 Đăng ký chuyển đến cả hộ (Kể cả đăng ký thường trú, tạm trú) 10.000đ/lần 5.000đ/lần 2 Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu và sổ tạm trú bị hư hỏng, bị mất. 15.000đ/lần 7.500đ/lần 3 Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú nếu ch...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí Nội dung Đơn vị tính Mức thu - Xe máy, xe lam đ/xe/ngày đêm 5.000 - Xe đạp, xe xích lô đ/xe/ngày đêm 3.000 - Xe công nông, xe tải đến 1,5 tấn đ/xe/ngày đêm 11.000 - Xe tải từ 1,6 tấn đến 3,5 tấn đ/xe/ngày đêm 13.000 - Xe tải từ 3,6 đến 7 tấn đ/xe/ngày đêm 18.000 - Xe tải trên 7 tấn đ/xe/ngày đêm 26.000 - Xe đến 9 gh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Xe máy, xe lam
- đ/xe/ngày đêm
- - Xe đạp, xe xích lô
- Danh mục thu lệ phí
- Mức thu lệ phí
- Các quận và các phường
- Left: Điều 2. Mức thu lệ phí Right: Điều 2. Mức thu phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu lệ phí 1. Lệ phí đăng ký cư trú: - Đăng ký thường trú: Công an quận, huyện và cấp tương đương. - Đăng ký tạm trú: Công an phường, xã, thị trấn, đồn công an. 2. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân: Công an quận, huyện và cấp tương đương, Phòng Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội- CATP Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu - Đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện (công an, Thanh tra Giao thông,...) có kho bãi và đủ điều kiện quản lý trông giữ. - Các doanh nghiệp, tổ chức có chức năng, đủ điều kiện và được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép trông giữ phương tiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện (công an, Thanh tra Giao thông,...) có kho bãi và đủ điều kiện quản lý trông giữ.
- - Các doanh nghiệp, tổ chức có chức năng, đủ điều kiện và được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép trông giữ phương tiện.
- 1. Lệ phí đăng ký cư trú:
- - Đăng ký thường trú: Công an quận, huyện và cấp tương đương.
- - Đăng ký tạm trú: Công an phường, xã, thị trấn, đồn công an.
- Left: Điều 3. Đơn vị thu lệ phí Right: Điều 3. Đơn vị thu
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được - Công an Thành phố, Công an các quận và Hà Đông, Sơn Tây, các phường: Nộp ngân sách nhà nước 65%; được để lại 35% tổng số lệ phí thu được. - Công an địa bàn các huyện, xã: Nộp ngân sách nhà nước 30%; được để lại 70% tổng số lệ phí thu được. Đơn vị thu phí phải quản lý, sử dụng, quyết toán...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được - Đối với doanh nghiệp, tổ chức chuyên doanh trông giữ phương tiện bị tạm giữ là phí không thuộc ngân sách, tiền phí thu được là doanh thu, doanh nghiệp có trách nhiệm kê khai nộp thuế theo quy định của pháp luật thuế. - Đối với đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện có tổ chức trông giữ (Cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Đối với doanh nghiệp, tổ chức chuyên doanh trông giữ phương tiện bị tạm giữ là phí không thuộc ngân sách, tiền phí thu được là doanh thu, doanh nghiệp có trách nhiệm kê khai nộp thuế theo quy địn...
- - Đối với đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện có tổ chức trông giữ (Công An, Thanh tra Giao thông):
- số phí thu được sau khi sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ chi theo quy định của Nhà nước, phần còn lại phải nộp ngân sách nhà nước và được hạch toán vào mục ngân sách nhà nước theo loại, khoản, mục...
- - Công an Thành phố, Công an các quận và Hà Đông, Sơn Tây, các phường: Nộp ngân sách nhà nước 65%; được để lại 35% tổng số lệ phí thu được.
- - Công an địa bàn các huyện, xã: Nộp ngân sách nhà nước 30%; được để lại 70% tổng số lệ phí thu được.
- Đơn vị thu phí phải quản lý, sử dụng, quyết toán số tiền lệ phí thu được theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan Thuế phát hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chứng từ thu phí Sử dụng hoá đơn GTGT, vé in sẵn hoặc biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 5. Chứng từ thu lệ phí Right: Điều 5. Chứng từ thu phí
- Left: Sử dụng biên lai thu lệ phí do cơ quan Thuế phát hành. Right: Sử dụng hoá đơn GTGT, vé in sẵn hoặc biên lai thu phí do cơ quan Thuế phát hành
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ và Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 126/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Hà Nội, Quyết định số 2262/2006/QĐ-UBND ngày 19/12/2006 của UBND Tỉnh Hà Tây (cũ) về việc...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 102/2007/QĐ-UBND ngày 19/09/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí trông giữ, quản lý tang vật, phương tiện tham gia giao thông bị tạm giữ do vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 126/2007/QĐ-UB ngày 22/10/2007 của UBND thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 102/2007/QĐ-UBND ngày 19/09/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) về việc thu phí trông giữ, quản lý tang vật,...
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Tư pháp; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục thuế thành phố Hà Nội; Công An thành phố; Công an các Phường, xã, quận, huyện và cấp tương đương; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện và cấp tương đương; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu tr...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Giao thông vận tải; Công an Thành phố; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện và cấp tương đương; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao thông vận tải
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện và cấp tương đương
- Left: Công an các Phường, xã, quận, huyện và cấp tương đương Right: Chủ tịch UBND các quận, huyện và cấp tương đương