Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước và chế độ ưu tiên đối với kiểm toán viên nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước và chế độ ưu tiên đối với kiểm toán viên nhà nước

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước...
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước... Right: Về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước và chế độ ưu tiên đối với kiểm toán viên nhà nước
Target excerpt

Về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước và chế độ ưu tiên đối với kiểm toán viên nhà nước

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 32/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-CP 1. “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước, gồm: 1. Các chức danh lãnh đạo Kiểm toán Nhà nước và các chức danh chuyên môn, nghiệp vụ ngành Kiểm toán nhà nước quy định tại Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội phê chuẩn bảng...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 32/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của...
  • 1. “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước và chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động thuộc Kiểm toán...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 32/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của...
  • 1. “Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • bảng lương, phụ cấp, trang phục đối với cán bộ, công chức Kiểm toán Nhà nước
Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này quy định về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước và chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động thuộc Kiểm toán... Right: Nghị định này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước, gồm:
  • Left: Nghị định này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc Kiểm toán Nhà nước, gồm: Right: bảng lương, phụ cấp, trang phục đối với cán bộ, công chức Kiểm toán Nhà nước
  • Left: 2. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động không thuộc quy định tại Khoản 1 Điều này.” Right: 2. Cán bộ, công chức, viên chức ngoài quy định tại khoản 1 Điều này thuộc Kiểm toán Nhà nước.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước, gồm: 1. Các chức danh lãnh đạo Kiểm toán Nhà nước và các chức danh chuyên môn, nghiệp vụ ngành Kiểm toán nhà nướ...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2015. 2. Bãi bỏ Nghị định số 32/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước, gồm: 1. Các chức danh lãnh đạo Kiểm toán Nhà nước và các chức danh chuyên môn, nghiệp vụ ngành Kiểm toán nhà nước quy định tại Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội phê chuẩn bảng...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2015.
  • Bãi bỏ Nghị định số 32/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về chế độ tiền...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước, gồm:
  • bảng lương, phụ cấp, trang phục đối với cán bộ, công chức Kiểm toán Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2015.
  • Bãi bỏ Nghị định số 32/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 162/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về chế độ tiền...
Rewritten clauses
  • Left: Các chế độ ưu tiên đối với cán bộ, công chức và người lao động thuộc Kiểm toán Nhà nước được thực hiện kể từ ngày Nghị quyết số 794/2009/NQ-UBTVQH11 ngày 22 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban thường vụ Qu... Right: 1. Các chức danh lãnh đạo Kiểm toán Nhà nước và các chức danh chuyên môn, nghiệp vụ ngành Kiểm toán nhà nước quy định tại Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11 ngày 03 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban Thư...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước, gồm: 1. Các chức danh lãnh đạo Kiểm toán Nhà nước và các chức danh chuyên môn, nghiệp vụ ngành Kiểm toán nhà nướ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện trích lập và sử dụng nguồn kinh phí 5% số tiền do Kiểm toán Nhà nước phát hiện và kiến nghị. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Tổng Kiểm toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chế độ tiền lương, chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước và chế độ ưu tiên đối với kiểm toán viên nhà nước.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước 1. Mức lương tối thiểu chung áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc Kiểm toán Nhà nước thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ. 2. Công chức được bổ nhiệm vào ngạch kiểm toán viên nhà nước, được xếp lương theo ngạch kiểm toán viên nhà...
Điều 4. Điều 4. Chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức Kiểm toán Nhà nước 1. Chế độ trang phục đối với cán bộ, công chức Kiểm toán Nhà nước thực hiện theo quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 1003/2006/NQ-UBTVQH11. 2. Kinh phí để thực hiện chế độ trang phục của cán bộ, công chức Kiểm toán Nhà nước được bố trí trong dự toán ngân sách n...
Điều 5. Điều 5. Chế độ ưu tiên đối với kiểm toán viên nhà nước Hàng năm, căn cứ vào kết luận của Kiểm toán Nhà nước, Kiểm toán Nhà nước được trích 2% số tiền thực nộp vào ngân sách nhà nước ngoài số thu ngân sách nhà nước do cơ quan có nhiệm vụ thu ngân sách nhà nước đảm nhiệm để đầu tư cơ sở vật chất trong ngành và khen thưởng cho hoạt động k...
Chương III Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành và tổ chức thực hiện 1. Bộ Nội vụ chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức Kiểm toán Nhà nước quy định tại Điều 3 Nghị định này. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Kiểm toán Nhà nước hướng dẫn thực hiện chế độ trang phục đối v...