Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Về việc ban hành quy định một số điều quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do UBND thành phố Hà Nội quản lý theo nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và nghị định số 03/2008/ NĐ-CP ngày 07/01/2008 về sửa đổi bổ sung một số điều của nghị định số 99/2007/ NĐ-CP ngày 13/6/2007 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình của chính phủ

15/2008/QĐ-UBND

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định một số điều quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do UBND thành phố Hà Nội quản lý theo nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và nghị định số 03/2008/ NĐ-CP ngày 07/01/2008 về sửa đổi bổ sung một số điều của nghị định số 99/2007/ NĐ-CP...

Open section

Tiêu đề

Quyết định 86/2009/QĐ-UBND về Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 86/2009/QĐ-UBND về Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dâ...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định một số điều quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do UBND thành phố Hà Nội quản lý theo nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 về quản lý chi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định một số điều quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do UBND Thành phố Hà Nội quản lý theo Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình và Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07/01/2008 về sửa đổi, bổ sung một số điều của N...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện mục tiêu giảm nghèo trên địa bàn Thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định một số điều quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do UBND Thành phố Hà Nội quản lý theo Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/200...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc: các sở, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Khôi QUY ĐỊNH M ột số điều về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thành phố trực thuộc; Thủ trưởng các Sở, ngành, đoàn thể Thành phố, các tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tư pháp
Removed / left-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Văn Khôi
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc: các sở, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Thủ trưởng các Sở, ngành, đoàn thể Thành phố, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội quản lý, bao gồm: Vốn ngân sách nhà nước, vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phần nguồn vốn cho vay giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện mục tiêu giảm nghèo trên địa bàn, góp phần thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của Thành phố trong từng thời kỳ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phần nguồn vốn cho vay giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để cho vay giải quyết việc làm và thực hiện mục tiêu giảm nghèo trên địa bàn,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội quản lý, bao gồm:
  • Vốn ngân sách nhà nước, vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh và vốn đầu tư khác của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này để hướng dẫn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm: Định mức xây dựng và đơn giá xây dựng công trình, tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do UBND Thành phố Hà Nội quản lý. 2. Đối với các công trình sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (vốn O...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hà Nội có trách nhiệm sử dụng phần nguồn vốn ủy thác đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả và cho các đối tượng vay theo Quyết định của UBND Thành phố; được hưởng phí ủy thác do UBND Thành phố quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Hà Nội có trách nhiệm sử dụng phần nguồn vốn ủy thác đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả và cho các đối tượng vay theo Quyết định của...
  • được hưởng phí ủy thác do UBND Thành phố quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này để hướng dẫn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Định mức xây dựng và đơn giá xây dựng công trình, tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do UBND Thành phố Hà Nội quản lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là Nghị định số 99/2007/NĐ-CP). 2. Chủ đầu tư quyết định việc áp dụng, vận dụng định mức xây dựng, đơn giá xây dựng cô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc tổng hợp, theo dõi quản lý phần nguồn vốn ủy thác được thông qua Ban điều hành Quỹ giải quyết việc làm Thành phố Hà Nội do UBND Thành phố quyết định, gồm đại diện các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư (giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Việc tổng hợp, theo dõi quản lý phần nguồn vốn ủy thác được thông qua Ban điều hành Quỹ giải quyết việc làm Thành phố Hà Nội do UBND Thành phố quyết định, gồm đại diện các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư (giao Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là Nghị định số 99/2007/NĐ-CP).
  • 2. Chủ đầu tư quyết định việc áp dụng, vận dụng định mức xây dựng, đơn giá xây dựng công trình do Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội công bố để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 2.

Chương 2. TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương 2.

Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TỔNG MỨC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Suất vốn đầu tư, chỉ số giá xây dựng 1. Suất vốn đầu tư là một trong những cơ sở để xác định tổng mức đầu tư. Chủ đầu tư khi lập tổng mức đầu tư theo suất vốn đầu tư, phải căn cứ theo suất vốn đầu tư do Bộ Xây dựng công bố có hiệu lực tại thời điểm lập tổng mức đầu tư. Trường hợp lập tổng mức đầu tư theo suất vốn đầu tư không p...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho vay giải quyết việc làm phải thu lãi. Riêng đối với người nghèo, cận nghèo, người lao động là người tàn tật vay không thu lãi, chỉ thu phí để thực hiện công tác quản lý triển khai việc cho vay và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho vay giải quyết việc làm phải thu lãi.
  • Riêng đối với người nghèo, cận nghèo, người lao động là người tàn tật vay không thu lãi, chỉ thu phí để thực hiện công tác quản lý triển khai việc cho vay và thu nợ tiền vay.
  • Việc xác định đối tượng vay là người nghèo, cận nghèo do UBND quận, huyện xác nhận và tổng hợp theo tiêu chí nghèo và cận nghèo của UBND Thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Suất vốn đầu tư, chỉ số giá xây dựng
  • Suất vốn đầu tư là một trong những cơ sở để xác định tổng mức đầu tư.
  • Chủ đầu tư khi lập tổng mức đầu tư theo suất vốn đầu tư, phải căn cứ theo suất vốn đầu tư do Bộ Xây dựng công bố có hiệu lực tại thời điểm lập tổng mức đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập tổng mức đầu tư Trên cơ sở yêu cầu của mục tiêu sử dụng, thiết kế công nghệ, công năng sử dụng của công trình, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn lựa chọn một trong các phương pháp xác định tổng mức đầu tư do Bộ Xây dựng hướng dẫn tại Thông tư số 05/2007/TT-BXD để xác định tổng mức đầu tư cho phù hợp và đáp ứng đủ chi phí đầu tư cũn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn cho vay:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn cho vay:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập tổng mức đầu tư
  • Trên cơ sở yêu cầu của mục tiêu sử dụng, thiết kế công nghệ, công năng sử dụng của công trình, chủ đầu tư, đơn vị tư vấn lựa chọn một trong các phương pháp xác định tổng mức đầu tư do Bộ Xây dựng h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư 1. Thực hiện thẩm định tổng mức đầu tư theo quy định tại khoản 1 điều 6 Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ. 2. Người quyết định đầu tư quyết định việc tổ chức thẩm định hoặc thuê tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra, quyết định phê duyệt tổng mức đầu tư....

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng vay vốn: 1. Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các khu tập thể Quân đội, hộ gia đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần chúng có nhu cầu vay vốn tự tạo việc làm (đối với lao động mất việc chung ưu tiên hộ nghèo, cận nghèo, lao động vùng chuyển đổi mục đích sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng vay vốn:
  • Hộ gia đình (kể cả hộ gia đình lực lượng vũ trang ở các khu tập thể Quân đội, hộ gia đình công nhân nghỉ việc dài ngày), thành viên của các tổ chức đoàn thể, hội quần chúng có nhu cầu vay vốn tự tạ...
  • 2. Các cá nhân có nhu cầu vay vốn đi xuất khẩu lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm định, phê duyệt tổng mức đầu tư
  • 1. Thực hiện thẩm định tổng mức đầu tư theo quy định tại khoản 1 điều 6 Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ.
  • 2. Người quyết định đầu tư quyết định việc tổ chức thẩm định hoặc thuê tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thẩm tra, quyết định phê duyệt tổng mức đầu tư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 3.

Chương 3. DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương 3.

Chương 3. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung dự toán xây dựng công trình Thực hiện theo quy định tại điều 8 Nghị định số 99/2007/NĐ-CP.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng dự án và lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29/7/2008 của Liên Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội – Bộ Tài chính – Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xây dựng dự án và lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29/7/2008 của Liên Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội – Bộ Tài chính – Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay c...
  • Việc thẩm quyền phê duyệt dự án vay trong từng thời kỳ được thực hiện theo quyết định của UBND Thành phố về việc ủy quyền phê duyệt dự án vay vốn giải quyết việc làm (Bao gồm cả nguồn vốn từ Quỹ qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung dự toán xây dựng công trình
  • Thực hiện theo quy định tại điều 8 Nghị định số 99/2007/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc phương pháp xác định dự toán công trình 1. Nguyên tắc phương pháp xác định dự toán công trình theo hướng dẫn tại thông tư số 05/2007/TT-BXD của Bộ Xây dựng. 2. Dự toán công trình được lập từ đơn giá xây dựng công trình, đơn giá công trình được xác định bằng định mức kinh tế - kỹ thuật và các yếu tố sau: a. Giá vật li...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung sử dụng vốn vay: 1. Mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, đánh bắt thủy sản để mở rộng và nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh và dịch vụ. 2. Bổ sung mua nguyên vật liệu, cây, con giống, các chi phí chăm sóc cây trồng, vật nuôi đến khi thu hoạch và chi phí kinh doanh dịch vụ. 3. Chi phí để cá nhân đi xuất khẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung sử dụng vốn vay:
  • 1. Mua sắm máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, đánh bắt thủy sản để mở rộng và nâng cao năng lực sản xuất kinh doanh và dịch vụ.
  • 2. Bổ sung mua nguyên vật liệu, cây, con giống, các chi phí chăm sóc cây trồng, vật nuôi đến khi thu hoạch và chi phí kinh doanh dịch vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc phương pháp xác định dự toán công trình
  • 1. Nguyên tắc phương pháp xác định dự toán công trình theo hướng dẫn tại thông tư số 05/2007/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
  • 2. Dự toán công trình được lập từ đơn giá xây dựng công trình, đơn giá công trình được xác định bằng định mức kinh tế - kỹ thuật và các yếu tố sau:
left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. QUẢN LÝ ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG, GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý định mức xây dựng 1. Đối với các công tác xây dựng có trong hệ thống định mức xây dựng do Bộ Xây dựng và UBND Thành phố Hà Nội công bố nhưng chưa phù hợp với biện pháp, điều kiện thi công, yêu cầu kỹ thuật của công trình hoặc đối với các công tác xây dựng chưa có trong hệ thống định mức xây dựng được công bố, Chủ đầu tư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Mức vốn cho vay: 1. Đối với hộ gia đình, mức vay vốn tối đa không quá 20 triệu đồng và phải tạo ra ít nhất một chỗ làm việc mới. 2. Đối với dự án có nhiều hộ vay vốn, mức vay phụ thuộc vào số hộ thực hiện dự án, nhưng mức vay của mỗi hộ tối đa không quá 20 triệu đồng. 3. Đối với dự án của cơ sở sản xuất kinh doanh, mức vay tối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Mức vốn cho vay:
  • 1. Đối với hộ gia đình, mức vay vốn tối đa không quá 20 triệu đồng và phải tạo ra ít nhất một chỗ làm việc mới.
  • 2. Đối với dự án có nhiều hộ vay vốn, mức vay phụ thuộc vào số hộ thực hiện dự án, nhưng mức vay của mỗi hộ tối đa không quá 20 triệu đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý định mức xây dựng
  • Đối với các công tác xây dựng có trong hệ thống định mức xây dựng do Bộ Xây dựng và UBND Thành phố Hà Nội công bố nhưng chưa phù hợp với biện pháp, điều kiện thi công, yêu cầu kỹ thuật của công trì...
  • Chủ đầu tư, các tổ chức có liên quan phải chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của hồ sơ định mức bổ sung, điều chỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý đơn giá xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư hoặc tổ chức tư vấn, cá nhân tư vấn có đủ năng lực kinh nghiệm do Chủ đầu tư thuê lập đơn giá xây dựng công trình căn cứ vào phương pháp lập đơn giá xây dựng công trình do Bộ Xây dựng hướng dẫn tại Thông tư số 05/2007/TT-BXD để thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật về k...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện để được vay vốn: 1. Hộ gia đình phải có hộ khẩu thường trú tại địa phương nơi thực hiện dự án vay vốn, có đơn đề nghị vay vốn được địa phương xác nhận. 2. Đối với dự án có nhiều hộ vay, thì dự án vay vốn phải phù hợp với ngành nghề ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép hoạt động đối với những ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều kiện để được vay vốn:
  • 1. Hộ gia đình phải có hộ khẩu thường trú tại địa phương nơi thực hiện dự án vay vốn, có đơn đề nghị vay vốn được địa phương xác nhận.
  • 2. Đối với dự án có nhiều hộ vay, thì dự án vay vốn phải phù hợp với ngành nghề ghi trong giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép hoạt động đối với những ngành kinh doanh có điều kiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý đơn giá xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư hoặc tổ chức tư vấn, cá nhân tư vấn có đủ năng lực kinh nghiệm do Chủ đầu tư thuê lập đơn giá xây dựng công trình căn cứ vào phương pháp lập đơn giá xây dựng công trình do Bộ Xây dựng hư...
  • Các đơn giá xây dựng công trình lập trên cơ sở định mức xây dựng chưa có trong hệ thống định mức xây dựng công bố, hoặc có nhưng chưa phù hợp với công trình trước khi thẩm định và phê duyệt dự toán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý giá vật liệu xây dựng 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính để xây dựng và công bố bảng giá vật liệu, làm cơ sở tham khảo hoặc áp dụng để lập dự toán cho các công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố. 2. Thời gian công bố theo định kỳ sáu tháng một lần.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn cho vay từ 12 tháng đến 36 tháng. Nếu hết thời hạn đối tượng có nhu cầu vay tiếp phải hoàn trả đủ gốc, lãi và lập thủ tục vay cho chu kỳ mới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thời hạn cho vay từ 12 tháng đến 36 tháng. Nếu hết thời hạn đối tượng có nhu cầu vay tiếp phải hoàn trả đủ gốc, lãi và lập thủ tục vay cho chu kỳ mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý giá vật liệu xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính để xây dựng và công bố bảng giá vật liệu, làm cơ sở tham khảo hoặc áp dụng để lập dự toán cho các công trình sử dụng nguồn vốn ngân sách Thành phố.
  • 2. Thời gian công bố theo định kỳ sáu tháng một lần.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quản lý chỉ số giá xây dựng 1. Chỉ số giá xây dựng là một trong các căn cứ để xác định tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình, dự toán xây dựng công trình, giá gói thầu và giá thanh toán theo hợp đồng xây dựng. 2. Các công trình xây dựng, dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn Thành phố Hà Nội thuộc nguồn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Về xử lý rủi ro, do nguyên nhân bất khả kháng: Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 06/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Về xử lý rủi ro, do nguyên nhân bất khả kháng:
  • Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro
  • nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quản lý chỉ số giá xây dựng
  • 1. Chỉ số giá xây dựng là một trong các căn cứ để xác định tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình, dự toán xây dựng công trình, giá gói thầu và giá thanh toán theo hợp đồng xây dựng.
  • Các công trình xây dựng, dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn Thành phố Hà Nội thuộc nguồn vốn nhà nước do UBND Thành phố Hà Nội quản lý, áp dụng chỉ số giá do Bộ Xây dựng công bố.
left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Công bố định mức và hệ thống đơn giá Trên cơ sở báo cáo của Sở Xây dựng, các sở có quản lý xây dựng chuyên ngành và các sở, ngành liên quan về việc xây dựng mới, điều chỉnh các định mức xây dựng công trình (kể cả định mức đặc thù), UBND Thành phố quyết định việc công bố hoặc bãi bỏ định mức xây dựng, hệ thống đơn giá xây dựng.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Về thu lãi, phí và sử dụng lãi, phí thu được từ hoạt động cho vay của nguồn vốn ủy thác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Về thu lãi, phí và sử dụng lãi, phí thu được từ hoạt động cho vay của nguồn vốn ủy thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Công bố định mức và hệ thống đơn giá
  • Trên cơ sở báo cáo của Sở Xây dựng, các sở có quản lý xây dựng chuyên ngành và các sở, ngành liên quan về việc xây dựng mới, điều chỉnh các định mức xây dựng công trình (kể cả định mức đặc thù), UB...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư xây dựng công trình chịu trách nhiệm toàn diện về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến khi kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện việc quản lý chi phí xây dựng công trình theo quy định nà...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phân cấp quyết định phân phối lãi, phí tiền vay: Căn cứ số tiền lãi, phí thực thu do Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội báo cáo Ban điều hành Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố và UBND Thành phố; Chủ tịch UBND Thành phố ra quyết định phân phối cho các đơn vị được hưởng theo đề nghị của Sở Lao động - Thương b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Phân cấp quyết định phân phối lãi, phí tiền vay:
  • Căn cứ số tiền lãi, phí thực thu do Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội báo cáo Ban điều hành Quỹ Giải quyết việc làm Thành phố và UBND Thành phố
  • Chủ tịch UBND Thành phố ra quyết định phân phối cho các đơn vị được hưởng theo đề nghị của Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của chủ đầu tư
  • 1. Chủ đầu tư xây dựng công trình chịu trách nhiệm toàn diện về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến khi kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác s...
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện việc quản lý chi phí xây dựng công trình theo quy định này và các quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm các sở, ngành 1. Sở Xây dựng: a. Chủ trì phối hợp với các sở có quản lý xây dựng chuyên ngành, Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện quy định này và giải quyết các vướng mắc có liên quan. b. Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính xây dựng bảng giá vật liệu xây dựng. c. Chủ trì phối hợp với các sở liên quan để xây dựng chỉ số...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Sử dụng và quản lý kinh phí từ nguồn lãi, phí đã cấp: 1. Đối với 50% để chi trả phí ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để thực hiện công tác hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, tổ chức thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ, tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện cho v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Sử dụng và quản lý kinh phí từ nguồn lãi, phí đã cấp:
  • Đối với 50% để chi trả phí ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội để thực hiện công tác hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, tổ chức thẩm định, giả...
  • Cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm các sở, ngành
  • 1. Sở Xây dựng:
  • a. Chủ trì phối hợp với các sở có quản lý xây dựng chuyên ngành, Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện quy định này và giải quyết các vướng mắc có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xử lý chuyển tiếp Xử lý chuyển tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 99/2007/NĐ-CP và khoản 2 điều 1 Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07/01/2008 của Chính phủ… Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07/01/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một điều của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Về lập dự toán và báo cáo tài chính phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội. 1. Lập dự toán: Hàng năm cùng với lập dự toán Ngân sách của quận, huyện, UBND các quận, huyện chỉ đạo các Phòng Tài chính quận, huyện tổng hợp nhu cầu vay vốn của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Về lập dự toán và báo cáo tài chính phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội.
  • 1. Lập dự toán: Hàng năm cùng với lập dự toán Ngân sách của quận, huyện, UBND các quận, huyện chỉ đạo các Phòng Tài chính quận, huyện tổng hợp nhu cầu vay vốn của quận, huyện gửi về Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội (Cơ quan thường trực Ban điều hành), Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp nhu cầu vay vốn, cân đối nguồn vốn chung. Căn cứ tình hình mục tiêu giải quyết việc làm, g...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử lý chuyển tiếp
  • Xử lý chuyển tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 99/2007/NĐ-CP và khoản 2 điều 1 Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07/01/2008 của Chính phủ…
  • Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07/01/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một điều của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, Thôn...

Only in the right document

Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội bao gồm: Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội bao gồm: 1. Nguồn vốn ngân sách Thành phố: 1.1. Nguồn vốn của Ngân sách Thành phố ủy thác qua Chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội. 1.2. Nguồn vốn của Ngân sách Thành phố bổ sung hàng năm theo khả năng của Ng...
Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho các đối tượng vay giải quyết việc làm được thu lãi vay theo mức quy định của Quỹ Quốc gia về việc làm, đối với đối tượng vay là người cận nghèo thu phí 0,4%/tháng (4,8%/năm); đối với đối tượng vay là người nghèo và người lao động là người tàn tật thu phí 0,3%/tháng (3,6%/năm); lãi suất, phí quá hạn là 130%. Toàn bộ lãi vay và phí thu trên được coi là 100% và được phân bổ, sử dụng như sau: Phần nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội cho các đối tượng vay giải quyết việc làm được thu lãi vay theo mức quy định của Quỹ Quốc gia về việc làm, đối với đối tượng vay là người cận nghèo thu phí 0,4%/tháng (4,8%/năm); đối với đối tượng vay là người...
Điều 17. Điều 17. Phân công trách nhiệm: 1. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội chịu trách nhiệm hướng dẫn người vay vốn xây dựng dự án, tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Tổ chức thẩm định dự án vốn. Trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án. Chịu trách nhiệm về việc quản lý, sử dụng và bảo toàn vốn. 2. Sở Lao động - Thương binh và...