Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận danh hiệu và một số chế độ ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới về tỉnh vĩnh phúc

Open section

Tiêu đề

“V/v Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng theo Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • “V/v Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng theo Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩn...
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận danh hiệu và một số chế độ ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới về tỉnh vĩnh phúc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận danh hiệu và một số chế độ ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới về tỉnh Vĩnh Phúc”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc theo Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng, gồm những nội dung sau: 1. Điều chỉnh giá vật liệu xây dựng đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh...
  • Điều chỉnh giá vật liệu xây dựng được tính cho khối lượng thi công xây lắp từ ngày 01 tháng 10 năm 2007 chịu ảnh hưởng của biến động giá vật liệu xây dựng làm tăng (giảm) chi phí xây dựng công trìn...
  • Các loại vật liệu xây dựng được điều chỉnh (tăng, giảm) giá bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét công nhận danh hiệu và một số chế độ ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới về tỉnh Vĩnh Phúc”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn các chủ đầu tư, nhà thầu thực hiện việc điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng theo quy định tại Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng và tại quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn các chủ đầu tư, nhà thầu thực hiện việc điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng theo quy định tại Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng và tại quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh Vĩnh Phúc; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 09/4/2008 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 45 /2005/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc) Right: Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 09/4/2008 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của việc xét công nhận các danh hiệu: 1. Khuyến khích, phát huy vai trò của các nghệ nhân, thợ giỏi, người có công đưa nghề mới về tỉnh Vĩnh Phúc trong việc khôi phục làng nghề truyền thống và phát triển ngành nghề, làng nghề mới trên địa bàn tỉnh; 2. Góp phần phát triển sản xuất, tạo nhiều công ăn việc làm, nâng cao s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng xét công nhận nghệ nhân, thợ giỏi theo quy định này là công dân làm việc trong các ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, làng nghề của tỉnh Vĩnh Phúc. Người có công đưa nghề mới về tỉnh không nhất thiết phải có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Vĩnh Phúc. Quy định này chỉ giới hạn nghề mới trong tiểu thủ công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng xét công nhận Hội đồng xét công nhận, nghệ nhân, thợ giỏi và người có công đưa nghề mới về tỉnh Vĩnh Phúc được UBND tỉnh quyết định thành lập theo đề nghị của Giám đốc Sở Công nghiệp. Sở Công nghiệp là cơ quan Thường trực của Hội đồng. Hội đồng xét công nhận 2 năm họp 1 lần.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn xét công nhận danh hiệu thợ giỏi cấp tỉnh 1. Là thợ lành nghề, có trình độ kỹ thuật, kỹ năng, kỹ sảo nghề nghiệp đạt trình độ cao mà người thợ bình thường khác không làm được. 2. Làm việc có năng suất, chất lượng cao. Đã tham gia truyền nghề hoặc có khă năng truyền nghề cho người khác trong làng xã; Chấp hành tốt đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn xét công nhận nghệ nhân cấp tỉnh 1. Là thợ giỏi, có trình độ kỹ năng, kỹ sảo nghề nghiệp điêu luyện, có khả năng sáng tạo mẫu mã đạt trình độ nghệ thuật cao mà người thợ bình thường khác khác không làm được. 2. Chấp hành tốt đường lối, chủ trương của Đảng và chính sách, pháp luật của Nhà nước, có phẩm chất đạo đức tố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn xét công nhận người có công đưa nghề mới về tỉnh: 1. Nghề mới được du nhập vào tỉnh Vĩnh Phúc là nghề ở Vĩnh Phúc chưa có. Sản phẩm tạo ra phải được thị trường chấp nhận. 2. Nghề có khả năng thu hút được nhiều lao động( tối thiểu là 150 lao động) hoặc có thể nhân rộng ra nhiều hộ gia đình. 3. Nghề mới có thời gian du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, hồ sơ xét các danh hiệu 1.Trình tự xét công nhận danh hiệu: a) UBND các xã, phường, thị trấn có ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, làng nghề tổ chức tuyển chọn, đề cử, lập danh sách những người đủ tiêu chuẩn, gửi văn bản đề nghị lên UBND huyện, thị xã; b) UBND huyện, thị xã tập hợp hồ sơ, xác nhận và gửi văn bản đề nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Một số chế độ ưu đãi 1. Chế độ đối với thợ giỏi: a) Được UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận danh hiệu: Thợ giỏi cấp tỉnh và được thưởng bằng tiền hoặc hiện vật tương đương trị giá 3 triệu đồng; b) Được tổ chức truyền, dạy nghề theo quy định của pháp luật; c) Được tham gia các cuộc thi tay nghề , thợ giỏi do tỉnh và nhà nước tổ chức....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phân công trách nhiệm 1.Sở Công nghiệp Vĩnh Phúc là cơ quan thường trực, tiếp nhận hồ sơ thẩm định báo cáo Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh xem xét trình UBND tỉnh quyết định công nhận danh hiệu thợ giỏi, nghệ nhân, người có công đưa nghề mới về tỉnh. 2. UBND các huyện, thị và UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm phổ biến rộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện: Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc hoặc cần điều chỉnh, bổ xung, các sở ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã, các cơ sở sản xuất phản ánh về Sở Công nghiệp để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.