Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn sản xuất, kinh doanh đối với hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2012-2013

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chính sách hỗ trợ lãi suất vay vốn sản xuất, kinh doanh đối với hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2012-2013
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. 1. Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ (dân tộc M’nông, Mạ, Êđê) trên địa bàn tỉnh Đắk Nông khi vay vốn tại các Ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh Đắk Nông để trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất. 2. Chính sách hỗ trợ lãi suất quy định t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng.
  • Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ (dân tộc M’nông, Mạ, Êđê) trên địa bàn tỉnh Đắk Nông khi vay vốn tại các Ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh Đắk Nông để trực tiếp đầu tư phát triển...
  • 2. Chính sách hỗ trợ lãi suất quy định tại Quyết định này không áp dụng đối với đối tượng vay vốn và mục đích sử dụng vốn vay sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định, quy định sau: - Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND, ngày 28/8/2009 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc ban hành quy định cấp phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Nông; - Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND, ngày 24/01/2011 của UBND tỉnh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức hỗ trợ, điều kiện, nguyên tắc và thời gian hỗ trợ. 1. Mức hỗ trợ lãi suất Tổng số tiền vay được hỗ trợ lãi suất trong hợp đồng tín dụng tối đa là 200 triệu đồng/năm/hộ gia đình, mức hỗ trợ bằng 40% số tiền lãi và không quá 10 triệu đồng/năm/hộ gia đình. 2. Điều kiện và nguyên tắc hỗ trợ lãi suất a) Hộ gia đình đồng bào dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức hỗ trợ, điều kiện, nguyên tắc và thời gian hỗ trợ.
  • 1. Mức hỗ trợ lãi suất
  • Tổng số tiền vay được hỗ trợ lãi suất trong hợp đồng tín dụng tối đa là 200 triệu đồng/năm/hộ gia đình, mức hỗ trợ bằng 40% số tiền lãi và không quá 10 triệu đồng/năm/hộ gia đình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định, quy định sau:
  • - Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND, ngày 28/8/2009 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc ban hành quy định cấp phép xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Nông;
  • - Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND, ngày 24/01/2011 của UBND tỉnh Đắk Nông, về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định cấp phép xây dựng công trình ban hành kèm theo quyết định số 14/2009/QĐ-UBN...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn sản xuất kinh doanh đối với hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ. 1. Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ có nhu cầu được hỗ trợ lãi suất vay vốn sản xuất, kinh doanh, nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã nơi có hộ khẩu thườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trình tự, thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn sản xuất kinh doanh đối với hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ.
  • Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ có nhu cầu được hỗ trợ lãi suất vay vốn sản xuất, kinh doanh, nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã nơi có h...
  • Hồ sơ gồm có:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thông tin và Truyền thông
  • Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định cụ thể một số nội dung liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng (dưới đây viết tắt là GPXD) trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. Những nội dung khác liên quan đến công tác cấp GPXD không nêu trong Quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, ngày 04/9/2012...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng. 1. Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ (dân tộc M’nông, Mạ, Êđê) trên địa bàn tỉnh Đắk Nông khi vay vốn tại các Ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh Đắk Nông để trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất. 2. Chính sách hỗ trợ lãi suất quy định t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ (dân tộc M’nông, Mạ, Êđê) trên địa bàn tỉnh Đắk Nông khi vay vốn tại các Ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh Đắk Nông để trực tiếp đầu tư phát triển...
  • 2. Chính sách hỗ trợ lãi suất quy định tại Quyết định này không áp dụng đối với đối tượng vay vốn và mục đích sử dụng vốn vay sau đây:
  • a) Các khoản vay của các hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ đang hưởng các chính sách hỗ trợ lãi suất khác của Trung ương và địa phương.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định cụ thể một số nội dung liên quan đến việc cấp giấy phép xây dựng (dưới đây viết tắt là GPXD) trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
  • Những nội dung khác liên quan đến công tác cấp GPXD không nêu trong Quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 64/2012/NĐ-CP, ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng (dưới đây viết...
  • Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tiến hành đầu tư xây dựng công trình (dưới đây viết tắt là chủ đầu tư) và các tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác cấp GPXD và giám...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích và yêu cầu của việc cấp GPXD 1. Tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh thuận lợi và đúng trình tự theo quy định. 2. Thực hiện quản lý xây dựng theo quy hoạch và việc tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan; bảo vệ cảnh quan thiên nhiên, môi tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của đối tượng được hỗ trợ lãi suất, cơ quan xác nhận và cơ quan hỗ trợ lãi suất: 1. Hộ gia đình được hỗ trợ lãi suất có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu để chứng minh mục đích vay vốn được hỗ trợ lãi suất và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của đối tượng được hỗ trợ lãi suất, cơ quan xác nhận và cơ quan hỗ trợ lãi suất:
  • Hộ gia đình được hỗ trợ lãi suất có trách nhiệm cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu để chứng minh mục đích vay vốn được hỗ trợ lãi suất và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính c...
  • Trường hợp sử dụng vốn vay không đúng mục đích theo quy định tại Điều 1 của Quyết định này thì không được hỗ trợ lãi suất và phải hoàn trả cho cơ quan hỗ trợ lãi suất số tiền đã được hỗ trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục đích và yêu cầu của việc cấp GPXD
  • 1. Tạo điều kiện cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh thuận lợi và đúng trình tự theo quy định.
  • 2. Thực hiện quản lý xây dựng theo quy hoạch và việc tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quản lý xây dựng các công trình được miễn cấp GPXD Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện để khởi công xây dựng công trình theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng thì mới được tiến hành xây dựng. Đối với các công trình được miễn cấp GPXD: Văn bản thẩm định thiết kế cơ sở, hồ sơ thiết kế...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện. 1. Giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức thực hiện hỗ trợ lãi suất cho các đối tượng được quy định tại Quyết định này. Phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất trên địa bàn. Định kỳ 03 tháng và hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho UBND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện.
  • Giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức thực hiện hỗ trợ lãi suất cho các đối tượng được quy định tại Quyết định này.
  • Phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ lãi suất trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quản lý xây dựng các công trình được miễn cấp GPXD
  • Chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các thủ tục về đầu tư xây dựng và điều kiện để khởi công xây dựng công trình theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng thì mới được tiến hành xây dựng.
  • Đối với các công trình được miễn cấp GPXD:
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ để xét cấp GPXD 1. Hồ sơ xin cấp GPXD. 2. Quy hoạch xây dựng đã được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan. 3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy phạm về kiến trúc, quy hoạch xây dựng, vệ sinh môi trường và các văn bản pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền Thông; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đắk Nông; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Đắk Nông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền Thông
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Căn cứ để xét cấp GPXD
  • 1. Hồ sơ xin cấp GPXD.
  • 2. Quy hoạch xây dựng đã được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các quy định về GPXD tạm 1. Đối tượng được xét cấp giấy phép xây dựng tạm gồm: a) Chủ đầu tư đã có công trình, nhà ở nhưng không phù hợp với quy hoạch xây dựng cần sửa chữa, cải tạo hoặc đã có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất nhưng không phù hợp với quy hoạch xây dựng, có nhu cầu xây dựng tạm trong khi chờ triển khai thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các loại giấy tờ quyền sử dụng đất để xét cấp GPXD 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất để xây dựng nhà ở hoặc các công trình khác do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp qua tất cả các thời kỳ, kể cả giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho hộ gia đình mà trong đó có ghi diện tích đo đạc tạm thời hoặc ghi nợ tiền sử dụng đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ xin cấp GPXD Tùy theo tính chất công trình, quy mô mỗi loại công trình hồ sơ đề nghị cấp GPXD theo quy định tại Điều 3,4,5,6,7,8,9 và Điều 10 của Thông tư số 10/2012/TT-BXD.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền cấp GPXD của Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. UBND tỉnh Đắk Nông uỷ quyền cho Sở Xây dựng cấp GPXD các công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử - văn hoá, công trình tượng đài, tranh hoành tráng, công trình quảng cáo trên địa bàn toàn tỉnh; công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền cấp GPXD của UBND các huyện, thị xã UBND các huyện, thị xã cấp GPXD nhà ở riêng lẻ đô thị và các công trình còn lại thuộc địa giới hành chính do huyện, thị xã quản lý, kể cả các công trình trụ sở, công trình kinh doanh dịch vụ của các tổ chức, doanh nghiệp (trừ các công trình do Sở Xây dựng, Ban Quản lý các Khu công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền của UBND xã UBND xã cấp GPXD nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và tại những khu vực theo quy định của UBND cấp huyện khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng thuộc địa giới hành chính do xã quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nộp hồ sơ cấp GPXD 1. Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) khi có nhu cầu xây dựng công trình thì liên hệ với “Tổ tiếp nhận hồ sơ theo cơ chế một cửa” (sau đây gọi là Tổ một cửa) của UBND các huyện, thị xã, UBND xã; Tổ tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng hoặc Văn phòng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận, phân loại hồ sơ cấp GPXD Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm cử cán bộ đủ năng lực, chuyên môn để nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra nội dung, thành phần hồ sơ và phân loại, ghi vào sổ theo dõi; Khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận hồ sơ phải ghi mã số hồ sơ vào giấy biên nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của UBND xã UBND các xã chịu trách nhiệm tổ chức cấp GPXD và quản lý xây dựng theo Quy định này, các quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh; chịu sự chỉ đạo nghiệp vụ, chuyên môn của UBND huyện, thị xã; báo cáo định kỳ (06 tháng, 01 năm) công tác cấp GPXD về UBND huyện, thị xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã 1. Thực hiện việc lập quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị, ban hành quy chế quản lý kiến trúc cảnh quan theo quy định. a) Đối với các khu vực, tuyến phố trong đô thị đã cơ bản ổn định chức năng sử dụng các lô đất không phải lập đồ án quy hoạch đô thị, nhưng phải lập đồ án thiết kế đô thị;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Tổ chức quản lý và cấp GPXD theo thẩm quyền; hướng dẫn, kiểm tra quản lý xây dựng theo quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh trong phạm vi các khu công nghiệp do mình quản lý; báo cáo định kỳ (06 tháng, 01 năm) công tác cấp GPXD về Sở Xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức quản lý và cấp GPXD, kiểm tra định kỳ công tác cấp GPXD đối với các cơ quan có thẩm quyền cấp GPXD để đảm bảo việc cấp GPXD và quản lý thực hiện theo GPXD đúng quy định của pháp luật; theo dõi, tổng hợp báo cáo và đề xuất biện pháp để UBND tỉnh kịp thời chỉ đạo xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Nội vụ Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã xem xét, đào tạo, bổ sung, kiện toàn và nâng cao năng lực quản lý cho cán bộ làm công tác cấp GPXD (đặc biệt là cấp xã) trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm phối hợp của các Sở, ngành có liên quan trong công tác cấp GPXD 1. Các Sở, ngành liên quan có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc (07 ngày làm việc đối với nhà ở nông thôn) kể từ khi nhận được công văn xin ý kiến của cơ quan cấp GPXD theo lĩnh vực chuyên ngành mình phụ trách, đảm bảo th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.