Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (có danh mục và định mức thu kèm theo) .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về lập, quản lí, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về lập, quản lí, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (có danh mục và định mức thu kèm theo) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số: 2612/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND tỉnh Bắc Kạn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10, ngày kể từ ngày kí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10, ngày kể từ ngày kí.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số: 2612/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND tỉnh Bắc Kạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Kạn; Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh, chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các Trung tâm y tế trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊC...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Đầu tư, Lao động
  • Thương binh và Xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Giám đốc Bệnh viện đa khoa tỉnh, chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • Trương Chí Trung
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Kạn Right: Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch
  • Left: Giám đốc các Trung tâm y tế trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Phần A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE

Phần A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE Đơn vị tính: 1.000 đồng TT Nội dung Bệnh viện Hạng II Bệnh viện Hạng III BV hạng IV, Bệnh viện vùng cao Yên cư, PKĐKKV, Trạm Y tế xã phường, thị trấn 1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 3 2 1 2 Khám theo yêu cầu (chọn thầy thuốc) 20 20 3 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản quy định này cụ thể hoá việc lập, quản lí và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương theo Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lí, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm (gọi là Quỹ cho vay giải quyết việc làm) và Thông tư số 107/2005/TT-BTC ngày 07 thán...
Điều 2. Điều 2. Lập Quỹ giải quyết việc làm địa phương: a) Quỹ giải quyết việc làm địa phương được hình thành từ các nguồn sau: - Ngân sách địa phương: do Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu quyết định. - Hỗ trợ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước. - Các nguồn hỗ trợ khác. b) Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào khả năng n...
Chương II Chương II QUẢN LÍ VÀ SỬ DỤNG QUỸ
Điều 3. Điều 3. Quản lí và sử dụng Quỹ: a) Quản lí Quỹ: Quỹ do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định thành lập. Giao Giám đốc Sở Tài chính làm chủ tài khoản. Nguồn vốn cho vay được ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) tỉnh để thực hiện cho vay. b) Sử dụng quỹ: Quỹ việc làm địa phương được sử dụng làm vốn cho vay giả...
Điều 4. Điều 4. Tiền lãi thực thu từ kết quả hoạt động cho vay từ Quỹ giải quyết việc làm địa phương được thực hiện như sau: - Trích 40% để chi trả phí ủy thác cho hệ thống ngân hàng chính sách xã hội tỉnh, huyện, thị xã, thành phố để thực hiện công tác quản lí, cho vay, thu nợ của Ngân hàng Chính sách Xã hội. Việc sử dụng phí ủy thác theo quy...
Điều 5. Điều 5. Các khoản phí được Ngân hàng Chính sách Xã hội trích, các đơn vị sử dụng phí được trích theo các nội dung chi như sau: - Chi hỗ trợ về văn phòng phẩm, in ấn tài liệu, phục vụ triển khai tập huấn nghiệp vụ hướng dẫn xây dựng dự án, xét duyệt thẩm định dự án, lập báo cáo tổng hợp tình hình vay vốn. - Chi hướng dẫn nghiệp vụ, hội...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN