Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 31
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý in, xuất bản và phát hành trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý in, xuất bản và phát hành trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức và cá nhân hoạt động in ấn, xuất bản trên địa bàn tỉnh Hải Dương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1. Quy định chi tiết về quản lý, hoạt động in (bao gồm chế bản in, in, gia công sau in), xuất bản, phát hành và photocopy nhằm mục đích kinh doanh trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện một trong các hoạt động quy định tại khoản 1 Điều này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. Các từ ngữ trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Hoạt động in : tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động một trong ba khâu: chế bản in, in, gia công sau in và hoạt động photocopy nhằm mục đích kinh doanh. 2. Cơ sở in : cơ sở in là cơ sở sản xuất, kinh doanh có hoạt động in theo các loại hình tổ chức in (doanh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị nghiêm cấm. 1. In tài liệu, tờ rơi, xuất bản phẩm có nội dung: a. Tuyên truyền chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc. b. Tuyên truyền, kích động chiến tranh xâm lược, gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân các nước; kích động bạo lực; truyền bá tư tưởng phản đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I. HOẠT ĐỘNG IN, XUẤT BẢN VÀ PHÁT HÀNH.

Mục I. HOẠT ĐỘNG IN, XUẤT BẢN VÀ PHÁT HÀNH.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Xuất bản tác phẩm, tài liệu dưới hình thức xuất bản phẩm. Việc xuất bản tác phẩm, tài liệu dưới hình thức xuất bản phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết thi hành một số quy định của Luật Xuất bản ngày 03 tháng 12 năm 2004...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Xuất bản phẩm Xuất bản phẩm quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản được thể hiện dưới các hình thức sau đây: 1. Sách, kể cả sách cho người khiếm thị, sách điện tử. 2. Tranh, ảnh, bản đồ, áp-phích; tờ rời, tờ gấp có nội dung quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản. 3. Lịch các loại dưới dạng xuất bản phẩm. 4. Băng âm thanh, đĩa âm thanh, b...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Xuất bản tác phẩm, tài liệu dưới hình thức xuất bản phẩm.
  • Việc xuất bản tác phẩm, tài liệu dưới hình thức xuất bản phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Xuất bản phẩm
  • Xuất bản phẩm quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản được thể hiện dưới các hình thức sau đây:
  • 1. Sách, kể cả sách cho người khiếm thị, sách điện tử.
Removed / left-side focus
  • Việc xuất bản tác phẩm, tài liệu dưới hình thức xuất bản phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Xuất bản tác phẩm, tài liệu dưới hình thức xuất bản phẩm. Right: 3. Lịch các loại dưới dạng xuất bản phẩm.
Target excerpt

Điều 2. Xuất bản phẩm Xuất bản phẩm quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản được thể hiện dưới các hình thức sau đây: 1. Sách, kể cả sách cho người khiếm thị, sách điện tử. 2. Tranh, ảnh, bản đồ, áp-phích; tờ rời, tờ gấp có...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trình tự thành lập cơ sở in. 1. Doanh nghiệp in. Sau khi có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư (trong đó có nội dung về in loại sản phẩm mà doanh nghiệp dự định đầu tư) doanh nghiệp lập hồ sơ gửi Bộ Thông tin và Truyền thông (nếu là doanh nghiệp Trung ương, doanh nghiệp có vốn đầu tư hoặc 100% vốn đầu tư n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương có nhiệm vụ, quyền hạn: a) Xây dựng quy hoạch, quyết định kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trình tự thành lập cơ sở in.
  • 1. Doanh nghiệp in.
  • Sau khi có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư (trong đó có nội dung về in loại sản phẩm mà doanh nghiệp dự định đầu tư) doanh nghiệp lập hồ sơ gửi Bộ Thông tin và Truyền thông...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương có nhiệm vụ, quyền hạn:
  • a) Xây dựng quy hoạch, quyết định kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm thuộc địa phương; xây dựng và ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về h...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự thành lập cơ sở in.
  • 1. Doanh nghiệp in.
  • Sau khi có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép đầu tư (trong đó có nội dung về in loại sản phẩm mà doanh nghiệp dự định đầu tư) doanh nghiệp lập hồ sơ gửi Bộ Thông tin và Truyền thông...
Target excerpt

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện hoạt động in. 1. Đối với cơ sở in kinh doanh (doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập có tham gia in kinh doanh, hộ kinh doanh in có sử dụng thường xuyên từ 10 lao động trở lên hoặc sử dụng thiết bị in công nghiệp). a. Đối với cơ sở in báo, tạp chí, xuất bản phẩm và tem chống giả phải có đủ điều kiện theo quy định tại...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Văn hóa - Thông tin trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản 1. Bộ Văn hóa - Thông tin giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản trên phạm vi cả nước có nhiệm vụ, quyền hạn: a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền chiến lượ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều kiện hoạt động in.
  • 1. Đối với cơ sở in kinh doanh (doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập có tham gia in kinh doanh, hộ kinh doanh in có sử dụng thường xuyên từ 10 lao động trở lên hoặc sử dụng thiết bị in công nghi...
  • a. Đối với cơ sở in báo, tạp chí, xuất bản phẩm và tem chống giả phải có đủ điều kiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 31, Điều 33 Luật Xuất bản; Điều 5 Nghị định 105/2007/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Văn hóa - Thông tin trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản
  • 1. Bộ Văn hóa - Thông tin giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản trên phạm vi cả nước có nhiệm vụ, quyền hạn:
  • a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm, văn bản quy phạm pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện hoạt động in.
  • 1. Đối với cơ sở in kinh doanh (doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập có tham gia in kinh doanh, hộ kinh doanh in có sử dụng thường xuyên từ 10 lao động trở lên hoặc sử dụng thiết bị in công nghi...
  • a. Đối với cơ sở in báo, tạp chí, xuất bản phẩm và tem chống giả phải có đủ điều kiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 31, Điều 33 Luật Xuất bản; Điều 5 Nghị định 105/2007/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Văn hóa - Thông tin trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản 1. Bộ Văn hóa - Thông tin giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản trên phạm vi...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện nhận in. 1. Đối với in xuất bản phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 32 Luật Xuất bản, Điều 16 Nghị định 111/2005/NĐ-CP. 2. Đối với in báo, tạp chí, tem chống giả thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 Nghị định 105/2007/NĐ-CP. 3. Đối với in nhãn hàng háo, bao bì thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện nhận in xuất bản phẩm 1. Khi nhận in xuất bản phẩm thì giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài và quyết định xuất bản của giám đốc nhà xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Xuất bản phải là bản gốc và được lưu tại cơ sở nhận in xuất bản phẩm. 2. Khi nhận chế bản, in hoặc gia công s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều kiện nhận in.
  • 1. Đối với in xuất bản phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 32 Luật Xuất bản, Điều 16 Nghị định 111/2005/NĐ-CP.
  • 2. Đối với in báo, tạp chí, tem chống giả thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 Nghị định 105/2007/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Khi nhận in xuất bản phẩm thì giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài và quyết định xuất bản của giám đốc nhà xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Xuất bản phải...
  • 2. Khi nhận chế bản, in hoặc gia công sau in xuất bản phẩm, cơ sở in phải vào sổ theo dõi và quản lý hợp đồng nhận in.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với in xuất bản phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 32 Luật Xuất bản, Điều 16 Nghị định 111/2005/NĐ-CP.
  • 2. Đối với in báo, tạp chí, tem chống giả thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 Nghị định 105/2007/NĐ-CP.
  • 3. Đối với in nhãn hàng háo, bao bì thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định 105/2007/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Điều kiện nhận in. Right: Điều 16. Điều kiện nhận in xuất bản phẩm
Target excerpt

Điều 16. Điều kiện nhận in xuất bản phẩm 1. Khi nhận in xuất bản phẩm thì giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài và quyết định xuất bản của giám đốc nhà xuất bản quy định tại khoản 1 Đi...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện ký hợp đồng chế bản, in gia công sau in xuất bản phẩm. Điều kiện ký hợp đồng chế bản, in gia công sau in xuất bản phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết thi hành một số quy định của Luật Xuất bản ngày 03 tháng 12...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm Bộ Văn hoá - Thông tin có trách nhiệm: 1. Xây dựng quy hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm toàn quốc trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Căn cứ vào quy hoạch toàn quốc đã được phê duyệt, hướng dẫn việc xây dựng và thự...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Điều kiện ký hợp đồng chế bản, in gia công sau in xuất bản phẩm.
  • Điều kiện ký hợp đồng chế bản, in gia công sau in xuất bản phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định c...
Added / right-side focus
  • Bộ Văn hoá - Thông tin có trách nhiệm:
  • 1. Xây dựng quy hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm toàn quốc trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  • 2. Căn cứ vào quy hoạch toàn quốc đã được phê duyệt, hướng dẫn việc xây dựng và thực hiện quy hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm của bộ, ban, ngành, địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều kiện ký hợp đồng chế bản, in gia công sau in xuất bản phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Điều kiện ký hợp đồng chế bản, in gia công sau in xuất bản phẩm. Right: Điều 7. Quy hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm
Target excerpt

Điều 7. Quy hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm Bộ Văn hoá - Thông tin có trách nhiệm: 1. Xây dựng quy hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm toàn quốc...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Về in vàng mã. Vàng mã là các sản phẩm in được sử dụng trong các hoạt động tín ngưỡng, tâm linh của nhân dân không có nội dung vi phạm các quy định về quảng cáo và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Đối với tiền vàng mã: Không được sao chụp, thiết kế giống hoặc gần giống tiền thật dễ gây nhầm lẫn hoặc được coi là có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Về in gia công cho nước ngoài. Việc in gia công cho nước ngoài thực hiện theo quy định tại khoản 4, mục I, Thông tư số 04/2008/TT-BTTTT ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Bộ Thông tin và Truyền thông Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 105/2007/NĐ-CP ngày 21/6/2007 của Chính phủ về hoạt động in các sản phẩm không ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Xuất bản phẩm không được chế bản, in, gia công sau in cho nước ngoài. Xuất bản phẩm không được chế bản, in, gia công sau in cho nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy định chi tiết thi hành một số quy định của Luật Xuất bản ngày...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản 1. Trước khi bổ nhiệm giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản, cơ quan chủ quản phải có hồ sơ gửi Bộ Văn hóa - Thông tin. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị thoả thuận bổ nhiệm. b) Lý lịch trích ngang của nhân sự dự kiến bổ nhiệm. c) Bản sao có công chứng các văn bằng...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Xuất bản phẩm không được chế bản, in, gia công sau in cho nước ngoài.
  • Xuất bản phẩm không được chế bản, in, gia công sau in cho nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy đ...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản
  • 1. Trước khi bổ nhiệm giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản, cơ quan chủ quản phải có hồ sơ gửi Bộ Văn hóa - Thông tin. Hồ sơ gồm:
  • a) Văn bản đề nghị thoả thuận bổ nhiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xuất bản phẩm không được chế bản, in, gia công sau in cho nước ngoài.
  • Xuất bản phẩm không được chế bản, in, gia công sau in cho nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 02/2010/TT-BTTTT ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông Quy đ...
Target excerpt

Điều 9. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản 1. Trước khi bổ nhiệm giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản, cơ quan chủ quản phải có hồ sơ gửi Bộ Văn hóa - Thông tin. Hồ sơ gồm: a) Văn bản...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Thông tin ghi trên xuất bản phẩm. 1. Việc ghi thông tin trên xuất bản phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 26 và không trái với Điều 10 của Luật Xuất bản. 2. Trên bìa một của sách và tài liệu dưới dạng sách (sau đây gọi chung là sách) không ghi tên tác giả, tên người dịch, tên người phiên âm, tên tổ chức, cá nhân liên kết xuấ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký kế hoạch xuất bản 1. Nhà xuất bản phải đăng ký kế hoạch xuất bản với Cục Xuất bản trước khi xuất bản. Kế hoạch xuất bản của nhà xuất bản phải phù hợp với tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ của nhà xuất bản và phải được cơ quan chủ quản nhà xuất bản xét duyệt trước khi đăng ký với Cục Xuất bản theo mẫu số 1 Phụ lục...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thông tin ghi trên xuất bản phẩm.
  • 1. Việc ghi thông tin trên xuất bản phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 26 và không trái với Điều 10 của Luật Xuất bản.
  • 2. Trên bìa một của sách và tài liệu dưới dạng sách (sau đây gọi chung là sách) không ghi tên tác giả, tên người dịch, tên người phiên âm, tên tổ chức, cá nhân liên kết xuất bản trong các trường hợ...
Added / right-side focus
  • Nhà xuất bản phải đăng ký kế hoạch xuất bản với Cục Xuất bản trước khi xuất bản.
  • Kế hoạch xuất bản của nhà xuất bản phải phù hợp với tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ của nhà xuất bản và phải được cơ quan chủ quản nhà xuất bản xét duyệt trước khi đăng ký với Cục Xuất bản t...
  • Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kế hoạch xuất bản của nhà xuất bản, Cục Xuất bản xác nhận việc đăng ký kế hoạch xuất bản bằng văn bản.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc ghi thông tin trên xuất bản phẩm thực hiện theo quy định tại Điều 26 và không trái với Điều 10 của Luật Xuất bản.
  • 2. Trên bìa một của sách và tài liệu dưới dạng sách (sau đây gọi chung là sách) không ghi tên tác giả, tên người dịch, tên người phiên âm, tên tổ chức, cá nhân liên kết xuất bản trong các trường hợ...
  • a. Sách in nguyên văn từng văn bản Luật, Nghị quyết của Quốc hội; Pháp lệnh, Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và các văn kiện của Đảng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Thông tin ghi trên xuất bản phẩm. Right: Điều 10. Đăng ký kế hoạch xuất bản
Target excerpt

Điều 10. Đăng ký kế hoạch xuất bản 1. Nhà xuất bản phải đăng ký kế hoạch xuất bản với Cục Xuất bản trước khi xuất bản. Kế hoạch xuất bản của nhà xuất bản phải phù hợp với tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ của nhà...

left-only unmatched

Mục II. QUẢN LÝ THIẾT BỊ NGÀNH IN, XUẤT BẢN.

Mục II. QUẢN LÝ THIẾT BỊ NGÀNH IN, XUẤT BẢN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhập khẩu, sử dụng máy photocopy màu. 1. Cơ quan, tổ chức có pháp nhân đầy đủ cần sử dụng máy photocopy màu để phục vụ cho công việc nội bộ của mình thì được xem xét cho phép nhập khẩu. 2. Chỉ cơ sở có Giấy phép hoạt động in mới được sử dụng máy photocopy màu để sản xuất, kinh doanh, các trường hợp khác chỉ được sử dụng máy ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký thiết bị ngành in. 1. Cơ quan, tổ chức sử dụng máy photocopy màu phải có hồ sơ đăng ký máy photocopy màu với Sở Thông tin và Truyền thông. Hồ sơ gồm có: a. Đơn xin đăng ký sử dụng máy photocopy màu; b. Bản sao có chứng thực Giấy phép nhập khẩu máy photocopy màu; c. Bản sao có chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III. QUẢN LÝ HOẠT ĐÔNG IN, XUẤT KHẨU VÀ PHÁT HÀNH.

Mục III. QUẢN LÝ HOẠT ĐÔNG IN, XUẤT KHẨU VÀ PHÁT HÀNH.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ sở và sản phẩm in không phải xin phép. 1. Cơ sở in không phải xin cấp Giấy phép hoạt động in. Cơ sở in kinh doanh, cơ sở in sự nghiệp công lập không in báo, tạp chí, xuất bản phẩm, tem chống giả thì không phải xin Giấy phép hoạt động in; nhưng phải có chức năng in trong Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện về thiết bị để cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm. 1. Cơ sở chế bản, in ít nhất phải có thiết bị sau đây tùy theo chức năng hoạt động mới được cấp phép hoạt động in xuất bản phẩm: a. Máy vi tính, máy ghi phim hoặc ghi kẽm; b. Máy in; c. Máy dao, máy khâu thép, máy vào bìa hoặc máy liên hợp hoàn thiện xuất bản p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 17.

Điều 17. Cấp phép hoạt động in, xuất bản. 1. Cấp phép hoạt động in. Hồ sơ cấp phép hoạt động in cho các cơ sở tham gia in sản phẩm báo chí, tem chống giả gửi về Sở Thông tin và Truyền thông, gồm có: a. Đơn xin cấp phép hoạt động in ghi rõ tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức xin cấp Giấy phép hoạt động in; địa chỉ cơ sở in; mục đích, sản...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh 1. Tài liệu không kinh doanh mà không thực hiện qua nhà xuất bản phải xin phép xuất bản theo quy định tại Điều 22 và khoản 2 Điều 23 Luật Xuất bản bao gồm: a) Tài liệu tuyên truyền, cổ động phục vụ nhiệm vụ chính trị, các ngày kỷ niệm lớn và các sự kiện trọng đại của đất nước. b...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Cấp phép hoạt động in, xuất bản.
  • 1. Cấp phép hoạt động in.
  • Hồ sơ cấp phép hoạt động in cho các cơ sở tham gia in sản phẩm báo chí, tem chống giả gửi về Sở Thông tin và Truyền thông, gồm có:
Added / right-side focus
  • Điều 11. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
  • 1. Tài liệu không kinh doanh mà không thực hiện qua nhà xuất bản phải xin phép xuất bản theo quy định tại Điều 22 và khoản 2 Điều 23 Luật Xuất bản bao gồm:
  • a) Tài liệu tuyên truyền, cổ động phục vụ nhiệm vụ chính trị, các ngày kỷ niệm lớn và các sự kiện trọng đại của đất nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Cấp phép hoạt động in, xuất bản.
  • 1. Cấp phép hoạt động in.
  • Hồ sơ cấp phép hoạt động in cho các cơ sở tham gia in sản phẩm báo chí, tem chống giả gửi về Sở Thông tin và Truyền thông, gồm có:
Target excerpt

Điều 11. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh 1. Tài liệu không kinh doanh mà không thực hiện qua nhà xuất bản phải xin phép xuất bản theo quy định tại Điều 22 và khoản 2 Điều 23 Luật Xuất bản bao gồm: a)...

left-only unmatched

Mục IV. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA IN, XUẤT BẢN.

Mục IV. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA IN, XUẤT BẢN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của cơ sở in. 1. Có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Cơ sở in có trách nhiệm yêu cầu người đặt in cung cấp địa chỉ của cá nhân, tổ chức, bản sao chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hợp pháp để lưu tại cơ sở in và xuất trình khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Cơ sở in phải có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác. 1. Thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Phát hành xuất bản phẩm trên mạng Internet. Nhà xuất bản, tổ chức, cá nhân phát hành xuất bản phẩm trên mạng internet phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về phát hành xuất bản phẩm và phải tuân thủ quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Xuất bản phẩm Xuất bản phẩm quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản được thể hiện dưới các hình thức sau đây: 1. Sách, kể cả sách cho người khiếm thị, sách điện tử. 2. Tranh, ảnh, bản đồ, áp-phích; tờ rời, tờ gấp có nội dung quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản. 3. Lịch các loại dưới dạng xuất bản phẩm. 4. Băng âm thanh, đĩa âm thanh, b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác.
  • 1. Thực hiện nghiêm túc Quy định này.
  • 2. Phát hành xuất bản phẩm trên mạng Internet.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Xuất bản phẩm
  • Xuất bản phẩm quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản được thể hiện dưới các hình thức sau đây:
  • 1. Sách, kể cả sách cho người khiếm thị, sách điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác.
  • 1. Thực hiện nghiêm túc Quy định này.
  • 2. Phát hành xuất bản phẩm trên mạng Internet.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm. Right: 3. Lịch các loại dưới dạng xuất bản phẩm.
Target excerpt

Điều 2. Xuất bản phẩm Xuất bản phẩm quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản được thể hiện dưới các hình thức sau đây: 1. Sách, kể cả sách cho người khiếm thị, sách điện tử. 2. Tranh, ảnh, bản đồ, áp-phích; tờ rời, tờ gấp có...

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Sở Thông tin và Truyền thông. 1. Sở Thông tin và Truyền thông trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của tổ chức, cá nhân phải cấp phép; trường hợp không cấp phép phải có văn bản nêu rõ lý do. 2. Hàng năm xây dựng kế hoạch thanh tra liên ngành; kế hoạch hoạt động của Đội liên ngành kiểm tra xử lý in lậu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương có nhiệm vụ, quyền hạn: a) Xây dựng quy hoạch, quyết định kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Sở Thông tin và Truyền thông.
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của tổ chức, cá nhân phải cấp phép; trường hợp không cấp phép phải có văn bản nêu rõ lý do.
  • 2. Hàng năm xây dựng kế hoạch thanh tra liên ngành; kế hoạch hoạt động của Đội liên ngành kiểm tra xử lý in lậu trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức triển khai.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương có nhiệm vụ, quyền hạn:
  • a) Xây dựng quy hoạch, quyết định kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm thuộc địa phương; xây dựng và ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về h...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Sở Thông tin và Truyền thông.
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của tổ chức, cá nhân phải cấp phép; trường hợp không cấp phép phải có văn bản nêu rõ lý do.
  • 2. Hàng năm xây dựng kế hoạch thanh tra liên ngành; kế hoạch hoạt động của Đội liên ngành kiểm tra xử lý in lậu trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức triển khai.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Trường hợp Nhà xuất bản, cơ sở in, cơ sở phát hành xuất bản phẩm của Trung ương đóng trên địa bàn có sai phạm phải tạm đình chỉ hoạt động, Sở Thông tin và truyền thông có trách nhiệm: Right: d) Tạm đình chỉ hoạt động của nhà xuất bản, cơ sở in, cơ sở phát hành xuất bản phẩm của trung ương tại địa phương
  • Left: a. Báo cáo Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Right: 2. Sở Văn hoá - Thông tin là cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có nhiệm vụ, quyền hạn:
Target excerpt

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sở Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và đầu tư thẩm định, trình UBND tỉnh hoặc trực tiếp cấp giấy phép đầu tư; cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động in, xuất bản, phát hành xuất bản phẩm theo đúng quy định của Nhà nước và Quy định này. Đối với các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực in ấn, xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Công an tỉnh. Công an tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, xem xét và xác nhận vào bản cam kết thực hiện các điều kiện về an ninh, trật tự cho cơ sở in, xuất bản theo Điều 6, Chương II, Nghị định 105/2007/NĐ-CP ngày 21/6/2007 của Chính phủ; phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong thanh, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về in...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hải quan. Hải quan có trách nhiệm trong q uản lý xuất nhập khẩu xuất bản phẩm, thiết bị photocopy màu theo quy định của pháp luật. Có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chức năng của tỉnh thực hiện các quy định của Nhà nước và của tỉnh trong quản lý hoạt động in, xuất bản, phát hành xuất bản phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quản lý thị trường. Triển khai các biện pháp nhằm ngăn chặn việc vận chuyển, kinh doanh hàng hoá nhập lậu là xuất bản phẩm, thiết bị phục vụ cho in ấn, xuất bản; phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Công an tỉnh trong kiểm tra, phòng chống in lậu trên địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Các Sở, Ban, Ngành. Các Sở, Ban, Ngành của tỉnh trong chức năng, nhiệm vụ của mình thực hiện tốt các quy định của pháp luật về quản lý in ấn, xuất bản và phát hành. Có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chức năng của tỉnh trong thanh, kiểm tra các tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực quản lý của mình có tham gia hoạt động in ấn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. UBND cấp huyện. Có trách nhiệm triển khai Quy định này trên địa bàn phụ trách; phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Đội liên ngành kiểm tra phòng chống in lậu của tỉnh trong thanh, kiểm tra, xử lý vi phạm của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chế độ báo cáo. Cơ sở in có trách nhiệm báo cáo về hoạt động sản xuất, kinh doanh của mình hàng năm cho Sở Thông tin và Truyền thông và báo cáo các cơ quan chức năng của tỉnh khi có yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử lý vi phạm 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Đội liên ngành kiểm tra để kiểm tra, xử lý việc in lậu trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động in có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật về in ấn, xuất bản thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị đình chỉ in sản phẩm đang in, tạm đình chỉ hoạt động i...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Điều khoản thi hành. 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng để mọi tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động in, xuất bản, phát hành thực hiện. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Sở, Ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện phản ánh kịp thời về Sở Thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản về chính sách đối với hoạt động xuất bản; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý xuất bản các cấp; hoạt động của các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm.
Điều 3. Điều 3. Chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản Chính sách của Nhà nước khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 6 Luật Xuất bản bao gồm: 1. Ưu tiên đầu tư ứng dụng công nghệ - kỹ thuật tiên tiến trong lĩnh vực xuất bản; đầu tư cho cơ sở in phục vụ nhiệm vụ chính trị, quốc phòng...
Điều 4. Điều 4. Chính sách đặt hàng, mua bản thảo, hỗ trợ mua bản quyền, trợ cước vận chuyển xuất bản phẩm 1. Hằng năm, Bộ Văn hóa - Thông tin duyệt danh mục xuất bản phẩm thuộc diện đặt hàng, mua bản thảo và hỗ trợ mua bản quyền đối với nhà xuất bản trung ương; Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LĨNH VỰC XUẤT BẢN
Điều 8. Điều 8. Tổ chức được thành lập nhà xuất bản 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và cấp tỉnh. 2. Tổ chức khác được thành lập nhà xuất bản bao gồm: a) Tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp ở Trung ương trực tiếp sáng tạo và công bố tác phẩm. b) Ngoài tổ chức được thành lập nhà xuất bản quy đ...
Điều 12. Điều 12. Nộp lưu chiểu xuất bản phẩm 1. Việc nộp lưu chiểu xuất bản phẩm quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật Xuất bản được thực hiện như sau: a) Nhà xuất bản, cơ quan, tổ chức ở trung ương được phép xuất bản nộp xuất bản phẩm lưu chiểu cho Cục Xuất bản. b) Cơ quan, tổ chức thuộc địa phương, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộ...