Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định tạm thời về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại

Open section

Tiêu đề

Điều chỉnh mức thu một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh mức thu một phần viện phí tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định tạm thời về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định tạm thời về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại thực hiện trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Điều chỉnh áp dụng mức thu một phần viện phí trong khám bệnh, chữa bệnh, kiểm tra sửa khỏe và các dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã theo danh mục tại Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995. (Mức giá theo danh mục chi tiết kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh áp dụng mức thu một phần viện phí trong khám bệnh, chữa bệnh, kiểm tra sửa khỏe và các dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm tại các cơ sở khám, chữa bệnh tuyến tỉnh, huyện, thị xã theo danh mục...
  • (Mức giá theo danh mục chi tiết kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bản quy định tạm thời về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại thực hiện trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp cùng với Cục Thống kê và các ngành có liên quan hướng dẫn các địa phương, đơn vị thực hiện.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Mức thu được áp dụng cho các đối tượng phải nộp một phần viện phí và người có phiếu khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, thẻ khám chữa bệnh 139.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Mức thu được áp dụng cho các đối tượng phải nộp một phần viện phí và người có phiếu khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, thẻ khám chữa bệnh 139.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp cùng với Cục Thống kê và các ngành có liên quan hướng dẫn các địa phương, đơn vị thực hiện.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thống kê, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH HẢI DƯƠNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trọng Nhưng QUY ĐỊNH TẠM...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 15/7/2003 thay thế Quyết định số 842/QĐ-UB ngày 25/10/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về thu một phần viện phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 15/7/2003 thay thế Quyết định số 842/QĐ-UB ngày 25/10/1997 của UBND tỉnh Hà Nam về thu một phần viện phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thống kê, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết...
  • TM. UBND TỈNH HẢI DƯƠNG
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Khái niệm kinh tế trang trại Kinh tế trang trại là hình thức tổ chức sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp nông thôn, chủ yếu dựa vào hộ gia đình nhằm mở rộng quy mô và nâng cao hiệu quả sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, trồng rừng, gắn sản xuất với chế biến và tiêu thụ nông, lâm, thủy sản.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính – Vật giá, Lao động thương binh và xã hội, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CHỦ TỊCH Đinh Văn Cương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Y tế, Tài chính – Vật giá, Lao động thương binh và xã hội, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Khái niệm kinh tế trang trại
  • Kinh tế trang trại là hình thức tổ chức sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp nông thôn, chủ yếu dựa vào hộ gia đình nhằm mở rộng quy mô và nâng cao hiệu quả sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn...
left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH KINH TẾ TRANG TRẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các đối tượng và ngành sản xuất được xem xét để xác định là kinh tế trang trại Hộ nông dân, hộ công nhân viên Nhà nước và lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu, các loại hộ thành thị và cá nhân chuyên sản xuất (bao gồm nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản) hoặc sản xuất nông nghiệp là chính có kiêm nhiệm các hoạt động dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí định lượng để xác định là kinh tế trang trại Một hộ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ở địa bàn tỉnh Hải Dương được xác định là trang trại phải đạt được cả hai tiêu chí định lượng theo Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23/6/2000 của Liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Tổng cục Thống k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại (theo mẫu của tỉnh) , gồm: 1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại. 2. Tóm tắt tình hình sản xuất kinh doanh của hộ. - Họ và tên chủ hộ. - Địa điểm sản xuất kinh doanh của hộ. - Mô hình sản xuất của hộ. - Quy mô sản xuất của hộ (diện tích cây trồng, số lượng vật nuô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại 1. Chủ hộ gửi hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại đến UBND huyện, thành phố qua phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Trong thời hạn không quá 10 ngày Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Phòng Thống kê thẩm định hồ sơ và đề nghị UBND huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Khi thay đổi nội dung hoạt động, quy mô sản xuất của trang trại thì chủ trang trại có trách nhiệm báo cáo bổ sung vào hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại cho Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trong trường hợp: - Trang trại giảm quy mô sản xuất dưới mức tiêu chuẩn quy định. - Trong thời gian 5 năm, trang trại vẫn không đạt tiêu chí giá trị sản phẩm hàng hóa và dịch vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Mọi vấn đề về khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc cấp và thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại được giải quyết theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Cục thống kê hướng dẫn quy trình thẩm định, kiểm tra đôn đốc việc công nhận và cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh. 2. Hàng năm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm tổng hợp tình hình phát triển trang trại và việc cấp Giấy chứng nhận ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần A: Phần A: Giá khám bệnh và kiểm tra sức khoẻ thu một phần viện phí Đơn vị: Nghìn đồng STT Nội dung B/v hạng 2 thực hiện B/v hạng 3 thực hiện 1 Khám lâm sàng chung: Khám chuyên khoa 3 2 2 Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc) 20 20 3 Khám vượt tuyến không thuộc diện cấp cứu (coi như khám theo yêu cầu) 20 Khám giấy chứng nhận chứn...
Phần B: Phần B: Giá một ngày giường bệnh thu một phần viện phí Đơn vị: Nghìn đồng STT Loại Nội dung B/v hạng 2 thực hiện B/v hạng 3 thực hiện 1 Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu, ngày để và 2 ngày sau đẻ 10 8 Ngày giường bệnh nội khó 2 Loại 1 Các khoa: Truyền nhiễm, hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, thần kinh nhi, tiêu hoá, thận học: Ngày t...